Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:06:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,815,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng, phí tài nguyên và bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác đất, phí vệ sinh môi trường, chi phí vận chuyển máy móc ra đảo) Đường giao thông nông thôn thôn Bình Minh, đoạn từ hồ Ngọc Thủy đến hồ Cẩu Lẩu, xã Ngọc Vừng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033.793532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1993 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2208 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4365 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9406 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5355 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6918 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6677 | 100m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6174 | 100m3 |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5208 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6354 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,7186 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0943 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6102 | m |
| 6 | Cốt thép khe giãn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | tấn |
| 7 | ống nhựa khe giãn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 8 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4613 | kg |
| 10 | Cắt khe co 1,2x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9187 | 10m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0879 | kg |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (điểm tránh xe, vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon 2 lớp (điểm tránh xe, vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0976 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (điểm tránh xe, vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,976 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (điểm tránh xe, vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 16 | Đào rãnh biên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1711 | 100m3 |
| C | Hạng mục Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 7 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,953 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2075 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| D | Hạng mục Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tròn I.116; D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác W.201A, W.201B, W.202A, W.202B cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Hạng mục Công tác đất, đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6677 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6677 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1875 | 10m3 |
| 5 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2208 | 100m3 |
| 7 | San đá thải bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2208 | 100m3 |
| F | Hạng mục Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7622 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 4 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3862 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7749 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn ống cống, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9353 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1883 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7939 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 18 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3353 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống bê tông, dài 1m, ĐK1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống cống bê tông, dài 1m, ĐK1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,666 | m2 |
| 24 | Sơn bitum phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,62 | m2 |
| 25 | Đắp đá hộc chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5112 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 28 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 30 | San phế thải bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| G | Hạng mục Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Khối lượng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7187 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9213 | 100m3 |
| H | Hạng mục Phí cấp quyền khai thác đất | |||
| 1 | Khối lượng tính phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,8747 | m3 |
| I | Hạng mục Phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | Hạng mục Chi phí vận chuyển máy móc ra đảo | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 6 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 7 | Máy lu | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 9 | Máy ủi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi