Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:05:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,752,362,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 xây dựng công trình. Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 03 nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà thư viện, xây dựng 01 nhà chức năng 03 tầng 06 phòng học, 02 nhà vệ sinh học sinh, thư viện thân thiện, góc cộng đồng và các hạng mục phụ trợ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phườngNguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,5476 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 6,084 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,4835 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 5,7319 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | 3,8 | 100m | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | 6,08 | 100m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 152 | 1 mối nối | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,52 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,498 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,1493 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 4,5972 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,5473 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 18,0576 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0282 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6386 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5425 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1885 | 100m2 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,7582 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 19,7345 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7203 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0352 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,787 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6138 | 100m2 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7066 | 100m3 | |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 1,2046 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,2046 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4) | 4,8184 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 20,1875 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 19,3882 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2869 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5869 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0358 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,903 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 41,5839 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7357 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0842 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 6,3654 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,5589 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 78,5478 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,3315 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,6365 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0562 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2075 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,124 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2012 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5098 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,1334 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0221 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0595 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,121 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1354 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,9587 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3722 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1059 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,486 | 100m2 | |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6038 | m3 | |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | 46,0752 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 57,5782 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,5782 | m2 | |
| 61 | Trụ cầu thang inox 304 | 1 | trụ | |
| 62 | Lắp đặt cầu thang inox 304 | 267,23 | kg | |
| 63 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 105,57 | m2 | |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 15 | bộ | |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 21 | bộ | |
| 66 | Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 10,35 | m2 | |
| 67 | Chấn song cửa sổ inox 304 | 221,7 | kg | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,4775 | m3 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,7785 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1159 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3201 | 100m2 | |
| 72 | Đắp vữa XM 75# đỉnh lan can | 67,42 | md | |
| 73 | Lan can inox 304 các tầng | 342,01 | kg | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 123,8722 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Sê nô mái + sê nô sảnh) | 4,2986 | m3 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tam cấp, bục giảng, bồn hoa) | 4,9695 | m3 | |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,9617 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,8544 | m3 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,5417 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3664 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6039 | 100m2 | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 0,5502 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5502 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7921 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc | 44,66 | md | |
| 86 | Thang lên mái | 38,95 | kg | |
| 87 | Cầu chắn rác + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 88 | Đai giữ ống + vít nở nhựa | 50 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,54 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 635,1596 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 744,796 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 170,5044 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 108,0528 | m2 | |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 59,472 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 64,0846 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà) | 194,3932 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | 653,2144 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 929,2206 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.700,4564 | m2 | |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 107,38 | m | |
| 102 | Kẻ lõm mạch | 296,88 | md | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,8615 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,4258 | 100m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | 624,21 | m2 | |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | 14,973 | m2 | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 108 | Móc treo quạt trần | 18 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 21 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng Compact 25W | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 510 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 110 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 12 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 22 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 240 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 850 | m | |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | 26 | cái | |
| 124 | Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM) | 1 | cái | |
| 125 | Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM) | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 13 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 136 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 137 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 60 | m | |
| 138 | Hộp đựng bình cứa hỏa | 9 | bộ | |
| 139 | Bình cứa hỏa | 18 | cái | |
| 140 | Tiêu lệnh phòng cháy | 9 | bộ | |
| 141 | Đèn báo cháy | 9 | bộ | |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 115 | m | |
| 143 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 18 | cái | |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 145 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | 2,3 | m | |
| 146 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | 2 | bộ | |
| 147 | Đệm chì lá 40x120 | 1 | tấm | |
| 148 | Hàn đệm h=4mm | 0,4 | m | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,2 | m3 | |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 151 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 20 | m | |
| 152 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | 82 | cọc | |
| 153 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 1 | bộ | |
| 154 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | 1 | cái | |
| 155 | Nón chống dột | 4 | cái | |
| 156 | Đệm cao su cách điện | 12 | cái | |
| 157 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | |
| 158 | Que hàn điện | 4 | kg | |
| 159 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 8 | cái | |
| 160 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 16 | cái | |
| 161 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | 5 | bao | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | 11,6313 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 6,7162 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,7162 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,7162 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 98,4 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,984 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 3,936 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | 13,12 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 26,4 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 10,9032 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Block tiêu chuẩn, vữa lót M75 | 5,7174 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 110,7072 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 34,81 | m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,673 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2102 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1129 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1294 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,4892 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,301 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1712 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 60 | 1cấu kiện | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,9208 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,8797 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5252 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8408 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8638 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0665 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1392 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 3,4055 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300mm | 53,744 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 134,52 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 89,5696 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 78,7968 | m2 | |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 174,336 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,52 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,3664 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,2118 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,5077 | 100m2 | |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 11,76 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | bộ | |
| 43 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 44 | Máy bơm 200W | 2 | máy | |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,1 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,64 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,3 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 0,2 | 100m | |
| 52 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 53 | Van 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 54 | Van 2 chiều D20 | 8 | cái | |
| 55 | Tê D40x32 | 2 | cái | |
| 56 | Tê D32x20 | 20 | cái | |
| 57 | Tê D20x20 1 đầu ren trong | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 63 | Nút bịt D32 | 4 | cái | |
| 64 | Vòi đồng | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,04 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Tê Y D90-75 | 12 | cái | |
| 69 | Tê Y D75-75 | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 24 | cái | |
| 72 | Nút bịt D90 | 2 | cái | |
| 73 | Nút bịt D75 | 12 | cái | |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,02 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,07 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,4061 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,4061 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 15,23 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,84 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 311,7015 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 20,6896 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,81 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 218,5811 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,8168 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,8032 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 80,5209 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | 80,5209 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,026 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 4,026 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 14,07 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,16 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,756 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 8,756 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,756 | m2 | |
| 21 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 20,16 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 6 | bộ | |
| 24 | Chấn song cửa sổ inox 304 | 41,7 | m2 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 62,5265 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.253,937 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 598,4924 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.175,192 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 677,2374 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,0107 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,431 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 465,2266 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | 465,2266 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,9568 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 13,9568 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 116,16 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,216 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,216 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,216 | m2 | |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 116,16 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 16 | bộ | |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 48 | bộ | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 72 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72 | 1m2 | |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | 3 | công | |
| 21 | Trụ cầu thang inox 304 | 1 | trụ | |
| 22 | Lắp đặt cầu thang inox 304 | 129,333 | kg | |
| 23 | Đục bỏ lớp granito cũ (bậc cầu thang, chiếu nghỉ) | 19,053 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | 19,053 | m2 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,5716 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,5716 | m3 | |
| 27 | Đục bỏ lớp granito cũ (bậc tam cấp) | 16,902 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | 16,902 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,338 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,338 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ lan can sắt | 5 | công | |
| 32 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,431 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,431 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,431 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4318 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,8908 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,8908 | m2 | |
| 38 | Lan can inox 304 | 360,6 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 4) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 476,0507 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | 476,0507 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,2815 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 14,2815 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21,9272 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | 21,9272 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,6578 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,6578 | m3 | |
| 9 | Đục bỏ lớp granito cũ (bậc tam cấp) | 13,095 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | 13,095 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,3929 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | 0,3929 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,8 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 77,44 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,44 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,44 | m2 | |
| 17 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | 124,8 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 8 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 56 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi