Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931588-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210881766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:04:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,254,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất ở tại thôn Một Thượng, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng ADB Hà Nội. Địa chỉ: Phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 31/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Địa chỉ của đại diện bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đại diện bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V21,5164100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V74,1567100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo chương V21,5164100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V21,5164100m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V2,05510m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V40,87m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V22,751m3
4Đào xúc đất , đất cấp ITheo chương V2,0476100m3
5Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V1,5785m3
6Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V14,2062100m3
7Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V0,1997m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V1,7976100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0858100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V4,0068100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V36,0611100m3
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V3,2425100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V17,912100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V17,912100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V2,0566100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V2,0566100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,4087100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V0,4087100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V790,8m3
2Nilon chống thấmTheo chương V3.518,96m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo chương V7,0379100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V35,1896100m2
D LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, (Block P7&P10 dày 6cm)Theo chương V814,65m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,4073100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V0,8146100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,0593100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V16,42m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V137,71m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V529,65m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,8527100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V13,64m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V13,22m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V93,8m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,7186100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V11,5m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V11,14m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V79,05m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,396100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V6,6m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V7,5m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V53,7m2
20Cây Muồng Hoàng Yến , H=6-8m, D20-25cmTheo chương V10cây
21Cây Bàng Đài Loan H=4-6m, D15-20cmTheo chương V40cây
22Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo chương V50cây/lần
23Cây chống cây (4 cây/ hố)Theo chương V200cây
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V10,46m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V105,66m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V105,66m2
E KÈ, TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Bơm tát nướcTheo chương V7ca
2Đào móng kè, đất cấp IITheo chương V46,848m3
3Đào móng kèTheo chương V4,2163100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V1,9606100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1825100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V2,7242100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V2,7242100m3
8Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo chương V202,3806100m
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V40,48m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Theo chương V202,38m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao Theo chương V247,74m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo chương V0,9884100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Theo chương V19,77m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V0,4699m2
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V0,0125100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,66100m
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V0,0053100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,0053100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V0,0251100m3
20Làm tầng lọc bằng đất sétTheo chương V0,66m3
21Bó vỉa thẳng đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 20x53x100cmTheo chương V53m
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,106100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,59m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng , rộng Theo chương V44,696m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,0226100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,1861100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V4,4696100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V4,4696100m3
6Đào đất móng băng, rộng Theo chương V1,939m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1745100m3
8Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0643100m3
9Mua cống D300 mác 300Theo chương V93,2m
10Đế cống D300Theo chương V105cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V22đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V105cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chương V21mối nối
14Đào đất móng băng, rộng Theo chương V2,335m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2102100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0778100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V3,06m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0884100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,59m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V7,63m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V36,96m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V0,0898100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,0703tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,99m3
25Bộ song chắn rác Composite KT đế 480x780mm,KT nắp 380x680mm,tải trọng 125KNTheo chương V11cái
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0908100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,2618tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,71m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V11cái
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V31100m
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,186100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V15,25m3
33Cống hộp BxH=1.2x1.0; L=2.0mTheo chương V62m
34Gioăng cao su lắp cống 1200x1200Theo chương V30cái
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1000mmTheo chương V31đoạn cống
36Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mmTheo chương V30mối nối
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V76,645100m
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,4599100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V37,71m3
40Cống hộp BxH=1.2x1.2; L=2.0mTheo chương V153,29m
41Gioăng cao su lắp cống 1200x1200Theo chương V71cái
42Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo chương V72đoạn cống
43Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo chương V71mối nối
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V72,297m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V6,5067100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,7665100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V7,2297100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V7,2297100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V48,92m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,8703100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V8,75m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V77,86m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V189,76m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V707,61m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân tườngTheo chương V1,2832100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tường, đường kính Theo chương V1,3853tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V25,25m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V80,4cấu kiện
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V3,5113100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,6728tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V30,6m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V2,1805100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V6,3831tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V41,81m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V535,4cấu kiện
66Bộ nắp thăm Composite KT khung 850x850mm nắp tròn D650 mm,tải trọng 400KNTheo chương V28cái
67Bộ song chắn rác Composite KT đế 480x780mm,KT nắp 380x680mm,tải trọng 125KNTheo chương V20cái
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,142tấn
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,435m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0392100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0086100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0349100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,0349100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,7m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0932100m2
76Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo chương V0,51m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,93m3
78Đào đất móng băng, rộng Theo chương V2,32m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2088100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0773100m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,1547100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1547100m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,03100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V6,91m3
85Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo chương V18cấu kiện
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,996m3
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V5,148m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,104100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,104100m3
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp chao cao áp + bóng đènTheo chương V18bộ
2Lắp cần đèn chữ L bằng náyTheo chương V181 bộ cần đèn
3Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao Theo chương V18cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V37,0656m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V12,3552m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,2471100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,2471100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,8064100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V2,592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V16,74m3
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây CU/PVC/PVC 3x1.5mmTheo chương V0,95100m
12Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn soắn ABC ruột nhôm Al/XLPE 0.6/1kV 4x16mmTheo chương V5,3861100m
13Cáp treo đồng CU/PVC 1x10mmTheo chương V5,3861100m
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V181 cọc
15Đầu cốt đồng cho cho cáp 3x1.5Theo chương V54cái
16Dây nhôm AV35Theo chương V36m
17Dây nối đất D10 mạ kẽmTheo chương V90m
18Ống nhựa D21Theo chương V36m
19Ghíp cho dây lên đèn, đường dây, nhánh rẽ và ghíp tiếp địa ledTheo chương V82bộ
20Kẹp hãmTheo chương V18bộ
21Móc treo cápTheo chương V13bộ
22Đai thép không gỉ và khoá đaiTheo chương V26bộ
23Đánh số cột BTLTTheo chương V1,810 cột
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V181 vị trí
25Hòm, át tô mát tổngTheo chương V1bộ
26Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo dải dây dẫn trên cộtTheo chương V10công
27Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡTheo chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)42
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.-01 kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt sắt, thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đính kèm)1
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->