Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931990-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210931874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:05:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,752,362,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 03 nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà thư viện, xây dựng 01 nhà chức năng 03 tầng 06 phòng học, 02 nhà vệ sinh học sinh, thư viện thân thiện, góc cộng đồng và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Tú; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Tú;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phườngNguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,5476100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II6,084m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,4835100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II5,7319m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II3,8100m
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II6,08100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm1521 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,52m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,498100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II1,1493100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II4,5972100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x65,5473m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x218,0576m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0282tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6386tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5425tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1885100m2
18Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,7582m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x219,7345m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7203tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0352tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,787tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6138100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7066100m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III1,2046100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,2046100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4)4,8184100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x620,1875m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x219,3882m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2869tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5869tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0358tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,903100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x241,5839m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7357tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0842tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m6,3654tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,5589100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x278,5478m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,3315tấn
41Ván khuôn gỗ sàn mái6,6365100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,0562m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2075100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,124m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2012tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5098100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,1334m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0221tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0595tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,121tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1354100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,9587m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3722tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1059tấn
56Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,486100m2
57Xây bậc cầu thang bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,6038m3
58Lát đá bậc cầu thang46,0752m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7557,5782m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,5782m2
61Trụ cầu thang inox 3041trụ
62Lắp đặt cầu thang inox 304267,23kg
63Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm105,57m2
64Phụ kiện cửa đi 2 cánh15bộ
65Phụ kiện cửa sổ 2 cánh21bộ
66Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm10,35m2
67Chấn song cửa sổ inox 304221,7kg
68Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,4775m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,7785m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1159tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3201100m2
72Đắp vữa XM 75# đỉnh lan can67,42md
73Lan can inox 304 các tầng342,01kg
74Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75123,8722m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái + sê nô sảnh)4,2986m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tam cấp, bục giảng, bồn hoa)4,9695m3
77Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,9617m3
78Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,8544m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x24,5417m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3664tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6039100m2
82Gia công xà gồ thép0,5502tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,5502tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,7921100m2
85Tôn úp nóc44,66md
86Thang lên mái38,95kg
87Cầu chắn rác + phụ kiện5bộ
88Đai giữ ống + vít nở nhựa50bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,54100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm5cái
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75635,1596m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75744,796m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75170,5044m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75108,0528m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7559,472m2
96Trát xà dầm, vữa XM M7564,0846m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà)194,3932m2
98Trát trần, vữa XM M75653,2144m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ929,2206m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.700,4564m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75107,38m
102Kẻ lõm mạch296,88md
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m7,8615100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,4258100m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm624,21m2
106Lát đá bậc tam cấp14,973m2
107Lắp đặt quạt trần18cái
108Móc treo quạt trần18bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
110Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W21bộ
111Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng Compact 25W4bộ
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm510m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2110m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm212m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm222m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2240m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2850m
119Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
122Lắp đặt công tắc xoay chiều4cái
123Lắp đặt ô cắm đôi26cái
124Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)1cái
125Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 125A1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 40A2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 30A4cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 25A13cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 16A7cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 10A6cái
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm24hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm210hộp
136Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
137Cáp thép D=6mm - treo cáp60m
138Hộp đựng bình cứa hỏa9bộ
139Bình cứa hỏa18cái
140Tiêu lệnh phòng cháy9bộ
141Đèn báo cháy9bộ
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm115m
143Gia công kim thu sét, dài 1,5m18cái
144Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
145Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x42,3m
146Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x252bộ
147Đệm chì lá 40x1201tấm
148Hàn đệm h=4mm0,4m
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,2m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,2m3
151Dây tiếp địa thép dẹt 40x420m
152Cọc đỡ thép D=8mm, L=25082cọc
153Kẹp kiểm tra KZ11bộ
154Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)1cái
155Nón chống dột4cái
156Đệm cao su cách điện12cái
157Sơn chống gỉ5kg
158Que hàn điện4kg
159Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ8cái
160Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ16cái
161Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)5bao
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao 11,6313m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch6,7162m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T6,7162m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T6,7162m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II98,4m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,984100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II3,936100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x413,12m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7526,4m3
10Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7510,9032m3
11Lát gạch Block tiêu chuẩn, vữa lót M755,7174m2
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75110,7072m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7534,81m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,673m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2102100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1129tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1294tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,4892m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,301tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1712100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu601cấu kiện
22Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7519,9208m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x27,8797m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5252tấn
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,8408100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,8638m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0665tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1392100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x23,4055m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300mm53,744m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75134,52m2
32Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7589,5696m2
33Trát trần, vữa XM M7578,7968m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm174,336m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,52m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,3664m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,2118100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,5077100m2
39Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm11,76m2
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh8bộ
41Lắp đặt xí xổm8bộ
42Lắp đặt vòi xịt8bộ
43Van phao điện2cái
44Máy bơm 200W2máy
45Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
46Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm20cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,64100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm0,2100m
52Van 2 chiều D502cái
53Van 2 chiều D402cái
54Van 2 chiều D208cái
55Tê D40x322cái
56Tê D32x2020cái
57Tê D20x20 1 đầu ren trong8cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm2cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm4cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm4cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm12cái
62Lắp đặt côn nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm12cái
63Nút bịt D324cái
64Vòi đồng16cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,1100m
68Tê Y D90-7512cái
69Tê Y D75-7516cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm16cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm24cái
72Nút bịt D902cái
73Nút bịt D7512cái
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,4m3
75Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,02100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,07m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,4061m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,4061m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7515,23m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7511,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột311,7015m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần20,6896m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,81m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ218,5811m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,8168100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,8032100m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem80,5209m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm80,5209m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,026m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)4,026m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm14,07m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,16m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,756m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M758,756m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,756m2
21Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm20,16m2
22Phụ kiện cửa đi 2 cánh4bộ
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh6bộ
24Chấn song cửa sổ inox 30441,7m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao62,5265m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 3)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.253,937m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần598,4924m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.175,192m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ677,2374m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,0107100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,431100m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem465,2266m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm465,2266m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T13,9568m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)13,9568m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công116,16m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ73,216m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7573,216m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,216m2
15Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm116,16m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánh16bộ
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánh48bộ
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại72m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ721m2
20Tháo dỡ lan can cầu thang cũ3công
21Trụ cầu thang inox 3041trụ
22Lắp đặt cầu thang inox 304129,333kg
23Đục bỏ lớp granito cũ (bậc cầu thang, chiếu nghỉ)19,053m2
24Lát đá bậc cầu thang19,053m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,5716m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,5716m3
27Đục bỏ lớp granito cũ (bậc tam cấp)16,902m2
28Lát đá bậc tam cấp16,902m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,338m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,338m3
31Tháo dỡ lan can sắt5công
32Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,431m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,431m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T1,431m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4318m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7532,8908m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,8908m2
38Lan can inox 304360,6kg
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 4)
1Phá dỡ nền gạch lá nem476,0507m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm476,0507m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T14,2815m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)14,2815m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem21,9272m2
6Lát đá bậc cầu thang21,9272m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,6578m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,6578m3
9Đục bỏ lớp granito cũ (bậc tam cấp)13,095m2
10Lát đá bậc tam cấp13,095m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,3929m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)0,3929m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công124,8m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,44m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7577,44m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,44m2
17Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm124,8m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh8bộ
19Phụ kiện cửa sổ 2 cánh56bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->