Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932261-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210905123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:48:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,418,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng khối nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Liêm Chính, thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0558tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1726tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0497tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên0,1838100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,5723m3
7Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mmNhư trên117,75kg
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,259100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên41 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên0,1375m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên4,1072tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên12,3518tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,4681tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,7508tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên13,086100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên112,1058m3
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên19,2525100m
18Nhổ cọc ép âmNhư trên0,755100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên3021 mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên3,775m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,4378100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên35,9451m3
23Đào móng băng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên1,1236100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên28,091m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên15,0598m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,8434tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,1659tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,0605tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên5,8531tấn
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,0906100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,7502100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên75,5221m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1632tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2864tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,4697100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,4392m3
37Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên46,4137m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0701tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4452tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3221100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,3153m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,1304100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,0714100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,1184100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên32,5913m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3689tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,0488tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,1744100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,1386m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3832tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1032tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,3679tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,1453tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,3507100m2
55Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên3,5293100m2
56Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên20,6476m3
57Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên37,7418m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3689tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,7816tấn
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,1744100m2
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,1386m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8382tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1032tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,3679tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,9994tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,3021100m2
67Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên3,4155100m2
68Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên20,2426m3
69Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên36,6042m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3689tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3284tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,1744100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,1386m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8369tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0466tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,4043tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,2312tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0841tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,6775100m2
80Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,4668100m2
81Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,9051m3
82Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên47,1177m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,044100m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,242m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên22,5073m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,6268m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1238tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5112tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3519100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,8712m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,8177m3
92Bu lông liên kết D14Như trên126cái
93Gia công xà gồ thépNhư trên2,6049tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên236,61281m2
95Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,6049tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên3,7593100m2
97Tôn úp nóc, úp gócNhư trên56,68m
98Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên43,2604m3
99Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,8151m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,6236m3
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1524tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3471tấn
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,4962100m2
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,5046m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên42,6268m3
106Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,6567m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,2645m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1611tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3872tấn
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,5376100m2
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,7672m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Như trên42,8449m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,7112m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,6366m3
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1685tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,421tấn
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,5723100m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,8919m3
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,29671m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1664m3
121Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3576m3
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8736tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2469tấn
124Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,6423100m2
125Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,8982m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,7721m3
127Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,6907m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên6,528m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên6,528m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên532,7639m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.234,188m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên603,7615m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên779,7226m2
134Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên1.214,936m2
135Vét mạch cột, mạch tườngNhư trên269,1m
136Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên47m
137Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Như trên122,48m
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên328,68m
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên149,5429m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên127,5689m2
141Lát nền, sàn bằng gạch KT 60x60cmNhư trên1.013,2597m2
142Ốp tường trụ, cột - gạch KT 60x60cm, XM PCB30Như trên16,776m2
143Láng granitô cầu thangNhư trên54,7444m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên85,92m
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.228,8466m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.136,5254m2
147Trụ Inox cầu thangNhư trên1chiếc
148Gia công lan can Inox 304Như trên3,2041tấn
149Lắp dựng lan can sắtNhư trên135,676m2
150Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D150Như trên1cái
151Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Như trên73cái
152Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Như trên316cái
153Gia công xen hoa Inox 304Như trên1,1902tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên167,904m2
155Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên77,76m2
156Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên24bộ
157Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên155,52m2
158Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên72bộ
159Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên233,28m2
160Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên37,2245m2
161Lắp dựng vách nhựa lõi thép mặt ngoài nhàNhư trên37,2245m2
162Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bãoNhư trên41,54kg
163Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,36m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,3764m3
165Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,8827m3
166Láng granitô tam cấpNhư trên38,9025m2
167Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên88,65m
168Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên4,032m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,34m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên11,34m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên11,6424100m2
172Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên4,4547100m2
173Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên27,050510m2
174Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên34,355910m2
175Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư trên48bộ
176Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên17bộ
177Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríNhư trên4cái
178Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên60cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên48cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
181Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên49cái
182Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên20hộp
183Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Như trên1.550m
184Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Như trên500m
185Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4.0mm2Như trên100m
186Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2Như trên50m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Như trên1.100m
188Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên100m
189Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cápNhư trên2bộ
190Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên105m
191Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên3cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên12cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 63ANhư trên3cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 150ANhư trên1cái
195Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm 380x250x130Như trên4cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên5cái
197Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên180m
198Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên50m
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên14,78251m3
200Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên9cọc
201Lấp đất dây tiếp địaNhư trên14,7825m3
202Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Như trên7cái
203Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên14cái
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmNhư trên0,75100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mmNhư trên0,15100m
206Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmNhư trên3hộp
207Bình bọt cứu hỏa loại 5kgNhư trên6bình
208Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên3bộ
B Hạng mục: Nhà bảo vệ, nhà để xe, cổng ra vào và tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2151100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,391m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,2739m3
4Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,0434m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,0006m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0505tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3718tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1597100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,6671m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên7,9667m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên9,8924m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,9785m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên12,0153m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,192m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0047tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0205tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0264100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1452m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,1062100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0324tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0375tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7459m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,041tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1886tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3508tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1152100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,3542100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,7926m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,9965m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên11,3876m2
31Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5736m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,007tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0511tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0341100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,3747m3
36Gia công xà gồ thépNhư trên0,1474tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên0,481m2
38Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1474tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,3321100m2
40Cung cấp, lắp đặt tôn úp nócNhư trên14,464md
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,248m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên70,716m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,136m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,816m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên37,4648m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4424m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên26,96m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên30,6m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên83,78m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên115,0432m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Như trên22,9868m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,053m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5296m3
54Láng granitô tam cấpNhư trên10,827m2
55Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính kết hợp panô nhựa cửa đi, cửa mở quay 1 cánh kính đơn 5mm chưa phụ kiệnNhư trên4,32m2
56Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề , tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Như trên2bộ
57Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính đơn 5 mm, cửa sổ mở quay chưa có phụ kiệnNhư trên10,8m2
58Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên6bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp inox 304Như trên0,0863tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên10,8m2
61Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18WNhư trên4bộ
62Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 12WNhư trên1bộ
63Lắp đặt quạt trầnNhư trên2cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên5cái
67Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 1.5mm2Như trên45m
68Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2.5mm2Như trên8m
69Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 4.0mm2Như trên55m
70Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn điện - Đường kính 16mmNhư trên50m
71Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn điện - Đường kính 20mmNhư trên0,4m
72Lắp đặt các automat 1 pha 15ANhư trên1cái
73Lắp đặt hộp nối, đế âm, mặt thiết bịNhư trên8hộp
74Cung cấp cầu chắn rác inox D110Như trên2quả
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên2cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,08100m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên7,5021m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,49m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,104100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0243tấn
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên5,712m3
84Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,1332tấn
85Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1332tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmNhư trên0,4338tấn
87Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,464tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,4338tấn
89Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,464tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,8489100m2
91Máng thu nước, ốp gócNhư trên38,4m
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,749m3
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmNhư trên4cái
94Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên12cái
95Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,16100m
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên7,5021m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,49m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,104100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0246tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên5,712m3
102Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,1332tấn
103Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1332tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmNhư trên0,4338tấn
105Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,464tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,4338tấn
107Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,464tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,8489100m2
109Máng thu nước, ốp gócNhư trên25,6m
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,938m3
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmNhư trên4cái
112Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên12cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,16100m
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên12,648m2
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,929m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,11100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên2,751m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,754m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0031tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0761tấn
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0707100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8221m3
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0134tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0654tấn
125Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0818100m2
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4501m3
127Gia công lắp đặt lõi thép L63x63x6, trụ cổng phụNhư trên43,916kg
128Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,4917m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên4,5833m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư trên0,025tấn
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,4095m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0127100m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên2m3
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0192tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1031tấn
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0604100m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6943m3
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1125tấn
139Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,135100m2
140Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,0472m3
141Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,1141m3
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4961m3
143Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên44,6m
144Đắp chi tiết trang trí đầu cộtNhư trên2cấu kiện
145Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên13,688m2
146Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên28,098m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,052m2
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit KT 80x80cm, XM PCB30Như trên31,92m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên48,838m2
150ống nhựa D34 thoát nướcNhư trên2m
151Gia công cổng ionxNhư trên0,5358tấn
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên17,15m2
153Mũi mác inoxNhư trên60cái
154Bản lề cốiNhư trên4cái
155Goong, bản lềNhư trên12bộ
156Chốt + khóa cổngNhư trên3bộ
157Cung cấp lắp đặt biển cổng bằng nền Alu và chữ nổi aluNhư trên1,845m2
158Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,6443100m3
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên14,43051m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,5458m3
161Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,0665m3
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1005tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,486tấn
164Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3555100m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,9105m3
166Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,045m3
167Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,5657m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên152,5358m2
169Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên53,064m2
170Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên70,8m
171Gia công hàng rào thép inox 304Như trên1,5819tấn
172Chụp trang trí ionxNhư trên198cái
173Lắp dựng hàng rào thép inoxNhư trên75,3075m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên206,1398m2
C Hạng mục: Một số các hạng mục phụ trợ mặt bằng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1667100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên6,3142100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2628m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,073100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1665tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,131tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,737m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên5,5567m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8424m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0853100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0561tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,082m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0625m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,672m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,344m2
16Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,8408m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,704m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên10,8204m2
20Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
21Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên2cái
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,6642100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên7,7254m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,045m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên109,5m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên32,85m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2214100m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3617100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,4415tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,6992m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên137m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6052m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,8116m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,56m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,24m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0295100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0533tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6052m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên9m3
40Cung cấp đế cốngNhư trên10chiếc
41Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên101 đoạn ống
42San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,063100m3
43Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên531,5m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên53,15m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,198m3
46Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x23x100cm, PCB30Như trên6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥1≥0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
14 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->