Gói thầu: CSHT các điểm QH dân cư năm 2019 xã Phước Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932030-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu CSHT các điểm QH dân cư năm 2019 xã Phước Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210931985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:13:00 đến ngày 2021-10-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 CSHT các điểm QH dân cư năm 2019 xã Phước Lộc
CSHT các điểm QH dân cư năm 2019 xã Phước Lộc
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm dân cư số 01 - Cọc phân lô
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,024100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,021tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,105m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,181m3
5Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 4/7 nhóm 1Chương V của HSMT0,75công
6Cắm cột mốc phân lô, cọc 0,10x0,10x07m, địa hình C2Chương V của HSMT15cọc
B Điểm dân cư số 04 - Hệ thống giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT4,5758100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,265100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT26,7558100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT1,4766100m3
5Cung cấp đất đắp tại mỏChương V của HSMT31,6826100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT31,6826100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT380,19610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT380,19610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT380,19610m³/1km
10Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT11,8649100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT1,291100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT237,316m3
13Thi công khe co - khe dọcChương V của HSMT349,94m
14Thi công khe giãnChương V của HSMT44,5m
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT10,3772100m2
C Điểm dân cư số 04 - Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,9026100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,0318100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT36,9784m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT13,1323100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT121,4686m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT3,6487tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V của HSMT6,0006tấn
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT11,578m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0738100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1927tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,5535m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT411cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT1,908100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT4,695tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT24,975m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT6061cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT5,607100m
18Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,4984m3
19Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0715100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,5208m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0884100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,1638m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT1,905m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,084100m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,4708100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,068tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,432m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,6998m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,31m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0706100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,083tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1252tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,69m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0066100m2
35Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của HSMT0,0258tấn
36Gia công viền tấm đan bằng thép tấmChương V của HSMT0,0158tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,121m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT21cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT1,092m3
40Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0696100m2
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,2914100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0445tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,132m3
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,6338m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,113m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0487100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0421tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,085tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,9972m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0064100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của HSMT0,023tấn
52Gia công viền tấm đan bằng thép tấmChương V của HSMT0,0154tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,11m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT21cấu kiện
55Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT1,092m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0838100m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,2914100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0685tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,888m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,5788m3
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,68m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0649100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0632tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,121tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,4225m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0064100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của HSMT0,023tấn
68Gia công viền tấm đan bằng thép tấmChương V của HSMT0,0154tấn
69Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,11m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT21cấu kiện
D Điểm dân cư số 04 - Cọc phân lô
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0656100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0574tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,287m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,4921m3
5Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 4/7 nhóm 1Chương V của HSMT2,05công
6Cắm cột mốc phân lô, cọc 0,10x0,10x07m, địa hình C2Chương V của HSMT41cọc
E Điểm dân cư số 06 - Hệ thống giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT1,8883100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1647100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT4,4336100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT1,2438100m3
5Cung cấp đất đắp tại mỏChương V của HSMT6,2885100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,2885100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT75,45610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT75,45610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT75,45610m³/1km
10Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT5,5095100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,6275100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT110,166m3
13Thi công khe co - khe dọcChương V của HSMT202,42m
14Thi công khe giãnChương V của HSMT18,5m
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT1,886100m2
F Điểm dân cư số 06 - Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,6342100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,1741100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT8,41m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,7385100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT27,2484m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,7669tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V của HSMT1,538tấn
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT2,712m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,6048100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT1,2264tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT8,82m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT1681cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT1,512100m
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0072100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0049100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,1064m3
17Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0169100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,308m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0114100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,0821m3
G Điểm dân cư số 06 - Cọc phân lô
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0432100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0378tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,189m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,3241m3
5Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 4/7 nhóm 1Chương V của HSMT1,35công
6Cắm cột mốc phân lô, cọc 0,10x0,10x07m, địa hình C2Chương V của HSMT27cọc
H Điểm dân cư số 08 - Hệ thống giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,5262100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0783100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,4592100m3
4Cung cấp đất đắp tại mỏChương V của HSMT2,7007100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT2,7007100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT32,41210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT32,41210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT32,41210m³/1km
9Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT1,7436100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,187100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT34,863m3
12Thi công khe co - khe dọcChương V của HSMT35m
13Thi công khe giãnChương V của HSMT10,5m
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của HSMT1,0899100m2
I Điểm dân cư số 08 - Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,0669100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,5903100m3
3Cung cấp đất đắp tại mỏChương V của HSMT0,782100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,782100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của HSMT9,38410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT9,38410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT9,38410m³/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT12,5855m3
9Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT6,473100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT57,5163m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT1,6624tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V của HSMT2,8635tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT4,102m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0846100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,2209tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,6345m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT471cấu kiện
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,2205100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,56tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT2,625m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT771cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của HSMT0,756100m
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,102m3
24Ván khuôn móngChương V của HSMT0,019100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,3m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0261100m2
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,261m3
28Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,047100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0329100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,864m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0652100m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,3167100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0351tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,82m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,955m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,05m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0469100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0402tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,078tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,95m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,5348100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,3745100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT3,8492m3
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V của HSMT5cái
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của HSMT2mối nối
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Chương V của HSMT31 đoạn ống
47Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0609100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,5044m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0647100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,7066m3
51Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,256m3
52Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0112100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,392m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,1776100m2
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,776m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0066100m2
57Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của HSMT0,0258tấn
58Gia công viền tấm đan bằng thép tấmChương V của HSMT0,0158tấn
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,121m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT21cấu kiện
J Điểm dân cư số 08 - Cọc phân lô
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,0208100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0182tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,091m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,1561m3
5Vận chuyển cọc bằng vác bộ đến vị trí lắp dựng, nhân công 4/7 nhóm 1Chương V của HSMT2,05công
6Cắm cột mốc phân lô, cọc 0,10x0,10x07m, địa hình C2Chương V của HSMT13cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T3
2 Máy lu bánh thép 16T1
3 Máy đào 2
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw2
5 Máy ủi 110CV1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Đầm cóc 5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->