Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:23:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,745,765,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khối nhà 4 tầng phòng học, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK | 325,544 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK | 2,8184 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK | 0,3847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 21,9707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 84,7296 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 190,6803 | m3 |
| B | Hạng mục: Sân bê tông, hàng rào | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 67,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,1917 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK | 5,964 | m2 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 0,1917 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,072 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK | 5,964 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà 3 tầng các phòng học, tầng 4 hiệu bộ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 8,967 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 3,3177 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 7,7725 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,2315 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 3,0985 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 3,0985 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 72,099 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 120 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK | 12,42 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,6359 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 7,7175 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,4917 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,4723 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 12,5664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,6497 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1304 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8616 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,2917 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 41,8884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,426 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5416 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0382 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2694 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 15,7568 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 17,2834 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,0329 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 5,806 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3367 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4027 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,4915 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4901 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,2191 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,4915 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 38,7763 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,9933 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3261 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4282 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 2,1023 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9475 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,5693 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 4,1486 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 71,0936 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,3087 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3883 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,6445 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,7276 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1972 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1843 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,1692 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 13,24 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 14,2049 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 129,2004 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 1,2569 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8227 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,522 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 13,4293 | m3 |
| 59 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 4,9382 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5432 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,6934 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,0354 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 75,3702 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 223,2162 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 4,2211 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 12,4815 | m3 |
| 67 | Xây các bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 4,6778 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5633 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 175,3818 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5633 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.35mm) | Theo HSTK | 4,1193 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.47x600x1000 | Theo HSTK | 60 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.617,6792 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.269,569 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 292,1089 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 179,055 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 351,704 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.208,7713 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 33,9765 | m3 |
| 80 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,9166 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,7151 | m3 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 209,5321 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 117,3476 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,272 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 198 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,74 | m |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 83,9915 | m2 |
| 88 | Vách ngăn Compact (đã bao gôm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 94,1832 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 115,83 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 219,24 | m2 |
| 91 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 48,96 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thang bằng inox 201 | Theo HSTK | 3.386,6697 | Kg |
| 93 | Chụp chân lan can Inox D85x1.5 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Chụp chân lan can Inox D30x1.2 | Theo HSTK | 1.570 | cái |
| 95 | Chụp chân lan can Inox D65x1.2 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Nắp đậy tôn lên mái (đã bao gồm khóa) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 97 | Hệ chắn nắng Austrong 85C | Theo HSTK | 69,306 | m2 |
| 98 | Đá Granite làm mặt chậu rửa | Theo HSTK | 3,84 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 1.171,3127 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 83,9915 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 212,4773 | m2 |
| 102 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,8695 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 109,602 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.617,6792 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.301,2082 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 16,8822 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 0,4069 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK | 3,6629 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK | 0,955 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo HSTK | 210,2233 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 66,3728 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo HSTK | 19,176 | 10m2 |
| 113 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4744 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,4865 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,5858 | m3 |
| 116 | Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 36,162 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 75,654 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,3508 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,8021 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,0408 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 115 | cấu kiện |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1063 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 6,6576 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 66,576 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,584 | 100m |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK | 12 | quả |
| 131 | Đai Inox D90 | Theo HSTK | 135 | cái |
| 132 | Vít nở | Theo HSTK | 270 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm chậu + van xả tiểu nam) | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 138 | Xi phông | Theo HSTK | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK | 0,81 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,98 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Theo HSTK | 50 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 76mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 76mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 42mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK | 109 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 29 | cái |
| 158 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm | Theo HSTK | 45 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo HSTK | 68 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 121 | cái |
| 172 | Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính đầu bịt 25mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Theo HSTK | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 176 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 13,25 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 7,95 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2726 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0133 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,0808 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,6212 | m3 |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,1193 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,91 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh mầu bằng xi măng) | Theo HSTK | 30,954 | m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0618 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,759 | m3 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 12 | cấu kiện |
| 192 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,079 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt tủ loại kích thước 800x600x300mm, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt tủ loại kích thước 600x400x250mm, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 195 | Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W | Theo HSTK | 43 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc ba, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đôi, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 13 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 60 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 64 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 31 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 42 | cái |
| 210 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 211 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 2.020 | m |
| 212 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 412 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 274 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 235 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 4x16mm2 | Theo HSTK | 29,4 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 29,4 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Theo HSTK | 28,7 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 489 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 2.362 | m |
| 220 | Bộ xà và sứ đầu hồi nhà | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 221 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5382 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 53,824 | m3 |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 224 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 126,963 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 24 | m |
| 226 | Thép D10 làm giá đỡ | Theo HSTK | 170 | Kg |
| 227 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6 | Theo HSTK | 16 | cọc |
| 228 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 3 | cái |
| 229 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép D16 mạ kẽm | Theo HSTK | 134,56 | m |
| 230 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSTK | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | sứ |
| 232 | Đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 233 | Tủ báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 234 | Đầu báo cháy khói quang điện Hochiki SOC-25VN hoặc tương đương | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 235 | Đầu báo cháy nhiệt ra tăng Hochiki DSC-EA hoặc tương đương | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 236 | Bộ tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy Nút ấn tròn báo cháy Hochiki PPE-2; Đèn báo cháy Hochiki TL14; Chuông báo cháy 24V Hochiki FBB-150I hoặc tương đương | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| 237 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 238 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 239 | Đèn chiếu sáng sự cố D KC02/10W Rạng đông hoặc tương đương | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 240 | Đèn exit (2 mặt) D CD01 40x20/2,2W Rạng đông hoặc tương đương | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 241 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x0.75 mm2 | Theo HSTK | 402 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp tín hiệu 6x(2x0.75) mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 510 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 802 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 130 | m |
| 246 | Đóng cọc chống sét D16 mạ đồng | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 247 | Dây tiếp địa đồng 1x25mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 248 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D100mm | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 254 | Tủ cứu hỏa ngoài nhà 1200x600x220mm (Bao gồm: Van góc D65, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65-L20m, Áp lực -16bar) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 255 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 256 | Bình khí chữa cháy MFZ | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 257 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60x18cm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 258 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt rọ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 260 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 12 | cặp bích |
| 261 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D50mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D65mm | Theo HSTK | 1,658 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê thu D65/50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 266 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 8 | cái |
| 267 | Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 400x600x180mm (Bao gồm: Van góc D50, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50-L20m, Áp lực -16bar) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60x18cm | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 269 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo HSTK | 48 | Bình |
| 270 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,72 | 100m3 |
| 271 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 19,6 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4008 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,5152 | 100m3 |
| 274 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0701 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5609 | m3 |
| 276 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,2749 | m3 |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,37 | m2 |
| 278 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,5 | m2 |
| 279 | Máy bơm động cơ Diezel, Q=22,5 L/S, H=30 M.C.N | Theo HSTK | 1 | cái |
| 280 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Động cơ VY1-250M-2, Q=22,5 L/S, H=30 M.C.N | Theo HSTK | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D110mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 288 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 18 | cặp bích |
| 289 | Tủ điều khiển bơm (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 290 | rọ hút D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y lọc D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 292 | Zoang cao su D110 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| D | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1398 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,5278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2259 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0229 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,0094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3844 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1477 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3462 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,2284 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,4943 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3122 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3802 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0775 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2689 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông - bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 2,0909 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0507 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông - bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2789 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3607 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0803 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4628 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,4755 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,0857 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8638 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,6417 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0455 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0382 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5005 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0374 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,666 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 21,7211 | m3 |
| 36 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2777 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,2029 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1899 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,192 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1899 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.35mm) | Theo HSTK | 0,6345 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.47x600x1000 | Theo HSTK | 10,8 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 133,3667 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 53,902 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,328 | m2 |
| 46 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,645 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,6632 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 85,6432 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 8,91 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 14,04 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thang bằng inox 201 | Theo HSTK | 108,1417 | Kg |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 50,356 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39,468 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,872 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,5437 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 61,6298 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 53,928 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,568 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 133,3667 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 186,1814 | m2 |
| 61 | Đào đất móng - đất cấp III | Theo HSTK | 2,4685 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,7714 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,9423 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,4959 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,877 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ loại kích thước 300x400x250mm, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đôi, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 75 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 92 | m |
| 78 | Bộ xà và sứ đầu hồi nhà | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, sâu | Theo HSTK | 18,144 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6288 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,3264 | m3 |
| 82 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,159 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1706 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,6208 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 56 | cấu kiện |
| 88 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,2848 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 22,848 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK | 4 | quả |
| 94 | Đai Inox D90 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 95 | Vít nở | Theo HSTK | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 104 | Bịt đầu ống D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Bể nước, trạm bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 48 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5488 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0452 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông - bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 11,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1554 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2465 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,2786 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông - bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 38,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0741 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0762 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,7038 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,1115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,0106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,9742 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông - bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 35,657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0542 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,2636 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông - bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1853 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0492 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4179 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,5438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,7611 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,7311 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,464 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 170,11 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,1221 | m3 |
| 31 | Nắp đậy tôn + bản lề + Khóa | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,22 | m2 |
| 33 | Băng cản nước PVC, V30 | Theo HSTK | 39 | m |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94 | m2 |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 14,688 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông - bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,912 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,5452 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,1088 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0175 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1093 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,117 | 100m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 7,0928 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,7026 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0611 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,8898 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.35mm) | Theo HSTK | 0,1127 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc 0,47x600x1000 | Theo HSTK | 6,2 | m |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông - bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,468 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 12 | cái |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0175 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1093 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1867 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2336 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6896 | m3 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0673 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,4832 | m2 |
| 64 | Bản lề cửa | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Khóa cửa | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 1,84 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,5148 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,594 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,775 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,3124 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7728 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 7,9264 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,5148 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,6814 | m2 |
| 75 | Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATM | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 82 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo HSTK | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 11 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50 | Theo HSTK | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| F | Hạng mục: Cấp điện, cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50 | Theo HSTK | 84 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK | 94 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 94 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 35,52 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 26,64 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ | Theo HSTK | 1.408 | Viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 1,408 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 148 | m |
| 9 | Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,88 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 6,13 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3 | m3 |
| G | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,7162 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 8,44 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 114,959 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 30,492 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 4,0752 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,767 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,58 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,612 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,492 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 2 | m2 |
| 13 | Máng nước inox 201 | Theo HSTK | 64,233 | Kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 4,94 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, pa nô kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 3,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,979 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,472 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 20 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,039 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,105 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/34mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Van phao D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Di chuyển nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK | 68,7841 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK | 0,3898 | tấn |
| 3 | Công vận chuyển sang vị trí mới | Theo HSTK | 3 | Công |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông - bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M18, L=300mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0484 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,844 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,2385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,0396 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng thép cũ) | Theo HSTK | 0,1601 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn) | Theo HSTK | 0,6878 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150T | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi