Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932059-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:15:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,336,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0051775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0010355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi (nông nghiệp phát triển nông thôn) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.749.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.499.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xử lý khẩn cấp đê tây Kênh De đoạn từ Km1+430-Km1+600 xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc.
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean. (Địa chỉ: Số 266 Đông Vệ 5 - Đại Lộ Đông Tây, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (là Hoá đơn GTGT từ hoạt động xây dựng 3 năm 2018, 2019, 2020). - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI KÈ
1Đào bạt mái kè - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC32,8322100m3
2Đất đào bạt mái kè - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC193,541m3
3Đào bóc phong hóa mái kè - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC10,2801100m3
4Vét bùn, hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC1,9808100m3
5Vận chuyển đất phong hóa và đất hữu cơ ra bãi thải 1,0km, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC12,2609100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC12,2609100m3/1km
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC33,1989100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC33,1989100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC45,4598100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,6758100m3
11Đắp hoàn thiện mái đê , K9543,396100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC58,845100m3
13Vận chuyển đất 1km đầu tiênTheo hồ sơ TKBVTC588,4510m³/1km
14Vận chuyển đất 6km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC588,4510m³/1km
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TKBVTC209,5m3
16Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBVTC53,29m3
17Rải đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBVTC217,3m3
18Đá hộc xếp chân kè - Trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC382,73m3
19Thả đá hộc tự do vào chân kè dưới nướcTheo hồ sơ TKBVTC1.460,9m3
20Bốc đá hộc lên sà lan để thả đáTheo hồ sơ TKBVTC14,609100m3
21Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ TKBVTC26,6196100m2
22Cuốc vầng cỏTheo hồ sơ TKBVTC6,304100m2
23Trồng vầng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBVTC6,304100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC6,304100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC308,74m3
26Bê tông dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kè, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC70,95m3
27Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kèTheo hồ sơ TKBVTC17,72m3
28Bê tông mặt đê M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC230,81m3
29Bê tông bù phụ, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,39m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đêTheo hồ sơ TKBVTC2,3081100m3
31Lót ni lông tái sinh dầm đỉnh, mái, chân kè, mặt đêTheo hồ sơ TKBVTC1.749,7m2
32Ván khuôn thép cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC35,9515100m2
33Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, mặt đêTheo hồ sơ TKBVTC11,1933100m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kèTheo hồ sơ TKBVTC6,24m2
35Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Cứ 5m bố trí một đường cắt)Theo hồ sơ TKBVTC2,496100m
36Thép tròn cấu kiện, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2227tấn
37Thép tròn dầm móng các loại, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC2,9306tấn
38Thép tròn dầm móng các loại, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,6865tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC711,3247tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC711,3247tấn
41Vận chuyển 1km cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC71,132510 tấn/1km
42Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm (40*40*16)cmTheo hồ sơ TKBVTC12.5181cấu kiện
43Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBVTC2,71m3
44Bốc đá hộc lên sà lan để thả đáTheo hồ sơ TKBVTC0,0271100m3
45Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,11m3
46Cấp phối đá dăm loại 2 mặt dốc, đoạn loeTheo hồ sơ TKBVTC0,1958100m3
47Lót ni lông tái sinh dầm đỉnh, mái, chân kè, mặt đêTheo hồ sơ TKBVTC327,4m2
48Ván khuôn dốc thi côngTheo hồ sơ TKBVTC0,2558100m2
49Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Cứ 5m bố trí một đường cắt)Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
50Đào san đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,0681100m3
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1782100m3
52Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4213100m3
53Bóc phong hóa dốc thi côngTheo hồ sơ TKBVTC0,1179100m3
54Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải 1,0km đầu, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,186100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,186100m3/1km
56San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,186100m3
57Cuốc vầng cỏTheo hồ sơ TKBVTC0,5874100m2
58Trồng vầng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBVTC0,5874100m2
59Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC0,5874100m2
60Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5713100m3
61Vận chuyển đất 1km đầu tiên - 1kmTheo hồ sơ TKBVTC5,71310m³/1km
62Vận chuyển đất 6km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC5,71310m³/1km
63San ủi bãi đúc tấmTheo hồ sơ TKBVTC2ca
64Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC500m2
65Bê tông thường, M200, sân cốngTheo hồ sơ TKBVTC19,01m3
66Bê tông M250, đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC8,62m3
67Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC81 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC7mối nối
69Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC0,6501100m2
70Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ TKBVTC1,51m3
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC5,06m2
72Thép tròn các loại, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1489tấn
73Thép tròn các loại, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4875tấn
74Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC8,4100m
75Đóng cọc tre đứng, cọc tre chống, đà dọc , L=2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,188100m
76Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC62m2
77Cốt thép D4mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC0,011tấn
78Thép buộc D2mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
79Đắp đất bờ vây thi công, K90Theo hồ sơ TKBVTC0,1702100m3
80Nhổ cọc treTheo hồ sơ TKBVTC2,9316100m
81Thanh lý đất vòng vâyTheo hồ sơ TKBVTC0,1135100m3
82Đắp đất đê quai, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBVTC0,4019100m3
83Phá đê quai - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,268100m3
84Vận chuyển đất 1Km đầu - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,268100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC0,268100m3/1km
86San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,268100m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 5%)Theo quy định1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0051775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0010355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi (nông nghiệp phát triển nông thôn) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.749.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.499.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo3
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy đào Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy ủi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
11 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
12 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
13 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->