Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:16:00 đến ngày 2021-09-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Trường TH THCS Nguyễn Du, xã Dun, huyện Chư Sê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ, phòng bộ môn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1773 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5987 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,9098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,7138 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7552 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4795 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,343 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,8145 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0664 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2306 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2348 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0275 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2231 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,785 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,785 | m2 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,7391 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2665 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2953 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1343 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,7482 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,4687 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4779 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,4234 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7064 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,719 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0927 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2872 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1845 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3511 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4085 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,6848 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2083 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 54 | Xà gồ thộp C100*50*2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 346,4 | md |
| 55 | Đà trần thộp hộp 40*80*1.4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 293,25 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 208,94 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0203 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2107 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần tole kẽm mạ màu dày 2,5zem | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0882 | 100m2 |
| 60 | Nẹp trần nhựa KT: | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 169,26 | md |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,758 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,7882 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1122 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,3698 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 710,827 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 427,27 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 214,446 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 187,665 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120,83 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 294,33 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,454 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 207,3 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,887 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 614,935 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 393,8905 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,2771 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,59 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 123,8872 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,839 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm kính dày 5 ly | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, thép V40x40x3 làm cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3758 | tấn |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1386 | tấn |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, thép tấm làm cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 86 | Kính trắng dày 5ly | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,87 | m2 |
| 87 | Bản lề cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 88 | Chốt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 89 | Tay nắm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 90 | Ron kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 362,72 | m |
| 91 | ổ khóa cửa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | ổ khóa solex | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 104,1272 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,8864 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,812 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,9778 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cỏi |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện, sét, nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bộ đèn led mica ĐQLEDTU09 HPF (1.2m 22w daylight, nguồn tích hợp) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần DQ LEDCL18 (15W DAYLIGHT D270) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn compac | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Băng keo điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sứ |
| 24 | Mặt nạ 1 lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 26 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Mặt viền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Thanh DOMINOO nối dây | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (Xách tay) MFZ4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bính |
| 31 | Bình chữa cháy bằng khí (Xách tay) MT3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 32 | Lắp đặt đèn sự cố EMER | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1; R=41m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét sơn nhũ đồng d20 l=3m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét đồng bọc CV50mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 41 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thộp D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 42 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | cáp lụa mền neo trụ 4ly | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | kẹp siết cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | tăng đơ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở, BAO 12kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=27/21mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút giảm đường kính cút d=34/27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm đường kính cút d=34/27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavapo + xi phông+ vòi rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Van phao tự động điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | |||
| 1 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Chốp thông hơi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,4802 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,4636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8649 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lớp đỏ 4*6 lót đáy giếng thấm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 17 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn chống nứt 2x2m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 429 | m2 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7872 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,936 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,936 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | 100m3 |
| 12 | Bu lông fi16 dài 600 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1593 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1593 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3291 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,1924 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9516 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,441 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,6646 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 15 | 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ =>7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 7 | Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi