Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931141-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210925388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:16:00 đến ngày 2021-09-21 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Trường TH THCS Nguyễn Du, xã Dun, huyện Chư Sê
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Sê + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Linh Quý Gia Lai; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Linh Quý Gia Lai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ, phòng bộ môn
1San dọn mặt bằng thi côngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,1773100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5987100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1965100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,9098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,7138m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2307tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7552tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4795tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8342100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,343m3
12Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,8145m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,664m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0664100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2306tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2348tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,0275100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2231100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2231100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2231100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,785m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật32,785m2
23Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,93m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1014m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,304m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,7391m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,839100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2665tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2953tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1343tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,7482m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,4687100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2165tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4779tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4234tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,027tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7064tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,719m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0927100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2872tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1845m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3511100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4085tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,6848m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2083100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2975tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2091tấn
54Xà gồ thộp C100*50*2Chương V yêu cầu về kỹ thuật346,4md
55Đà trần thộp hộp 40*80*1.4Chương V yêu cầu về kỹ thuật293,25m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật208,94m2
57Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật2,0203tấn
58Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemChương V yêu cầu về kỹ thuật3,2107100m2
59Đóng trần tole kẽm mạ màu dày 2,5zemChương V yêu cầu về kỹ thuật2,0882100m2
60Nẹp trần nhựa KT:Chương V yêu cầu về kỹ thuật169,26md
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật43,758m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,7882m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1122m3
64Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật64,3698m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật710,827m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật427,27m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật214,446m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật187,665m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật120,83m2
71Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật294,33m2
72Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,454m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,8m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật207,3m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.372,887m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật614,935m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật393,8905m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,2771m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật56,59m2
80Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật123,8872m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,839m2
82Cửa đi nhôm kính dày 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
83Sản xuất cửa sắt, thép V40x40x3 làm cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3758tấn
84Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,1386tấn
85Sản xuất cửa sắt, thép tấm làm cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
86Kính trắng dày 5lyChương V yêu cầu về kỹ thuật70,87m2
87Bản lề cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật148bộ
88Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật66bộ
89Tay nắmChương V yêu cầu về kỹ thuật66bộ
90Ron kínhChương V yêu cầu về kỹ thuật362,72m
91ổ khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
92ổ khóa solexChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật104,1272m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật157,8864m2
95Sản xuất lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1316tấn
96Lắp dựng lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật12,812m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật11,9778m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,252100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật48cái
100Cầu chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật16cỏi
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,026100m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,475100m2
B Hệ thống điện, sét, nước nhà hiệu bộ
1Bộ đèn led mica ĐQLEDTU09 HPF (1.2m 22w daylight, nguồn tích hợp)Chương V yêu cầu về kỹ thuật35bộ
2Đèn Led ốp trần DQ LEDCL18 (15W DAYLIGHT D270)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt các loại đèn compacChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật52cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu về kỹ thuật21cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuChương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Lắp đặt cầu chì 5AChương V yêu cầu về kỹ thuật21cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m
14Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
15Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật110m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật240m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật680m
19Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật480m
20Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Băng keo điệnChương V yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật11hộp
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật4sứ
24Mặt nạ 1 lỗChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Mặt nạ 2 lỗChương V yêu cầu về kỹ thuật27cái
26Mặt nạ 3 lỗChương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Mặt viềnChương V yêu cầu về kỹ thuật45cái
28Thanh DOMINOO nối dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bính
31Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bình
32Lắp đặt đèn sự cố EMERChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt đèn ExitChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
37Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1; R=41mChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Đóng cọc chống sét sơn nhũ đồng d20 l=3mChương V yêu cầu về kỹ thuật9cọc
39Kéo rải dây chống sét đồng bọc CV50mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật25m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmChương V yêu cầu về kỹ thuật32m
41Trụ đỡ kim thu sét bằng thộp D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế.Chương V yêu cầu về kỹ thuật1trụ
42Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43cáp lụa mền neo trụ 4lyChương V yêu cầu về kỹ thuật30m
44kẹp siết cápChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
45tăng đơChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Hóa chất giảm điện trở, BAO 12kgChương V yêu cầu về kỹ thuật5bao
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
50Lắp đặt van, đường kính van 34mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=27/21mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Lắp đặt cút giảm đường kính cút d=34/27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt tê giảm đường kính cút d=34/27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt vòi xịtChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt lavapo + xi phông+ vòi rửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt gương soiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt hộp đựngChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bể
66Van phao tự động điệnChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
C Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm
1Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Chốp thông hơiChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
D Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1795100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật5,4802m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,4636m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0321tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8649m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0843tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,6m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,6m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,05m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật41,65m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lớp đỏ 4*6 lót đáy giếng thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3925m3
17Lớp cát xây lót đáy giếng thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3925m3
E Sân bê tông
1San dọn mặt bằng thi côngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,29100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,22m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,567m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,02m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật40,02m2
7Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 )Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,74m3
9Cắt khe co giãn chống nứt 2x2mChương V yêu cầu về kỹ thuật429m2
F Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,412m3
3Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,722m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,219m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1596100m2
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7872m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,936m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật13,936m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2288100m3
12Bu lông fi16 dài 600Chương V yêu cầu về kỹ thuật48cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1593tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1593tấn
15Xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmChương V yêu cầu về kỹ thuật124,8m
16Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3291tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật62,1924m2
18Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9516100m2
19Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,441m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,6646m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Công nhân 15 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Ô tô tự đổ =>7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
7 Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->