Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929457-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
Số hiệu KHLCNT 20210928571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:06:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,815,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
Đường giao thông nông thôn thôn Bình Minh, đoạn từ hồ Ngọc Thủy đến hồ Cẩu Lẩu, xã Ngọc Vừng
270 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.793532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ - Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Đồn - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn - Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.793532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.793532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,1993100m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2208100m3
3Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4365100m3
4Đắp nền đường, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9406100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5355100m3
6Xáo xới K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6918100m3
7Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V15,6677100m3
8Đào đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6174100m3
B Hạng mục Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5208100m3
2Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V86,6354100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V779,7186m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0943100m2
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V101,6102m
6Cốt thép khe giãn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952tấn
7ống nhựa khe giãn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m
8Gỗ đệm chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064m3
9Nhựa đường chèn khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V121,4613kg
10Cắt khe co 1,2x5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,918710m
11Nhựa đường chèn khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V390,0879kg
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (điểm tránh xe, vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5323100m3
13Lót nilon 2 lớp (điểm tránh xe, vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0976100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (điểm tránh xe, vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,976m3
15Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (điểm tránh xe, vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653100m2
16Đào rãnh biên, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1711100m3
C Hạng mục Cọc tiêu
1Đào móng cọc -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
4Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
5Bê tông cọc M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2648m3
6Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
7Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V40,9531m2
8Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,20751m2
9Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
D Hạng mục Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5125m3
2Đắp đất, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Biển báo tròn I.116; D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo tam giác W.201A, W.201B, W.202A, W.202B cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E Hạng mục Công tác đất, đá
1Vận chuyển đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V15,6677100m3
2San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6677100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1076100m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V27,187510m3
5Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2208100m3
6Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2208100m3
7San đá thải bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2208100m3
F Hạng mục Cống ngang đường
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7622100m3
2Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V88m3
4Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3862m3
5Xây cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7749m3
6Bê tông chèn ống cống, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
7Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
8Bê tông mũ mố M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,885m3
9Bê tông bản đậy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9353m3
10Bê tông phủ bản M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
11Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1883tấn
12Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
13Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984tấn
14Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
15Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7939100m2
16Ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3533100m2
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
18Trát tường dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V305,3353m2
19Lắp đặt ống cống bê tông, dài 1m, ĐK1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn
20Lắp đặt ống cống bê tông, dài 1m, ĐK1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
21Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
22Bê tông mối nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
23Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,666m2
24Sơn bitum phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,62m2
25Đắp đá hộc chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V5,505m3
26Đắp đất, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5112100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
28Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
29Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
30San phế thải bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
G Hạng mục Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1Khối lượng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V2,7187100m3
2Khối lượng đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,9213100m3
H Hạng mục Phí cấp quyền khai thác đất
1Khối lượng tính phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V271,8747m3
I Hạng mục Phí vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
J Hạng mục Chi phí vận chuyển máy móc ra đảo
1Chi phí vận chuyển máy móc ra đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.32
3 Cán bộ trắc đạc 1 Có trình độ cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
2 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
5 Máy đầm đất cầm tay Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
6 Máy đào Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Máy lu Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Máy trộn bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
9 Máy ủi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
10 Ô tô tự đổ Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
11 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->