Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:06:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,830,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Hbông huyện Chư Sê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,422 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,937 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 16,868 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 46,315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,414 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,712 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 24,058 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 12,895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,461 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,819 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,414 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,605 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,187 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 25,038 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V | 1,942 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,843 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,843 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,844 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,199 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 14,489 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,396 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,178 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,102 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,859 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 35,218 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,604 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 26,352 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,76 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,468 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,444 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,012 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,964 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,367 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,388 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,262 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 2,978 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày | Chương V | 3,902 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 10,144 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 14,636 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 20,406 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 47,426 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 7,735 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 344,834 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 853,053 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,587 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,856 | m2 |
| 59 | Láng ô văng dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,5 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,16 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,9 | m2 |
| 62 | Láng sàn, sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,997 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 56,326 | m2 |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 125,323 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 458,9 | m |
| 66 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite hồng dày 20 | Chương V | 19,251 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite hồng dày 20 | Chương V | 27,378 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 501,509 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V | 14,816 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V | 40,71 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 344,833 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.868,227 | m2 |
| 73 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 1,652 | m3 |
| 74 | Gia công lan can | Chương V | 0,176 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,637 | m2 |
| 76 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m) | Chương V | 413,03 | m |
| 77 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,375 kg/m) | Chương V | 393,3 | m |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,863 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Chương V | 123,858 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,322 | tấn |
| 82 | Ổ khóa việt tiệp | Chương V | 11 | ổ |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 70 | Chương V | 9,151 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 133,009 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,268 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V | 3,691 | 100m2 |
| 87 | Lợp trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mm | Chương V | 2,322 | 100m2 |
| 88 | Nẹp trần nhựa | Chương V | 192,12 | m |
| 89 | Sản xuất thép thang lên mái D18 | Chương V | 0,04 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,38 | 100m |
| 92 | Co nhựa đường kính 60mm | Chương V | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,125 | 100m |
| 94 | Rọ chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Nắp thang lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đắp biểu tượng quyển sách | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp bánh ú lan can | Chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,501 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18W | Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 9W/220V | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn trần 15W/220V - 270 | Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp cầu chì | Chương V | 16 | hộp |
| 10 | Con sơn đón điện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu âm tường + đế + mặt nạ | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bình bọt chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V | 1.250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm (cuộn 50m) | Chương V | 7 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm (cuộn 50m) | Chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm (cuộn 50m) | Chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Rắc sứ đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Ốc siết cáp | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất đường ống | Chương V | 2,8 | m3 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D34mm (loại cần gạt thép) | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo + chân + gương | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D114/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D90/60mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chóp thông hơi D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả tràn D34mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 0,942 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V | 2,589 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,174 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,292 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,292 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,292 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,51 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,388 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,103 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,726 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,634 | m3 |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 0,429 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 0,523 | m3 |
| D | PHẦN SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =50mm | Chương V | 44 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V | 1 | trụ |
| 5 | Ốc siết cáp | Chương V | 11 | cái |
| 6 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Thiết bị kim thu sét Rbv=51m | Chương V | 1 | Cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,199 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 2,769 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,041 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,041 | m2 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 200x200 | Chương V | 20,2 | 10m |
| F | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V | 2,39 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,422 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,489 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 81 | cái |
| 8 | Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 | Chương V | 564,222 | kg |
| 9 | Công kéo, buộc hàng rào lưới B40 (1 công kéo, buộc 10m2) | Chương V | 47,8 | công |
| 10 | Kẽm buộc kẽm gai | Chương V | 47,8 | kg |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,569 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 1 | 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ =>7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 7 | Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi