Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931538-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20201288158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa); vốn ngân sách tỉnh: 10.000 triệu đồng từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp ph
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:56:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,551,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416327925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.693879875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ, tôn tạo di tích (đã được xếp hạng di tích cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.885.727.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.771.454.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa 7tấn đến 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu tải trọng ≥ 9,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất máy ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dui ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5-30 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan ≥ 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị Khu Di tích LSVH Kiến trúc nghệ thuật Đền thờ Nguyễn Văn Nghi, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa); vốn ngân sách tỉnh: 10.000 triệu đồng từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp ph
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa , địa chỉ: 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.6660000 - Fax: 0237.6660001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Bảo tồn Di sản Văn hóa Kiến trúc Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng – Sở Xây dựng Thanh Hóa + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ. Địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội + Tư vấn Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VAPS. Địa chỉ: Số 12/26 đường Ỷ La, phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa , địa chỉ: 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.6660000 - Fax: 0237.6660001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) hạng III trở lên + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.6660000 - Fax: 0237.6660001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngXem chương V E-HSMT1Khoản
B Hạng mục 2: Thi công xây dựng, tu bổ các hạng mục công trình
C HẠNG MỤC: BÁI ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu tường bo sân tại vị trí xây nhà bái đườngXem chương V E-HSMT4,4616m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT2,6346m3
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT17,1072m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móng dài, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngXem chương V E-HSMT0,205100m2
5Ván khuôn cho bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗXem chương V E-HSMT0,096100m2
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PCB40Xem chương V E-HSMT4,2932m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT4,2932m3
8Xây móng gạch chỉ đặc, dày Xem chương V E-HSMT11,3323m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Xem chương V E-HSMT0,4119tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Xem chương V E-HSMT0,9696tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK > 18 mm, cao Xem chương V E-HSMT0,5478tấn
12Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,956100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Xem chương V E-HSMT14,34m3
14Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0658100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,1316100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,1316100m3
17Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,2732100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40Xem chương V E-HSMT9,7578m3
19Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ côngXem chương V E-HSMT24cái
20Gia công, nặn Thềm mây bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
21Gia công, nặn Thềm mây bằng Thach caoXem chương V E-HSMT1con
22Tu bổ phục hồi chạm khắc Thềm mây bằng đá xanh xámXem chương V E-HSMT2con
23Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT1,88m3
24Ôp tu bổ, phục hồi đá ốp chân tường bằng đá xanh xám đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT2,52m2
25Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngXem chương V E-HSMT2,2344m2
26Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáXem chương V E-HSMT24cái
27Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ côngXem chương V E-HSMT36,96m
28Lắp dựng, căn chỉnh thềm mây bằng thủ côngXem chương V E-HSMT2cái
29Lắp dựng, căn chỉnh ngạch cửa đáXem chương V E-HSMT5cái
30Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
31Nặn mẫu đầu đao bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
32Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
33Nặn mẫu đầu đao bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
34Đúc khuôn kìm nócXem chương V E-HSMT1cái
35Đúc khuôn đầu đaoXem chương V E-HSMT1cái
36Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốmXem chương V E-HSMT2hiện vật
37Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốmXem chương V E-HSMT4hiện vật
38Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ máiXem chương V E-HSMT6con
39Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DXem chương V E-HSMT9,1358m3
40Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT6,6714m3
41Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,49m3
42Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ góc, then co bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT4,4738m3
43Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ kẻ, bẩyXem chương V E-HSMT4,2m2
44Tu bổ, phục hồi con chồng, con rường bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,4992m3
45Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,6563m3
46Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,824m3
47Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,3838m3
48Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phongXem chương V E-HSMT1,7745m2
49Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT17,7012m2
50Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ ván dongXem chương V E-HSMT2,88m2
51Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT8,887m2
52Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,4324m3
53Tu bổ, phục hồi, xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT4,0752m3
54Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,5076m3
55Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,3582m3
56Tu bổ, phục hồi xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,5034m3
57Tu bổ, phục hồi vách bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT18,4315m2
58Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétXem chương V E-HSMT820,195m2
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầuXem chương V E-HSMT23,2744m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khácXem chương V E-HSMT1,5568m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhXem chương V E-HSMT9,5812m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácXem chương V E-HSMT4,3827m3
63Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xàXem chương V E-HSMT6hệ khung
64Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vìXem chương V E-HSMT6bộ vì
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT7,2547m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,2534m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,587m3
68Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT130,64m2
69Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT39,68m2
70Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thốngXem chương V E-HSMT50m
71Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bòXem chương V E-HSMT29,944m
72Tu bổ, phục hồi ô cửa sổXem chương V E-HSMT2,5538m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT36,3614m2
74Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT32,6302m2
75Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT6,696m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT235m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT29,1m
78Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngXem chương V E-HSMT92,742m2
79Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem chương V E-HSMT75,6876m2
80Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT7,395m3
81Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT15,264m3
82Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT65,67m2
83Xử lý thuốc chống mối tường công trìnhXem chương V E-HSMT75,6876m2
84Tủ điệnXem chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt đèn hắt LEDXem chương V E-HSMT6bộ
88Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàngXem chương V E-HSMT2bộ
89Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT80m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V E-HSMT130m
95Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT2,4998100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT0,9274100m2
D HẠNG MỤC: TIỀN ĐIỆN
1Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk Xem chương V E-HSMT2con
2Tháo dỡ cửa, thủ côngXem chương V E-HSMT6,72m2
3Tháo dỡ, hạ giải bờ nóc, bờ chảyXem chương V E-HSMT25,492m
4Hạ giải mái ngói mũi hài, vệ sinh, phân loại, lựa chọn ngói tốt để đánh giá, xếp vào vị trí bảo quản để đánh giáXem chương V E-HSMT106,0438m2
5Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao > 4mXem chương V E-HSMT12,5904m3
6Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao > 4mXem chương V E-HSMT17,4977m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V E-HSMT10,1953m3
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V E-HSMT0,7292m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V E-HSMT77,7222m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V E-HSMT7,7722m3
11Đào chân tảng, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quản để tận dụng lạiXem chương V E-HSMT16cái
12Phá dỡ hệ thống móng nhà Tiền điệnXem chương V E-HSMT30công
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,3398100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,3398100m3
15Công tháo dỡ điện; thu dọn, vệ sinh lau chùi, vận chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quảnXem chương V E-HSMT10công
16Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT13,3283m3
17Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT35,6665m3
18Ván khuôn lót móng băngXem chương V E-HSMT0,0932100m2
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT5,2103m3
20Xây móng gạch chỉ đặc, dày >33cm VXM M75, PCB40Xem chương V E-HSMT22,0383m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,2413tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,8319tấn
23Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,2806100m2
24Bê tông giằng móng M250, PCB40, đá 1x2Xem chương V E-HSMT4,1714m3
25Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,1633100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,3266100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,3266100m3
28Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,2491100m3
29Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40Xem chương V E-HSMT6,5542m3
30Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT1,2142m3
31Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáXem chương V E-HSMT16cái
32Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ côngXem chương V E-HSMT15,56m
33Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáXem chương V E-HSMT6cái
34Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
35Nặn mẫu đầu đao bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
36Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
37Nặn mẫu đầu đao bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
38Đúc khuôn kìm nócXem chương V E-HSMT1cái
39Đúc khuôn đầu đaoXem chương V E-HSMT1cái
40Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốmXem chương V E-HSMT2hiện vật
41Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốmXem chương V E-HSMT4hiện vật
42Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ máiXem chương V E-HSMT6con
43Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,6917m3
44Tu bổ, phục hồi thay cốt ốp mang từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,0438m3
45Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DXem chương V E-HSMT5,4668m3
46Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DXem chương V E-HSMT0,1632m3
47Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,7737m3
48Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy mái, bẩy gá và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,1216m3
49Tu bổ, phục hồi con rường, các loại đấu và cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,2722m3
50Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,644m3
51Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,6464m3
52Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phongXem chương V E-HSMT1,7576m2
53Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT19,3122m2
54Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,466m2
55Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,2796m3
56Tu bổ, phục hồi xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,5533m3
57Tu bổ, phục hồi lá mái, ván cánh hồi bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,4547m3
58Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,7054m3
59Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốtXem chương V E-HSMT0,3652m3
60Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,7291m3
61Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT9,5729m2
62Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétXem chương V E-HSMT806,206m2
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầuXem chương V E-HSMT19,0184m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Bạo cửa, cánh cửa, ván vách và các cấu kiện tương tựXem chương V E-HSMT1,964m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành và các cấu kiện tương tựXem chương V E-HSMT8,1028m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - con chồng, đấu kê và các cấu kiện tương tựXem chương V E-HSMT2,8762m3
67Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xàXem chương V E-HSMT4hệ khung
68Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vìXem chương V E-HSMT4bộ vì
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT8,6392m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,5067m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT1,0237m3
72Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT43,8943m2
73Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT19,0691m2
74Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế (sử dụng ngói mũi hài giữ lại)Xem chương V E-HSMT43,8943m2
75Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế (sử dụng ngói mũi hài giữ lại)Xem chương V E-HSMT19,0691m2
76Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thốngXem chương V E-HSMT41,406m
77Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bòXem chương V E-HSMT26,673m
78Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọXem chương V E-HSMT2,5538m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT84,999m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT83,0102m2
81Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT14,976m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT221,968m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT10,56m
84Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngXem chương V E-HSMT65,5422m2
85Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem chương V E-HSMT182,9852m2
86Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT5,523m3
87Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT4,4184m3
88Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT52,86m2
89Xử lý thuốc chống mối tường công trìnhXem chương V E-HSMT182,9852m2
90Tủ điệnXem chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt đèn hắt LEDXem chương V E-HSMT6bộ
92Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàngXem chương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT40m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT60m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V E-HSMT100m
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT5cái
100Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT2,1146100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT0,7772100m2
E HẠNG MỤC: HẬU ĐIỆN
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT7,7463m3
2Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT13,4515m3
3Ván khuôn lót móng băngXem chương V E-HSMT0,3175100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PCB40Xem chương V E-HSMT6,5538m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT20,8399m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT3,17m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmXem chương V E-HSMT0,6798tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Xem chương V E-HSMT1,6821tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmXem chương V E-HSMT1,0176tấn
10Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT1,5133100m2
11Bê tông giằng móng M250, PCB40, đá 1x2Xem chương V E-HSMT22,6302m3
12Đắp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0707100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,1414100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,1414100m3
15Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,8816100m3
16Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, PCB40Xem chương V E-HSMT15,1997m3
17Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ côngXem chương V E-HSMT24cái
18Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT1,7345m3
19Ôp tu bổ, phục hồi đá ốp chân tường bằng đá xanh xám đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT4,78m2
20Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngXem chương V E-HSMT2,2344m2
21Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáXem chương V E-HSMT24cái
22Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ côngXem chương V E-HSMT17,8m
23Lắp dựng, căn chỉnh ngạch đáXem chương V E-HSMT5cái
24Nặn mẫu kìm nóc bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
25Nặn mẫu đầu đao bằng đất sétXem chương V E-HSMT1con
26Nặn mẫu kìm nóc bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
27Nặn mẫu đầu đao bằng thạch caoXem chương V E-HSMT1con
28Đúc khuôn kìm nócXem chương V E-HSMT1cái
29Đúc khuôn đầu đaoXem chương V E-HSMT1cái
30Tu bổ, phục hồi Kìm nóc bằng gốmXem chương V E-HSMT2hiện vật
31Tu bổ, phục hồi đầu đao bằng gốmXem chương V E-HSMT4hiện vật
32Lắp dựng các con thú trên bờ nóc, bờ máiXem chương V E-HSMT6con
33Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DXem chương V E-HSMT9,6929m3
34Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DXem chương V E-HSMT0,4404m3
35Tu bổ, phục hồi xà, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT9,9339m3
36Tu bổ, phục hồi bẩy mái, bẩy gá bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,49m3
37Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ góc và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT5,2798m3
38Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ kẻ, bẩyXem chương V E-HSMT28,9648m2
39Tu bổ, phục hồi con chồng, con rường, trụ trốn bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,3806m3
40Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồng, con rường, đầu dưXem chương V E-HSMT11,3994m2
41Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,8626m3
42Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,0534m3
43Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,9398m3
44Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phongXem chương V E-HSMT2,244m2
45Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT19,1052m2
46Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,2914m2
47Tu bổ, phục hồi thượng lương bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,5861m3
48Tu bổ, phục hồi xà thê hoành, hoành mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT6,5146m3
49Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,8328m3
50Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,3354m3
51Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà ngạch, đố ngạch bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,5539m3
52Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,4688m3
53Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT4,3914m2
54Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT8,7828m2
55Tu bổ, phục hồi vách bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT11,5364m2
56Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétXem chương V E-HSMT1.244,6867m2
57Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầuXem chương V E-HSMT28,3909m3
58Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khácXem chương V E-HSMT2,4288m3
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhXem chương V E-HSMT14,2621m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khácXem chương V E-HSMT5,5806m3
61Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung cột xàXem chương V E-HSMT6hệ khung
62Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vìXem chương V E-HSMT6bộ vì
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT16,9319m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,2352m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,9033m3
66Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT206,7829m2
67Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT52,6712m2
68Tu bổ, phục hồi ngói diềm mái, ngói chữ T có hoa văn diêm, đúc theo mẫu gốc hiện có bằng khuôn thủ công, nung bằng lò nung theo phương pháp truyền thốngXem chương V E-HSMT61,162m
69Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói bòXem chương V E-HSMT38,508m
70Tu bổ, phục hồi ô cửa sổXem chương V E-HSMT2,42m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT78,644m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT76,8213m2
73Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT8,4618m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT197,92m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT10,56m
76Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngXem chương V E-HSMT151,9968m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem chương V E-HSMT163,9271m2
78Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT9,621m3
79Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT21,084m3
80Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT130,3m2
81Xử lý thuốc chống mối tường công trìnhXem chương V E-HSMT163,9271m2
82Tủ điệnXem chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V E-HSMT180m
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt đèn hắt LEDXem chương V E-HSMT6bộ
89Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàngXem chương V E-HSMT4bộ
90Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT8cái
93Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo ngoài nhà, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT3,8122100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 12 thángXem chương V E-HSMT1,5776100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TỪ ĐỀN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT23,2122m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT11,4068m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗXem chương V E-HSMT0,0992100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT3,0381m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT10,2463m3
6Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT2,2384m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Xem chương V E-HSMT0,0448tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Xem chương V E-HSMT0,2866tấn
9Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,1206100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V E-HSMT1,4534m3
11Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,1154100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,2308100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo -đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,2308100m3
14Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT3,0792m3
15Gia công chân tảng TA1 làm mới bằng đá xanh xám Thanh Hóa hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT8cái
16Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngXem chương V E-HSMT0,3617m2
17Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá bằng thủ côngXem chương V E-HSMT8cái
18Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT0,5352m3
19Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công (bỏ vật liệu chính)Xem chương V E-HSMT8,92m
20Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Xem chương V E-HSMT1,5606m3
21Tu bổ, phục hồi con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,3087m3
22Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà, quá giang và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,9281m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bẩy và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,8977m3
24Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ bẩy máiXem chương V E-HSMT0,5079m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván đong bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT2,0436m2
26Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,7571m3
27Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,2908m3
28Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,056m3
29Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốt.Xem chương V E-HSMT0,2545m3
30Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,5829m3
31Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng bằng gỗXem chương V E-HSMT0,1264m3
32Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,3563m3
33Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT13,2149m2
34Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétXem chương V E-HSMT288,2236m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, kẻ, bẩy, Câu đầu, - gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT3,9966m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác - gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT1,5399m3
37Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu máiXem chương V E-HSMT2,6505m3
38Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu máiXem chương V E-HSMT0,7426m3
39Căn chỉnh định vị lại hệ khungXem chương V E-HSMT4hệ khung
40Căn chỉnh định vị lại hệ máiXem chương V E-HSMT4bộ vì
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT11,7891m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,0594m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,5339m3
44Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chếXem chương V E-HSMT53,7895m2
45Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản và gạch hoa chanhXem chương V E-HSMT21,49m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT61,1692m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT55,7132m2
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT2,6962m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT3,56m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT126,2768m
51Tu bổ phục hồi ô chữ thọXem chương V E-HSMT6,4056m2
52Lắp dựng ô chữ thọ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT2cái
53Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tườngXem chương V E-HSMT2,0062m2
54Lát tu bổ, phục hồi Gạch Bát 300x300x50, vữa lót xi măng mác 50, lát mạch chữ côngXem chương V E-HSMT32,7223m2
55Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoàiXem chương V E-HSMT1,2863100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trongXem chương V E-HSMT0,4075100m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhàXem chương V E-HSMT119,5786m2
58Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT4,2555m3
59Tạo hàng rào phòng chống mối trong công trình, dung dịch EC 16,5l/m3 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT3,9312m3
60Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC, PMS 100 hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT35m2
61Xử lý thuốc chống mối tường công trìnhXem chương V E-HSMT119,5786m2
62Tủ điệnXem chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V E-HSMT3bộ
64Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V E-HSMT5cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT30m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT65m
G HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ - VỆ SINH
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,6057100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT6,7297m3
3Ván khuôn móng lótXem chương V E-HSMT0,1204100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V E-HSMT0,0442100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT4,9334m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100Xem chương V E-HSMT11,2491m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Xem chương V E-HSMT7,989m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem chương V E-HSMT0,2765tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem chương V E-HSMT0,0114tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtXem chương V E-HSMT0,0957100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT2,5155m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0887tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,4899tấn
14Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,3697100m2
15Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT4,3358m3
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Xem chương V E-HSMT1,8422m3
17Trát tường bể chứa lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT12,7952m2
18Trát tường bể chứa lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT12,7952m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT12,7952m2
20Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,2243100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,4486100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,4486100m3
23Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0636100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT6,3618m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,2144tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0298tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V E-HSMT0,2358100m2
28Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT1,2971m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,1049tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,7271tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầmXem chương V E-HSMT0,819100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT5,837m3
33Sản xuất, lắp đặt lanh tô, tấm đanXem chương V E-HSMT0,0836tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, tấm đanXem chương V E-HSMT0,0541100m2
35Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V E-HSMT0,8162m3
36Lắp dựng lanh tô, tấm đan bể tự hoại bằng thủ côngXem chương V E-HSMT16cái
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Xem chương V E-HSMT1,6206tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V E-HSMT0,9354100m2
39Bê tông sàn mái, M200, PCB40, đá 1x2Xem chương V E-HSMT16,3185m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT14,8893m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT3,6831m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,0101m3
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT63,6094m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT74,4109m2
45Trát đấu nóc, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chương V E-HSMT0,3581m2
46Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Xem chương V E-HSMT83,168m
47Trát xà dầm, VXM M75Xem chương V E-HSMT75,2478m2
48Trát trần, VXM M75Xem chương V E-HSMT93,5352m2
49Công tác ốp gạch vào tường, bệ nhà vệ sinh gạch 300x600 mmXem chương V E-HSMT67,4782m2
50Trát granitô bậc thềm dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PCB40Xem chương V E-HSMT9,504m2
51Lát nền, sàn phòng dịch vụ bằng gạch 300x300mm màu nâuXem chương V E-HSMT42,3922m2
52Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnXem chương V E-HSMT14,6102m2
53Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngXem chương V E-HSMT47,52m2
54Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2)Xem chương V E-HSMT111,0554m2
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnXem chương V E-HSMT26,144m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V E-HSMT74,769m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V E-HSMT232,3924m2
58Quét Flinkote chống thấm mái (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT168,783m2
59Cung cấp cửa đi Đ1, cửa pano gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT14,0289m2
60Cung cấp cửa sổ, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT5,4m2
61Cung cấp cửa sổ lật, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT0,72m2
62Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Xem chương V E-HSMT59,47m
63Lắp dựng khuôn cửa képXem chương V E-HSMT59,471m cấu kiện
64Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V E-HSMT20,14891m2 cấu kiện
65Lắp đặt xí bệtXem chương V E-HSMT3bộ
66Lắp đặt giá treoXem chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt gương soiXem chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chương V E-HSMT2bộ
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmXem chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mmXem chương V E-HSMT0,45100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmXem chương V E-HSMT0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmXem chương V E-HSMT0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V E-HSMT0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmXem chương V E-HSMT0,2100m
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmXem chương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmXem chương V E-HSMT5cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmXem chương V E-HSMT5cái
80Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmXem chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmXem chương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmXem chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/42mmXem chương V E-HSMT12cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mmXem chương V E-HSMT12cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmXem chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmXem chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmXem chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt bể nước Inox 0.7m3Xem chương V E-HSMT2bể
89Thép I100 đỡ bồn inoxXem chương V E-HSMT9,6m
90Tủ điện WCXem chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V E-HSMT5bộ
92Lắp đặt quạt trầnXem chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT30m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Xem chương V E-HSMT50m
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT8cái
102Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem chương V E-HSMT8bộ
H HẠNG MỤC: TU BỔ NỀN MÓNG NHÀ A,B,C VÀ NGHI MÔN NGOẠI
1Chặt phát cây cỏ mọc xâm lấn trên mặt nền và xung quanh chân nền móngXem chương V E-HSMT23công
2Hạ giải các tấm đá bị hư hỏng một phần, hư hỏng toàn bộXem chương V E-HSMT7,7442m3
3Đào móng tại các vị trí hạ giải các viên đá, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT2,779m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT1,8527m3
5Phục hồi các viên đá bo thềm nền móng A, B, C hư hỏng theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT3,4707m3
6Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các viên đá sứt vỡXem chương V E-HSMT0,4963m3
7Lắp dựng, phục hồi các tấm đá móng vào vị trí cũXem chương V E-HSMT20cái
8Vệ sinh bề mặt đá, xử lý rêu mốcXem chương V E-HSMT389,9322m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V E-HSMT30,9m2
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡXem chương V E-HSMT3,09m3
11Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏngXem chương V E-HSMT10công
12Đắp đất nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,1058100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT1,6m3
14Gia công các tấm đá bo nền, lát nền nghi môn ngoại bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT4,27m3
15Lắp dựng, căn chỉnh các tấm đá bo nền, lát nền nghi môn ngoạiXem chương V E-HSMT101cái
16Lắp dựng, căn chỉnh thềm mây bằng thủ côngXem chương V E-HSMT2cái
I HẠNG MỤC: TƯỚNG CÔNG MÔN (NGHI MÔN NỘI)
1Tháo dỡ, hạ giải con giống rồng cuộn nóc nghi mônXem chương V E-HSMT1con
2Tháo dỡ, hạ giải bia đá khắc chữXem chương V E-HSMT0,0341m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V E-HSMT2,4786m2
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường >45cmXem chương V E-HSMT14,5413m3
5Vệ sinh bề mặt tường cũXem chương V E-HSMT20công
6Xây tường thẳng gạch múi cam 270x130x50mm, dày >33cm, cao Xem chương V E-HSMT37,6198m3
7Xây tường đỉnh mái gạch múi cam 270x130x50mm, dày Xem chương V E-HSMT2,6414m3
8Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V E-HSMT59,8986m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT2,2224m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT0,8234m3
11Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên, đá Thanh Hóa KT: 200x450x50mm.Xem chương V E-HSMT8,234m2
12Gia công đá bo thềm bằng đá xanh nguyên khối ; Đục nhám mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngXem chương V E-HSMT0,5508m3
13Lắp dựng tấm đá bo thềm bằng thủ côngXem chương V E-HSMT12cái
14Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT13,8176m2
15Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngXem chương V E-HSMT13,8176m2
16Lắp dựng rồng cuộn, bia đá trên nócXem chương V E-HSMT2con
17Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) nhập khẩu loại tốtXem chương V E-HSMT5,5m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỢNG CHẦU, BIA ĐÁ, GIẾNG ĐÁ
1Đào móng bia đá, tượng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT103,3575m3
2Ván khuôn móng lótXem chương V E-HSMT0,1497100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT7,0441m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT66,1677m3
5Trát tường bệ dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT77,7496m2
6Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,3445100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,689100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,689100m3
9Chặt phát cây dại mọc xâm lấnXem chương V E-HSMT5công
10Phá nền móng bê tông, tách tượng đá bá đá khỏi móngXem chương V E-HSMT8,2655m3
11Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tượngXem chương V E-HSMT100,9712m2
12Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh Bia "Phúc Khê Tướng Công Từ"Xem chương V E-HSMT1cái
13Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh Bia "Lệnh Công Thượng Thư Ký" vào vị trí theo thiết kếXem chương V E-HSMT1cái
14Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng quan chầu, tượng chó đa vào vị trí theo thiết kếXem chương V E-HSMT6cái
15Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng ngựa chầu vào vị trí theo thiết kếXem chương V E-HSMT2cái
16Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng voi chầu vào vị trí theo thiết kếXem chương V E-HSMT2cái
17Di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh tượng voi chầu vào vị trí theo thiết kếXem chương V E-HSMT2cái
K HẠNG MỤC: NỘI THẤT, ĐỒ THỜ
1Gia công các chi tiết sập thờ bằng gỗ DổiXem chương V E-HSMT1,2677m3
2Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ sập thờXem chương V E-HSMT5,432m2
3Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ sập thờXem chương V E-HSMT1,2677m2
4Lắp các cấu kiện gỗ sập thờXem chương V E-HSMT1,2677m3
5Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT5,432m2
6Sơn son không thếp bạc các cấu kiện Sập thờ theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT14,381m2
7Gia công các chi tiết bàn thờ công đồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,8449m3
8Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ, bàn thờ công đồngXem chương V E-HSMT4,7846m2
9Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ bàn thờ công đồngXem chương V E-HSMT0,8449m2
10Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ công đồngXem chương V E-HSMT0,8449m3
11Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ công đồng theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT4,7846m2
12Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ công đồng theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT6,3287m2
13Gia công các chi tiết bàn thờ Nguyễn Văn Nghi bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,7731m3
14Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Nguyễn Văn NghiXem chương V E-HSMT4,3771m2
15Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Nguyễn Văn NghiXem chương V E-HSMT0,7731m2
16Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Nguyễn Văn NghiXem chương V E-HSMT0,7731m3
17Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Nguyễn Văn Nghi theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT4,3771m2
18Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Nguyễn Văn Nghi theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT10,7924m2
19Gia công các chi tiết bàn thờ Thân phụ, Thân Mẫu bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,7101m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân MẫuXem chương V E-HSMT6,3688m2
21Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân MẫuXem chương V E-HSMT0,7101m2
22Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Thân Phụ, Thân MẫuXem chương V E-HSMT0,7101m3
23Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT6,3688m2
24Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Thân Phụ, Thân Mẫu theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT10,4088m2
25Gia công các chi tiết bàn thờ Thổ địa bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,3318m3
26Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ bàn thờ Thổ địaXem chương V E-HSMT3,1844m2
27Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ bàn thờ Thổ địaXem chương V E-HSMT0,3318m2
28Lắp các cấu kiện gỗ bàn thờ Thổ địaXem chương V E-HSMT0,3318m3
29Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn bàn thờ Thổ địa theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT3,1844m2
30Sơn son không thếp bạc các cấu kiện bàn thờ Thổ địa theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT4,6846m2
31Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, móng bệ đặt kiệuXem chương V E-HSMT0,0102100m2
32Lắp dựng cốt thép móng bệ đặt kiệu, ĐK Xem chương V E-HSMT0,0369tấn
33Bê tông móng bệ đặt kiệu rộng >250cm, M200, PCB40, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,4335m3
34Xây bệ đặt kiệu, vữa xi măng mác 75Xem chương V E-HSMT0,266m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bệ đặt kiệuXem chương V E-HSMT0,0165100m2
36Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ đặt kiệu, ĐK Xem chương V E-HSMT0,005tấn
37Bê tông tấm đan bệ đặt kiệu, M200, PCB40, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,121m3
38Lắp đặt tấm đan bệ đặt kiệu bằng thủ côngXem chương V E-HSMT1cái
39Gia công các tấm đá ốp bệ đặt kiệuXem chương V E-HSMT1,0204m3
40Đục các tấm đá bệ đặt kiệuXem chương V E-HSMT3,6536m2
41Vận chuyển đá ốp bệ đặt kiệu, bốc xếp vật liệu lên xuống từ nơi sản xuất đến hiện trường xây lắpXem chương V E-HSMT1T.bộ
42Ốp, căn chỉnh các tấm đá bệ đặt kiệu (bỏ vật liệu chính)Xem chương V E-HSMT6,9916m2
43Gia công chân, khung Kiệu Long Đình bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,3212m3
44Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ, chạm thủng, Kiệu Long ĐìnhXem chương V E-HSMT4,3643m2
45Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ kiệu Long ĐìnhXem chương V E-HSMT0,3212m2
46Lắp các cấu kiện gỗ kiệu Long ĐìnhXem chương V E-HSMT0,3212m3
47Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn kiệu Long Đình theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT4,3643m2
48Sơn son không thếp bạc các cấu kiện kiệu Long Đình theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT2,4349m2
49Gia công các thanh đòn, mảng chạm Kiệu Bát Cống bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,6524m3
50Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ, Kiệu Bát CốngXem chương V E-HSMT3,98m2
51Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ kiệu Bát CốngXem chương V E-HSMT0,6524m2
52Lắp các cấu kiện gỗ kiệu Bát CốngXem chương V E-HSMT0,6524m3
53Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim đồ thờ Kiệu Bát Cống bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang tríXem chương V E-HSMT7,2038m2
54Gia công khung, ván đại tự nhà Bái Đường bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,0698m3
55Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Bái ĐườngXem chương V E-HSMT1,9102m2
56Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Bái ĐườngXem chương V E-HSMT0,0698m2
57Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Bái ĐườngXem chương V E-HSMT0,0698m3
58Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Bái Đường theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT1,9302m2
59Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Bái Đường theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT1,9102m2
60Gia công khung đại tự nhà Tiền Điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,1181m3
61Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT2,3616m2
62Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,1181m2
63Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,1181m3
64Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Tiền Điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT2,3616m2
65Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Tiền Điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT2,3616m2
66Gia công khung, ván đại tự nhà Hậu điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,2297m3
67Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc các hoa văn gỗ đại tự nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT6,3399m2
68Phòng chống mối, mọt, cho các cấu kiện gỗ đại tự nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT0,2297m2
69Lắp các cấu kiện gỗ đại tự nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT0,2297m3
70Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim hoa văn đại tự nhà Hậu điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT6,3999m2
71Sơn son không thếp bạc các cấu kiện đại tự nhà Hậu điện theo đúng quy trình kỹ thuật truyền thốngXem chương V E-HSMT6,3399m2
72Gia công gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,2063m3
73Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,8113m2
74Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,2063m3
75Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Bái Đường và Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,2063m2
76Sơn son thếp bạc cửa võng nhà Bái Đường và Tiền Điện theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT0,8113m2
77Sơn màu nền cửa võng nhà Bái Đường và Tiền ĐiệnXem chương V E-HSMT0,8113m2
78Gia công gỗ cửa võng nhà Hậu điện bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,4437m3
79Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ cửa võng nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT4,794m2
80Lắp các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT0,4437m3
81Phòng chống mối các cấu kiện gỗ cửa võng nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT0,4437m2
82Sơn son thếp bạc cửa võng nhà Hậu điện theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT4,794m2
83Sơn màu nền cửa võng nhà Hậu điệnXem chương V E-HSMT4,794m2
84Gia công gỗ câu đối CĐ1 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,6815m3
85Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối CĐ1Xem chương V E-HSMT8,142m2
86Lắp các cấu kiện gỗ câu đối CĐ1Xem chương V E-HSMT0,6815m3
87Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối CĐ1Xem chương V E-HSMT0,6815m2
88Sơn son thếp bạc câu đối CĐ1 theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT8,142m2
89Sơn màu nền câu đối CĐ1Xem chương V E-HSMT8,142m2
90Gia công gỗ câu đối CĐ2 bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,1617m3
91Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ câu đối CĐ2Xem chương V E-HSMT2,058m2
92Lắp các cấu kiện gỗ câu đối CĐ2Xem chương V E-HSMT0,1617m3
93Phòng chống mối các cấu kiện gỗ câu đối CĐ2Xem chương V E-HSMT0,1617m2
94Sơn son thếp bạc câu đối CĐ2 theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT2,058m2
95Sơn màu nền câu đối CĐ2Xem chương V E-HSMT2,058m2
96Gia công ngựa thờ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Ngựa thờ KT: 870x2190x2200 (SL: 04 con) (chỉ tính vật liệu)Xem chương V E-HSMT1,9483m3
97Đục chạm ngựa gỗ thờXem chương V E-HSMT10,8m2
98Sơn son ngựa thờ theo quy trình sơn son truyền thốngXem chương V E-HSMT17,6419m2
99Gia công giá trống bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,0409m3
100Đục chạm các chi tiết giá trốngXem chương V E-HSMT0,1682m2
101Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá trốngXem chương V E-HSMT0,0409m2
102Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá trống theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT1,3596m2
103Lắp các cấu kiện gỗ giá trốngXem chương V E-HSMT0,0409m3
104Trống làm bằng gỗ mít sơn son thếp bạc và căng mặt bằng da trâu. KT: D1000x1050Xem chương V E-HSMT1cái
105Gia công giá chiêng bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,2012m3
106Đục chạm các chi tiết giá chiêngXem chương V E-HSMT1,2214m2
107Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ giá chiêngXem chương V E-HSMT0,2012m2
108Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dầy 10 lớp giá chiêng theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT4,7901m2
109Lắp các cấu kiện gỗ giá chiêngXem chương V E-HSMT0,2012m3
110Chiêng bằng đồng đỏ nguyên khối KT D700x110Xem chương V E-HSMT1cái
111Nặn lư hương bằng đất sétXem chương V E-HSMT2cái
112Làm khuôn đúc lư hương bằng thạch caoXem chương V E-HSMT2cái
113Đúc lư hương bằng đồng đỏ KT: 530x700x750 (kiểu dáng, chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Xem chương V E-HSMT2cái
114Nặn hạc chầu bằng đất sétXem chương V E-HSMT2con
115Làm khuôn, đúc hạc chầu bằng thạch caoXem chương V E-HSMT2con
116Đúc hạc chầu bằng đồng đỏ (kiểu dáng, chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Xem chương V E-HSMT2con
117Gia công các cấu kiện gỗ Bát Bửu bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,5525m3
118Tu bổ, phục hồi các kết cấu, chạm khắc gỗ Bát BửuXem chương V E-HSMT4,1446m2
119Phòng chống mối, mọt cho các cấu kiện gỗ Bát BửuXem chương V E-HSMT0,5525m2
120Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Bát Bửu theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT16,5614m2
121Gia công các chi tiết Giá Lọng bằng gỗ DổiXem chương V E-HSMT0,2244m3
122Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ Giá LộngXem chương V E-HSMT0,2244m2
123Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim Giá Lộng theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT4,8431m2
124Gia công tán Lộng bằng vải lụa thêu chỉ kim tuyến, rồng, phượng, họa tiết hoa văn, khung xương bằng tre cậtXem chương V E-HSMT4cái
125Gia công gỗ bài vị bằng gỗ Dổi loại tốt hoặc tương đương (Bài vị làm bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim theo quy trình kỹ thuật truyền thống. Số lượng 05 cái)Xem chương V E-HSMT0,0113m3
126Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ bài vịXem chương V E-HSMT0,3716m2
127Lắp các cấu kiện bài vịXem chương V E-HSMT0,0113m3
128Phòng chống mối các cấu kiện gỗ bài vịXem chương V E-HSMT0,0113m2
129Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim bài vị theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT0,3716m2
130Sơn màu nền bài vịXem chương V E-HSMT0,1116m2
131Gia công chân nến bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Chân nến Φ250x500, số lượng 14 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống)Xem chương V E-HSMT0,2392m3
132Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ chân nếnXem chương V E-HSMT0,2392m2
133Sơn son chân nến theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT3,5718m2
134Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Mâm bồng 1, kích thước Φ450x170, số lượng 02 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống)Xem chương V E-HSMT0,0166m3
135Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồngXem chương V E-HSMT0,0166m2
136Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT0,7725m2
137Gia công tiện mâm bồng bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Mâm bồng 2, kích thước Φ340x170, số lượng 08 cái bằng gỗ dổi loại tốt; Sơn son theo quy trình kỹ thuật truyền thống:Xem chương V E-HSMT0,0492m3
138Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ mâm bồngXem chương V E-HSMT0,0492m2
139Sơn son mâm bồng theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT1,9983m2
140Lọ hoa bằng gốm sứ tráng men kích thước Φ150x400Xem chương V E-HSMT12cái
141Gia công lọ độc bình bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,1323m3
142Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ độc bìnhXem chương V E-HSMT0,1323m2
143Sơn son lọ độc bình theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT1,9782m2
144Gia công lọ hương bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,081m3
145Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ lọ hươngXem chương V E-HSMT0,081m2
146Sơn son lọ hương theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT1,6956m2
147Gia công đài gỗ bằng gỗ Dổi hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,0277m3
148Phòng chống mối cho các cấu kiện gỗ đài gỗXem chương V E-HSMT0,0277m2
149Sơn son đài gỗ theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT0,9665m2
150Gia công, phục chế khay đài - kỷ bằng gỗ Dổi hoặc tương đương (Khay đài - kỷ KT: 540x285x285, bằng gỗ dổi loại tốt; chạm khắc họa tiết hoa văn; Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim dày 10 lớp theo quy trình kỹ thuật truyền thống. Số lượng 02 cái)Xem chương V E-HSMT0,0109m3
151Tu bổ, phục hồi chạm khắc gỗ khay đài - kỷXem chương V E-HSMT0,5445m2
152Phòng chống mối, mọt, cho cấu kiện gỗ khay đài - kỷXem chương V E-HSMT0,0109m2
153Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim khay đài -kỷ theo quy trình truyền thống.Xem chương V E-HSMT0,5445m2
L HẠNG MỤC: THÀNH NỘI, THÀNH NGOẠI
1Chặt phát cây dại mọc xâm lấnXem chương V E-HSMT20công
2Hạ giải đoạn tường thành nội bị sạt lở, vệ sinh vận chuyển vào vị trí bảo quảnXem chương V E-HSMT167,7995m3
3Phục chế đá xây tường thành nội theo mẫu gốc bằng đá tự nhiên nguyên khối, kích thước lớn theo quy cách thiết kếXem chương V E-HSMT151,0348m3
4Lắp dựng các tấm đá tường thành nộiXem chương V E-HSMT1.374cái
5Đắp đất màu bên trong tường thành, đầm chặt bằng thủ côngXem chương V E-HSMT162,4874m3
6Trồng cây xương rồngXem chương V E-HSMT167,5128m2
7Chặt phát cây dại, đào rễ cây mọc xâm lấnXem chương V E-HSMT0,5công
8Hạ giải đoạn tường thành ngoại thi công thí điểm (gồm phân loại, đánh dấu, sắp xếp vào vị trí bảo quản)Xem chương V E-HSMT3,24m3
9Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏng (đoạn tường thi điểm)Xem chương V E-HSMT3,24m3
10Phục chế đá xây tường thành ngoại theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối đẽo gọt theo quy cách (đoạn tường thí điểm)Xem chương V E-HSMT2,16m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đoạn tường thí điểm)Xem chương V E-HSMT2,916m3
12Tu bổ, phục hồi tường thành ngoại đoạn tường thí điểm (đoạn tường thí điểm)Xem chương V E-HSMT5,4m3
13Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0097100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,0194100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,0194100m3
16Chặt phát cây dại, đào rễ cây mọc xâm lấnXem chương V E-HSMT10công
17Hạ giải đoạn tường thành ngoại còn lại (gồm phân loại, đánh dấu, sắp xếp vào vị trí bảo quản)Xem chương V E-HSMT37,044m3
18Vệ sinh, sửa chữa các viên đá bị nứt vỡ, sụt lún, hư hỏng (đoạn tường thi điểm)Xem chương V E-HSMT37,044m3
19Phục chế đá xây tường thành ngoại theo mẫu gốc bằng đá xanh nguyên khối đẽo gọt theo quy cách (đoạn tường thí điểm)Xem chương V E-HSMT227,196m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (đoạn tường còn lại)Xem chương V E-HSMT142,6896m3
21Tu bổ, phục hồi tường thành ngoại đoạn tường thí điểm (đoạn tường còn lại)Xem chương V E-HSMT264,24m3
22Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,4756100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,9512100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,9512100m3
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây bồ đề đường kính thân 30-40 (cm)Xem chương V E-HSMT2cây
2Cây thị đường kính thân 30-40 (cm)Xem chương V E-HSMT1cây
3Cây đại đường kính thân 10-20 (cm)Xem chương V E-HSMT2cây
4Cây muỗn hoa vàng đường kính thân 10-20 (cm)Xem chương V E-HSMT38cây
5Cây cau ta đường kính thân 10-30 (cm)Xem chương V E-HSMT11cây
6Cây cọ đường kính thân 10-30 (cm)Xem chương V E-HSMT23cây
7Cây liễu đường kính thân 15-30 (cm)Xem chương V E-HSMT11cây
8Cây chay đường kính thân 10-20 (cm)Xem chương V E-HSMT11cây
9Cây nhãn đường kính thân 10-20 (cm)Xem chương V E-HSMT20cây
10Cây chuỗi ngọcXem chương V E-HSMT21,4286m
11Khóm tre, trúcXem chương V E-HSMT15khóm
12Cây hoa giấyXem chương V E-HSMT4cây
13Hoa mẫu đơnXem chương V E-HSMT6cây
14Đào hố trồng cây ĐK lớnXem chương V E-HSMT1191 hố
15Đào hố trồng cây ĐK vừaXem chương V E-HSMT251 hố
16Đào hố trồng cây hàng ràoXem chương V E-HSMT3001 hố
17Vận chuyển cây ĐK lớn vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201mXem chương V E-HSMT1191 cây
18Vận chuyển cây ĐK vừa vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201mXem chương V E-HSMT251 cây
19Vận chuyển cây hàng rào vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c >201mXem chương V E-HSMT3001 cây
20Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), ĐK lớnXem chương V E-HSMT1191 hố
21Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), ĐK vừaXem chương V E-HSMT251 hố
22Cho phân vào hố cây hàng ràoXem chương V E-HSMT3001 hố
23Trồng cây bóng mát ĐK lớnXem chương V E-HSMT1191 cây
24Trồng cây bóng mát, cây cảnh, ĐK vừaXem chương V E-HSMT251 cây
25Trồng cây hàng rào, hàng rào bảo vệXem chương V E-HSMT8,57141m2
26Duy trì cây bóng mát mới trồng (09 tháng)Xem chương V E-HSMT11,910 cây/tháng
27Duy trì hàng rào cảnh, máy bơm điện 1,5 KW (09 tháng)Xem chương V E-HSMT8,57141m2
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng Xem chương V E-HSMT450m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmXem chương V E-HSMT15100 m
3Đắp đất hào cáp điện ngầm, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT2,3625100m3
4Đắp cát hào cáp điện ngầm, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT2,1167100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT2,1583100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT2,1583100m3
7Tủ điện tổng ngoài nhàXem chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x10mm2Xem chương V E-HSMT56m
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E)Xem chương V E-HSMT56m
12Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x6mm2Xem chương V E-HSMT450m
13Lắp đặt dây đơn 1x6mm2(E)Xem chương V E-HSMT450m
14Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x4mm2Xem chương V E-HSMT720m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E)Xem chương V E-HSMT720m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT170m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E)Xem chương V E-HSMT170m
18Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngXem chương V E-HSMT24cột
19Lắp đặt đèn sợi đốtXem chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt hắt hắt sân vườnXem chương V E-HSMT12bộ
O HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Giếng khoanXem chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm nước dân dụngXem chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT1,3100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT15cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 21mm, bằng phương pháp hànXem chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/21mmXem chương V E-HSMT2cái
10Măng sông ren trong D25Xem chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V E-HSMT4bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V E-HSMT1bể
13Lắp đặt ống nhựa PVC làm cửa xả, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmXem chương V E-HSMT0,48100m
14Thùng rác di độngXem chương V E-HSMT6cái
15Đào đất bể nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT1,2499m3
16Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V E-HSMT0,1125100m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT0,651m3
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmXem chương V E-HSMT0,0186tấn
19Ván khuôn móng bể nướcXem chương V E-HSMT0,01100m2
20Bê tông đáy bể, rộng Xem chương V E-HSMT0,6m3
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể nướcXem chương V E-HSMT0,0202tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem chương V E-HSMT0,026100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V E-HSMT0,6m3
24Lắp dựng tấm đan bể nướcXem chương V E-HSMT5cái
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT1,3671m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT16,8044m2
27Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PCB40Xem chương V E-HSMT16,8044m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT16,8044m2
29Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT1,155100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,096100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,096100m3
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V E-HSMT2,5252100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V E-HSMT28,0584m3
3Ván khuôn lót móngXem chương V E-HSMT1,0392100m2
4Bê tông lót móng g, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT46,764m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT166,272m3
6Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,9353100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V E-HSMT1,8706100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem chương V E-HSMT1,8706100m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT303,09m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V E-HSMT1,5588100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,5998tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT4,9259tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT31,176m3
14Tầng lọc ngược chống xói mòn đấtXem chương V E-HSMT19,4625m3
15Ống nhựa PVC D90Xem chương V E-HSMT121,1m
16Đào san đất -đất cấp IIIXem chương V E-HSMT2,75100m3
17Mua đất san nền đã xúc lên xeXem chương V E-HSMT2.376,39m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT23,7639100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT23,7639100m3
20Vận chuyển đất 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT23,7639100m3
21San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT23,78100m3
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ nền công trình hiện trạngXem chương V E-HSMT690,702m2
2Tháo dỡ các tấm đá lát nền hiện trạng, vệ sinh, vận chuyển vào vị trí bảo quản để sử dụng lạiXem chương V E-HSMT238cấu kiện
3Đục nhám mặt đường bê tông hiện trạngXem chương V E-HSMT370m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mXem chương V E-HSMT6,907100m2
5Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT1,6702100m3
6Lớp nilon tái sinh lót nềnXem chương V E-HSMT12,817100m2
7Bê tông giả đất sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT314,1692m3
8Lắp đặt các tấm đá lát nền hiện trạng vào vị trí cũXem chương V E-HSMT238cái
9Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT38,85m3
10Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngXem chương V E-HSMT380m2
11Lát gạch chỉ, vữa lót M75Xem chương V E-HSMT8,5m2
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT68,1955m3
13Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,2273100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,2273100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,2273100m3
16Ván khuôn gỗ móng lótXem chương V E-HSMT1,2084100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT23,679m3
18Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT24,6918m3
19Tu bổ, phục hồi bó vỉa bằng đá xanh Thanh HóaXem chương V E-HSMT26,4555m3
R HẠNG MỤC: CỔNG TỨ TRỤ
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT18,9158m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,6078m3
3Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0651100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi Xem chương V E-HSMT0,1301100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,1301100m3
6Ván khuôn lót gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,0062100m2
7Ván khuôn lót gỗ móng cộtXem chương V E-HSMT0,0269100m2
8Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT1,834m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V E-HSMT0,1067tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V E-HSMT0,081tấn
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtXem chương V E-HSMT0,0552100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V E-HSMT3,177m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0131tấn
15Ván khuôn gỗ giằng móngXem chương V E-HSMT0,004100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,0871m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0266tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,2204tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V E-HSMT0,1808100m2
20Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,904m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT1,5932m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,2962m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT3,1788m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT2,178m3
25Nặn con nghê, tứ phượng, triện bằng đất sétXem chương V E-HSMT3con
26Nặn con nghê, tứ phượng, triện bằng thạch caoXem chương V E-HSMT3con
27Tu bổ, phục hồi nghê chầu bằng vữa truyền thốngXem chương V E-HSMT2con
28Tu bổ, phục hồi phượng chầu bằng vữa truyền thốngXem chương V E-HSMT8con
29Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thốngXem chương V E-HSMT1,565m2
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tườngXem chương V E-HSMT10,3388m2
31Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ trên trụ cộtXem chương V E-HSMT3,2017m2
32Lắp dựng các con thú khác trên nócXem chương V E-HSMT14con
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT19,8m2
34Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT35,02m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT906,912m
36Tu bổ, đắp cổ bồng chân cột trụXem chương V E-HSMT1,6427m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT100,92m
38Giàn giáo ngoài chiều cao Xem chương V E-HSMT1,2676100m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuXem chương V E-HSMT54,82m2
S HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT1,493m3
2Ván khuôn gỗ móng lótXem chương V E-HSMT0,0139100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT0,2592m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,3379m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,4541m3
6Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0022100m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0023tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0101tấn
9Ván khuôn gỗ giằngXem chương V E-HSMT0,0096100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,1056m3
11Bê tông nền SX M150, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,3024m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,6589m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,3924m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT6,5623m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT6,5623m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V E-HSMT0,0076tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V E-HSMT0,0285100m2
18Bê tông sàn mái , bê tông M150, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,225m3
19Trát trần, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT1,1881m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT0,5004m3
21Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2)Xem chương V E-HSMT4,5628m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnXem chương V E-HSMT5,36m
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaXem chương V E-HSMT6hiện vật
24Trát tu bổ phục hồi trụ cộtXem chương V E-HSMT1,44m2
25Trát tu bổ, phục hồi phàoXem chương V E-HSMT6,04m
26Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉXem chương V E-HSMT13,44m
27Tu bổ, phục hồi các chi tiết đắp trên tườngXem chương V E-HSMT0,3237m2
28Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V E-HSMT0,1727100m2
29Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Xem chương V E-HSMT0,0289100m2
T HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN ĐIỆN
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT1,5552m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT0,216m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,9m3
4Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V E-HSMT0,0059100m3
5Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V E-HSMT0,345tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chương V E-HSMT0,5349tấn
7Gia công giằng mái thépXem chương V E-HSMT0,483tấn
8Gia công xà gồ thépXem chương V E-HSMT0,4532tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V E-HSMT44,4931m2
10Lắp cột thép các loạiXem chương V E-HSMT0,345tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V E-HSMT0,5349tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngXem chương V E-HSMT0,483tấn
13Lắp dựng xà gồ thépXem chương V E-HSMT0,4532tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳXem chương V E-HSMT1,302100m2
15Máng nướcXem chương V E-HSMT24m
16Bu lông M30Xem chương V E-HSMT24cái
17Bu lông M20Xem chương V E-HSMT24cái
18Tăng đơ điều chỉnhXem chương V E-HSMT12cái
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chương V E-HSMT130,2m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chương V E-HSMT1,3629tấn
U HẠNG MỤC: BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhXem chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệtXem chương V E-HSMT32bộ
3Lắp đặt Đế đầu báo cháyXem chương V E-HSMT32bộ
4Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấpXem chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấpXem chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấpXem chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt Thiết bị đấu nối cuối đường dâyXem chương V E-HSMT5bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng exit chỉ dẫn thoát nạnXem chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt ô cắm đơnXem chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháyXem chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháyXem chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Xem chương V E-HSMT10m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V E-HSMT10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Xem chương V E-HSMT600m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmXem chương V E-HSMT600m
17Phụ kiện nối ống genXem chương V E-HSMT300cái
18Hộp chia ngã nối ống đường kính 16 mmXem chương V E-HSMT50cái
19Giàn giáo thi côngXem chương V E-HSMT10m2
20Chạy thử hướng dẫn sử dụng ,chuyển giao công nghệ hệ thống báo cháyXem chương V E-HSMT1HT
V HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10 l/s; H>=32m.c.nXem chương V E-HSMT1Cái
2Lắp đặt rọ bơm D100Xem chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van mặt bích hai chiều ĐK 100mmXem chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van mặt bích một chiều, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmXem chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Xem chương V E-HSMT10m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmXem chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt trụ chữa cháyXem chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điệnXem chương V E-HSMT2hộp
12Lắp đặt khớp nối đầu vòi D60-15Xem chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15Xem chương V E-HSMT4cuộn
14Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Xem chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bìnhXem chương V E-HSMT8hộp
16Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABCXem chương V E-HSMT16bình
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3Xem chương V E-HSMT8bình
18Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhXem chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT1,75100m
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT14cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT4cái
22Lắp bích thép, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT14cặp bích
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V E-HSMT59,51m2
24Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmXem chương V E-HSMT1,75100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT21m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V E-HSMT15,75100m3
27Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.Xem chương V E-HSMT1HT
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT7,2975m3
2Ván khuôn móng lótXem chương V E-HSMT0,0227100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V E-HSMT0,6963m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem chương V E-HSMT2,2361m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem chương V E-HSMT1,3136m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0112tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0808tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V E-HSMT0,0178100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,3907m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V E-HSMT0,0243100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,0487100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chương V E-HSMT0,0487100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem chương V E-HSMT4,6464m3
14Sản xuất, lắp đặt lanh tô, ô văngXem chương V E-HSMT0,0201tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô, ô văngXem chương V E-HSMT0,0092100m2
16Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V E-HSMT0,111m3
17Lắp dựng lanh tô bằng thủ côngXem chương V E-HSMT3cái
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,0442tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V E-HSMT0,1558tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V E-HSMT0,1277100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT0,9376m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V E-HSMT0,0909tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V E-HSMT0,088100m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V E-HSMT2,2m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT20,724m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT26,608m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT12,7648m2
28Trát trần, vữa XM M75Xem chương V E-HSMT8,8m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm.Xem chương V E-HSMT5,6204m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói mũi hài 270x175x17 (40viên/m2)Xem chương V E-HSMT9,328m2
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnXem chương V E-HSMT10,12m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V E-HSMT26,608m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V E-HSMT42,2888m2
34Cung cấp cửa đi Đ1, cửa pano gỗ kính, gỗ Lim loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT1,84m2
35Cung cấp cửa sổ, cửa pano gỗ, gỗ Lim loại tốt hoặc tương đươngXem chương V E-HSMT0,8m2
36Khuôn cửa gỗXem chương V E-HSMT7,2m
37Lắp dựng khuôn cửa képXem chương V E-HSMT7,21m cấu kiện
38Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V E-HSMT2,641m2 cấu kiện
39Khóa cửaXem chương V E-HSMT1cái
40Tủ điện WCXem chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V E-HSMT10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V E-HSMT20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Xem chương V E-HSMT191m
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16AXem chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V E-HSMT5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416327925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.693879875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ, tôn tạo di tích (đã được xếp hạng di tích cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.885.727.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.771.454.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
7 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
9 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hạng mục PCCC công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).31
10 Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 2 - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa 7tấn đến 10tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
2 Xe lu tải trọng ≥ 9,0 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy đào thể tích gầu Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy ủi công suất máy ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
6 Máy đầm dui ≥ 1,5 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
8 Máy trộn bê tông > 250L Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
9 Máy trộn vữa > 80L Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
10 Máy phát điện 5-30 KVA Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
12 Máy khoan ≥ 4,5 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
14 Máy hàn ≥ 23 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
15 Cần trục ≥ 10T Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
16 Máy cưa gỗ Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).3
17 Máy bào gỗ Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).5
18 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
19 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->