Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua nguyên vật liệu Phân viện Công nghệ sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua nguyên vật liệu Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:41:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9504E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư hoá chất dụng cụ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Mua nguyên vật liệu Phân viện Công nghệ sinh học Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện đề tài : T-1.13 Nền tảng công nghệ cơ bản của quá trìn hình thành các bề mặt cấu trúc nano từ oxit kim loại với đặc tính diệt khuẩn và có khả năng tự làm sạch khỏi chất ô nhiễm sinh hoc cho Phân viện Công nghệ sinh học 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaCl | 3 | Kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết 99.0 - 100.5%Kim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppm | ||
| 2 | Na2SO4 | 3 | Kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 3 | NH4Cl | 3 | Kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | NaNO3 | 3 | lọ500g | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | KNO3 | 3 | lọ500g | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 6 | K2HPO4 | 3 | lọ500g | Dạng khan, tinh sạch 99%;pH-value (5 %; water) :4.2 -4.5;Total nitrogen (N): ≤ 0.001% | ||
| 7 | CaCl2 | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 8 | Ca(NO3)2 | 3 | lọ500g | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 9 | MgSO4.7H2O | 4 | kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | K2SO4 | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 11 | FeSO4.7H2O | 3 | lọ500g | Tiêu chuẩn phân tích Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 12 | KCl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 13 | KOH | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 14 | NaOH | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 97% Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.002 % | ||
| 15 | HCl | 2 | lit | Nồng độ 37%;Color: ≤ 10 Hazen;Bromide (Br): ≤ 50 ppm;Free chlorine (Cl): ≤ 0.4 ppm; | ||
| 16 | Glucoza | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 17 | Saccaroza | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 18 | Czapek Dox agar | 3 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 19 | Môi trường Sabouraud | 3 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 20 | Dung dịch Mac Conkey Broth Purple | 1 | lọ500g | Dùng làm môi trường nuôi cấyvi sinh vật. | ||
| 21 | Skim milk | 2 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 22 | Yeast extract | 3 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 23 | Malt extract | 4 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 24 | Tryptone water | 4 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trườngnuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 25 | Meat extract | 4 | lọ500g | Dạng bột, dùng làm môi trườngnuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 26 | Pepton | 4 | lọ500g | Hóa chất dùng chuẩn bị môitrường nuôi cấy vi sinh | ||
| 27 | D- Galactose | 5 | lọ100g | Độ tinh khiết >98% | ||
| 28 | Thạch Agar | 5 | kg | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 29 | Cồn khử trùng 96% | 10 | Chai 1lit | Cồn 96% | ||
| 30 | Bộ Kit nhuộm Gram | 1 | Bộ 5chai500ml | Đóng gói: 5 x 500 mlDùng trong nhuộm tế bào | ||
| 31 | Glycerin | 2 | lit | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 32 | Kit tách DNA vi khuẩn | 2 | hộp50kit | Kit tách chiết DNA vi khuẩn .Đóng hộp 50 kits. Bảo quảnnhiệt độ thường | ||
| 33 | Kit tách DNA nấm | 2 | hộp50kit | Kit tách chiết DNA nấm .Đóng hộp 50 kits. Bảo quảnnhiệt độ thường | ||
| 34 | Mồi ITS 4 | 1 | Ống | Cặp mồi | ||
| 35 | Mồi ITS 1F | 1 | ống | Cặp mồi | ||
| 36 | Mồi 27F | 1 | Ống | Cặp mồi | ||
| 37 | Mồi 1492R | 1 | Ống | Cặp mồi | ||
| 38 | Tag PCR Master Mix | 1 | Bộ | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-ASử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. | ||
| 39 | Marker DNA 1 kb | 2 | Bộ | Dạng lỏng, dùng để đánh dấu trọng lượng phân tử DNA để cung cấp kích thước chính xác của đoạn DNA từ 100 đến 1.000 cặp bazơ. Phạm vi phân mảnh: 100 bp to 1 kb. Đóng gói: ống 100 test/ống (500uL) | ||
| 40 | Kit tinh sạch DNA | 1 | Bộ | Dạng lỏng. Dùng để thực hiện quá trình tách dòng gen. Đóng gói: Bộ 50 RXN | ||
| 41 | Agarose | 1 | lọ500g | Agarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp. Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 42 | Redsafe | 1 | lọ1ml | Dung dịch nhuộm axit nucleic RedsafeTM(20,000x) Có độ nhạy tương đương EtBr hoặc nhạy hơn thế | ||
| 43 | Đệm TAE 50X | 1 | chai500ml | TAE 50XDung dich đệm dùng để chạy điện di tren gel agarose. Đóng gói chai 500ml | ||
| 44 | Loading Dye 6X | 1 | lọ50ml | Sử dụng trong điện diKhông nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA. | ||
| 45 | H20 dùng cho SHPT | 1 | lít | Với mức độ truyền tia cực tím cao, số lượng hạt thấp và mức độ dư lượng bay hơi thấp. Nước khử ion lý tưởng cho việc phân tách có thể tái tạo, được thực hiện trong điều kiện sắc ký lỏng. Trạng thái: dạng lỏng, đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 46 | Giấy paraffin | 2 | Cuộn | Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4inch x 125ft | ||
| 47 | Buồng đếm tế bào | 1 | Cái | Độ sâu là 0.1mm.Vùng lưới ô đếm phủ rộng 3mm*3 mm; bao gồm 9 ô vuônglớn với chiều dài mỗi ô vuông là 1mm | ||
| 48 | Facol 15ml | 5 | túi 50c | Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, cónắp chia vạch, dung tích 15ml | ||
| 49 | Facol 50ml | 10 | Túi25c | Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 50ml | ||
| 50 | Đầu Filtyp 1ml | 2 | Túi1000c | Màu xanh, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene,Dnase/Rnase Free | ||
| 51 | Đầu Filtyp 200μl | 2 | Túi 1000c | Màu vàng, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/RnaseFree. | ||
| 52 | Đầu Filtyp 10 μl | 1 | Túi 1000c | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệttrùng được Làm từPolypropylene, Dnase/RnaseFree. | ||
| 53 | Đầu Filtyp 5ml | 2 | Túi 250c | Màu trắng, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene,Dnase/Rnase Free. | ||
| 54 | Ống epp. 0,2 ml PCR | 1 | Túi 1000c | Màu trắng, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene,Dnase/Rnase Free. | ||
| 55 | Lam kính | 3 | Hộp | Lam kính không mài mờ, 26x76mm, thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3. | ||
| 56 | La men | 3 | Hộp | Phiến kính kích thước 22 x 22mm | ||
| 57 | Đĩa petri nhựa | 6 | Thùng500c | Làm bằng nhựa Polystyrene đã tiệt trùng bằng tia gamma, màu trong suốt. Đường kính phi 9cm Đóng gói Thùng/500c. | ||
| 58 | Bình tam giác 250 ml | 20 | Cái | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khửtrùng;Có vạch chia | ||
| 59 | Chai trung tính 500ml | 5 | Chai | Đảm bảo yêu cầu hấp sấy, khử trùng;Hấp chịu nhiệt độ 140 độ, có vạch chia, nắp vặn nhựa xanh | ||
| 60 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Kích thước: 30cm x 75m | ||
| 61 | Ống nghiệm thủy tinh | 50 | Chiếc | Ông nghiệm thủy tinh chịu nhiệt kích thước 18*180 | ||
| 62 | Que cấy vi sinh | 10 | Chiếc | Que cấy vi sinh inox được sử dụng cấy mô,vi sinh trong các phòng thí nghiệm sinh học- Bằng inox cao cấp,ít bị ăn mòn | ||
| 63 | Que gạt thủy tinh | 30 | Chiếc | Que cấy vi sinh thủy tinh chịu được nhiệt độ cao | ||
| 64 | Đèn cồn | 3 | Chiếc | Đèn cồn 250ml được cấu tạo bằng vật liệu kính (thủy tinh) có độ dày cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 65 | Găng tay | 5 | Hộp | Găng tay không bột Kích cỡ S,M | ||
| 66 | Khẩu trang 4 lớp | 5 | Hộp | Làm từ vải không dệt, có lớp lọc,hỗ trợ ngăn ngừa các tác nhân lây nhiễm qua đường hô hấp, hộp 50 cái. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9504E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư hoá chất dụng cụ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi