Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 23:21:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,323,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 846,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. (áp dụng đối với các thành viên liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng công trình giao thông thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải CP đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu Xây dựng cầu Xuân Vân vượt sông Gâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 846.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư);
Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 664,3271 | 100m² |
| C | Đào đất không thích hợp (Đào đất hữu cơ) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,5079 | 100m³ |
| D | Đào nền, đào cấp | |||
| 1 | Đào nền đường C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,2935 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 566,9472 | 100m³ |
| E | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7563 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6742 | 100m³ |
| F | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào nền đường C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0151 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5634 | 100m³ |
| G | Đào đường cũ | |||
| 1 | Đào nền đường C3 đường mở rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8353 | 100m³ |
| H | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 587,2402 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường K=0.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,1817 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,2489 | 100m³ |
| I | Xáo xới lu lèn K98 | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,441 | 100m³ |
| J | Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.942,4623 | m² |
| 2 | Vận chuyển vầng cỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.942,4623 | m² |
| K | Điều phối đất đào để đắp | |||
| 1 | VC đất đào để đắp, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 528,3853 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào để đắp, đất cấp 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,6951 | 100m³ |
| L | Đắp còn dư sau khi tận dụng đắp | |||
| 1 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,9492 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 2 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,4545 | 100m³ |
| 3 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,9394 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất bãi thải, bãi gia tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,6716 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,6431 | 100m³ |
| 6 | VC đất đào để đắp, đất cấp 3 từ mỏ QL2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,6431 | 100m³ |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,538 | 100tấn |
| 2 | V/C BT nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,538 | 100tấn |
| 3 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,4809 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám (nhũ tương) T/C 0.5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 341,1351 | 100m² |
| 5 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 330,1623 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp nhựa thấm bám (MC 70) T/C 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,4809 | 100m² |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,5379 | 100m³ |
| 8 | Làm móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,9071 | 100m³ |
| N | Bù vênh | |||
| 1 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0133 | 100m² |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0189 | 100m² |
| 3 | Cào tạo nhám 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9076 | 100m² |
| O | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C20, dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,188 | m³ |
| 2 | Giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7594 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn BT mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 100m² |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9139 | 100m³ |
| 5 | Đào đất không thích hợp đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0791 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,489 | 100m³ |
| P | GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8268 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5727 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2185 | tấn |
| 4 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 448 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5669 | tấn |
| 6 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 448 | cấu kiện |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m³ |
| 8 | Đào móng, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m³ |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | Cống tròn BTCT D=0.75m | |||
| S | Ống cống D=0.75m (15 đốt) | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,783 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT H30 D750mm, đoạn ống 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1 | m² |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,875 | tấn |
| 7 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| T | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M.200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6054 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3411 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,944 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6368 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,189 | m³ |
| U | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng mối nối cống 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m² |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1892 | m³ |
| V | Sân cống gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa M.100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0561 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6244 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4566 | m³ |
| W | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa M.100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9574 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5829 | m³ |
| X | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông C20 móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1704 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt khối móng D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | m³ |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | tấn |
| Y | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4964 | 100m³ |
| Z | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5964 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m³ |
| AA | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6018 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m³ |
| AB | Cải mương | |||
| 1 | Đào móng mương, đất c1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,825 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,825 | 100m³ |
| AC | Cống tròn BTCT D=1.0m | |||
| AD | Ống cống D=1.0m | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5834 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT D1000mm, đoạn ống 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4371 | m² |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | tấn |
| 7 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| AE | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M.200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,01 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,521 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7895 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6368 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,363 | m³ |
| AF | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng mối nối cống 20MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m³ |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | m² |
| 3 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | m³ |
| AG | Sân cống gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9808 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8156 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | m³ |
| AH | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0697 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2279 | m³ |
| AI | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông C20 móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4292 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt khối móng BT D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2742 | m³ |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | tấn |
| 8 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| AJ | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0048 | 100m³ |
| AK | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,329 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6757 | 100m³ |
| AL | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6018 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m³ |
| AM | Cống tròn BTCT D=1.25m | |||
| AN | Ống cống D=1.25m (30 đốt) | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m³ |
| 2 | Cốt thép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3083 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,228 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT Þ1250mm, đoạn ống 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,4143 | m² |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | tấn |
| 7 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| AO | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M.200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7348 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0912 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,692 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5144 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,052 | m³ |
| AP | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | m² |
| 2 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | m³ |
| AQ | Sân cống gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa M.100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,632 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,668 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8 | m³ |
| AR | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa M.100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5022 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4009 | m³ |
| AS | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông C20 móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3084 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt khối móng BT D1250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,768 | m³ |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5 | tấn |
| AT | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4707 | 100m³ |
| AU | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9145 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5562 | 100m³ |
| AV | Cống tròn BTCT D=1.5m | |||
| AW | Ống cống D=1.5m | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,76 | m³ |
| 2 | Cốt thép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0306 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1998 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D1500mm, đoạn ống 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,6064 | m² |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,4 | tấn |
| 8 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | cấu kiện |
| AX | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M.200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,0172 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2549 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,661 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8081 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,123 | m³ |
| AY | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,156 | m² |
| 2 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,858 | m³ |
| AZ | Sân cống gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0159 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1439 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,323 | m³ |
| BA | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8903 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3561 | m³ |
| BB | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông C20 móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,62 | m³ |
| 2 | Cốt thép BTĐS panen D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9408 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS panen D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7234 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt khối móng BT D1500 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,644 | m³ |
| 7 | Vận chuyển ống cống BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,05 | tấn |
| BC | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5922 | 100m³ |
| BD | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1074 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4848 | 100m³ |
| BE | Cống hộp B x H = 1 x 1 | |||
| BF | ống cống hộp BTCT (1x12)m, L=1m có bản vượt | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m³ |
| 2 | Cốt thép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0436 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,096 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT 1,0x1,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,137 | m² |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | tấn |
| 8 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| BG | Đầu cống hộp (1x1)m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường M.200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4914 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4632 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4235 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,061 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,224 | m³ |
| 6 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m³ |
| BH | Móng cống hộp (1x1)m; L=1,0m | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3784 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2083 | 100m² |
| 4 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1653 | m³ |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | tấn |
| 7 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| BI | Sân cống gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1072 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2332 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,204 | m³ |
| BJ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2512 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6994 | m³ |
| BK | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1595 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M.300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 4 | Ván khuôn BT mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6272 | 100m² |
| BL | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 670,29 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7029 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7029 | 100m³ |
| BM | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7682 | 100m³ |
| BN | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1383 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6299 | 100m³ |
| BO | Cống hộp đổ tại chỗ BxH=2.0x3.0m | |||
| BP | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,908 | m³ |
| 2 | Bê tông thân cống C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,912 | m³ |
| 3 | Bê tông nắp cống C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,908 | m³ |
| 4 | Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7865 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7865 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4782 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7026 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng M.150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,336 | m³ |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m³ |
| 10 | Cốt thép tường D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5432 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3863 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,84 | m² |
| BQ | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,81 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9572 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tường D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1254 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M.150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,956 | m³ |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,956 | m³ |
| BR | Sân cống + chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng M.150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,328 | m³ |
| 2 | Bê tông nền M.300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1102 | 100m² |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,614 | m³ |
| BS | Gia cố sân công, mái taluy | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,864 | m³ |
| 2 | Xây đá hộc vữa C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0192 | m³ |
| 3 | Xếp đá khan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5776 | m³ |
| BT | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1795 | 100m³ |
| BU | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4127 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7668 | 100m³ |
| BV | Cải mương | |||
| 1 | Đào móng mương, đất c1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | 100m³ |
| 3 | Cọc tre L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,275 | 100m |
| BW | Rãnh chịu lực | |||
| BX | Rãnh BTCT B600 | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,12 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7658 | tấn |
| 4 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,3 | tấn |
| 6 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | m³ |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m³ |
| 9 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8008 | m³ |
| BY | Tấm nắp | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,296 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5304 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6018 | tấn |
| 4 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,74 | tấn |
| 6 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5339 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong Bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5339 | tấn |
| BZ | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3957 | 100m³ |
| CA | Đắp trả | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8091 | 100m³ |
| 2 | VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5866 | 100m³ |
| CB | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 406,08 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0608 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0608 | 100m³ |
| CC | Gia cố lế | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,62 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | 100m² |
| 3 | Giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,635 | 100m² |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5543 | 100m³ |
| 5 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5905 | 100m³ |
| 6 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0259 | 100m³ |
| CD | Gia cố rãnh dọc - rãnh bậc | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,2098 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5659 | 100m² |
| 3 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.956 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 465,5245 | tấn |
| 5 | Bốc lên+xuống cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.956 | cấu kiện |
| 6 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,6064 | m³ |
| CE | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6785 | 100m³ |
| CF | Đắp trả | |||
| 1 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6785 | 100m³ |
| CG | Rãnh hộ đạo | |||
| 1 | Bê tông rãnh 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,932 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9685 | 100m² |
| 3 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,932 | 100m³ |
| 4 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3993 | 100m³ |
| CH | Rãnh bậc nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6207 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5934 | 100m² |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m³ |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3715 | 100m³ |
| 5 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3715 | 100m³ |
| CI | Cài mương | |||
| 1 | Bê tông rãnh 16MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,232 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9202 | 100m² |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8108 | m³ |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9732 | 100m³ |
| 5 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0197 | 100m³ |
| CJ | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.325,8055 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1 | m² |
| 3 | Biển báo phản quang tròn A90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác (0.9x0.9x0.9)m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 2.4 x 1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 6 | Biển chỉ dẫn 1.35x0.68m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,836 | m2 |
| 7 | Cột biển bảo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,6 | md |
| CK | Cột L= 3.6m | |||
| 1 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,996 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,816 | 100m² |
| 5 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m³ |
| 6 | VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kết | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m³ |
| CL | Tôn hộ lan | |||
| 1 | Tôn hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.260 | m |
| CM | Panen chỉ dẫn | |||
| 1 | Sx kết cấu thép hình, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1872 | tấn |
| 2 | Sơn phản quang 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,36 | 1m² |
| 4 | Sơn chống rỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,04 | 1m² |
| 5 | Lắp đặt ống thép D30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 8 | Bu lông M30, L=330 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 410 | Cái |
| 9 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| 10 | Đào móng, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2945 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình K=0.90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2945 | 100m³ |
| 12 | Bê tông móng M.250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,816 | m³ |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0.15x0.15x1.075) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 409 | cái |
| CN | CHI PHÍ KHÁC | |||
| CO | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 273 | m |
| 2 | Tôn sóng L=2m (Thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | tấm |
| 3 | Đèn xoay báo hiệu (Thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Đèn |
| 4 | Biển báo tam giác(Thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Biển |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật (Thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Biển |
| 6 | Cột biển báo (Thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong Bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M.150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 10 | Đào móng, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m³ |
| 11 | Công đảm bảo ATGT (2 công/ngày/2 người ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Công |
| 12 | Cờ người điều khiển ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| CP | Mặt bằng trạm trộn bê tông nhựa | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C20, dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,5 | m³ |
| 2 | Giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | 100m² |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | 100m³ |
| 4 | VC đất đào, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,625 | 100m³ |
| 5 | Chi phí thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện+ trạm trộn BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.750 | m2 |
| 6 | Lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trạm trộn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Tấn |
| CQ | Phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | 236.907.000 | Đồng | |
| CR | Chi phí huy động giải thể | |||
| 1 | Chi phí huy động giải thể | 182.267.000 | Đồng | |
| CS | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng (5,0%) | 1.951.252.000 | Đồng | |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (3,453%) | 1.347.535.000 | Đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. (áp dụng đối với các thành viên liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng công trình giao thông thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 8 |
| 5 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải CP đá dăm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi