Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:15:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0051775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0010355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi (nông nghiệp phát triển nông thôn) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.749.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.499.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp đê tây Kênh De đoạn từ Km1+430-Km1+600 xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc. 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (là Hoá đơn GTGT từ hoạt động xây dựng 3 năm 2018, 2019, 2020). - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI KÈ | |||
| 1 | Đào bạt mái kè - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8322 | 100m3 |
| 2 | Đất đào bạt mái kè - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 193,54 | 1m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa mái kè - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2801 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, hữu cơ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa và đất hữu cơ ra bãi thải 1,0km, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2609 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,1989 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,1989 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,4598 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6758 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn thiện mái đê , K95 | 43,396 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên | Theo hồ sơ TKBVTC | 588,45 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 588,45 | 10m³/1km |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,5 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,29 | m3 |
| 17 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 217,3 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 382,73 | m3 |
| 19 | Thả đá hộc tự do vào chân kè dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.460,9 | m3 |
| 20 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,609 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,6196 | 100m2 |
| 22 | Cuốc vầng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,304 | 100m2 |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,304 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,304 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 308,74 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kè, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,95 | m3 |
| 27 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,72 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đê M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 230,81 | m3 |
| 29 | Bê tông bù phụ, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,39 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3081 | 100m3 |
| 31 | Lót ni lông tái sinh dầm đỉnh, mái, chân kè, mặt đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.749,7 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,9515 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, mặt đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,1933 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,24 | m2 |
| 35 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Cứ 5m bố trí một đường cắt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,496 | 100m |
| 36 | Thép tròn cấu kiện, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2227 | tấn |
| 37 | Thép tròn dầm móng các loại, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9306 | tấn |
| 38 | Thép tròn dầm móng các loại, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6865 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 711,3247 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 711,3247 | tấn |
| 41 | Vận chuyển 1km cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,1325 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm (40*40*16)cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12.518 | 1cấu kiện |
| 43 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,71 | m3 |
| 44 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0271 | 100m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,11 | m3 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt dốc, đoạn loe | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1958 | 100m3 |
| 47 | Lót ni lông tái sinh dầm đỉnh, mái, chân kè, mặt đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 327,4 | m2 |
| 48 | Ván khuôn dốc thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2558 | 100m2 |
| 49 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm (Cứ 5m bố trí một đường cắt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 50 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0681 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1782 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4213 | 100m3 |
| 53 | Bóc phong hóa dốc thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải 1,0km đầu, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,186 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,186 | 100m3/1km |
| 56 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,186 | 100m3 |
| 57 | Cuốc vầng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5874 | 100m2 |
| 58 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5874 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5874 | 100m2 |
| 60 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5713 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên - 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,713 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,713 | 10m³/1km |
| 63 | San ủi bãi đúc tấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 64 | Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 500 | m2 |
| 65 | Bê tông thường, M200, sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,01 | m3 |
| 66 | Bê tông M250, đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,62 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | mối nối |
| 69 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6501 | 100m2 |
| 70 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,51 | m3 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,06 | m2 |
| 72 | Thép tròn các loại, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1489 | tấn |
| 73 | Thép tròn các loại, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4875 | tấn |
| 74 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,4 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tre đứng, cọc tre chống, đà dọc , L=2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,188 | 100m |
| 76 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | m2 |
| 77 | Cốt thép D4mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 78 | Thép buộc D2mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 79 | Đắp đất bờ vây thi công, K90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1702 | 100m3 |
| 80 | Nhổ cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9316 | 100m |
| 81 | Thanh lý đất vòng vây | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1135 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất đê quai, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4019 | 100m3 |
| 83 | Phá đê quai - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,268 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1Km đầu - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,268 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,268 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,268 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0051775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0010355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi (nông nghiệp phát triển nông thôn) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.749.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.499.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 13 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi