Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876092-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu
Số hiệu KHLCNT 20210864822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 23:21:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,323,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 846,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. (áp dụng đối với các thành viên liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng công trình giao thông thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải CP đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đường dẫn cầu
Xây dựng cầu Xuân Vân vượt sông Gâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
30 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Cầu Lớn - Hầm và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 846.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật664,3271100m²
C Đào đất không thích hợp (Đào đất hữu cơ)
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật73,5079100m³
D Đào nền, đào cấp
1Đào nền đường C2Chỉ dẫn kỹ thuật138,2935100m³
2Đào nền đường C3Chỉ dẫn kỹ thuật566,9472100m³
E Đào rãnh
1Đào móng, đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,7563100m³
2Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật7,6742100m³
F Đào khuôn
1Đào nền đường C2Chỉ dẫn kỹ thuật9,0151100m³
2Đào nền đường C3Chỉ dẫn kỹ thuật82,5634100m³
G Đào đường cũ
1Đào nền đường C3 đường mở rộngChỉ dẫn kỹ thuật17,8353100m³
H Đắp đất
1Đắp nền đường K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật587,2402100m³
2Đắp nền đường K=0.98Chỉ dẫn kỹ thuật45,1817100m³
3Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật65,2489100m³
I Xáo xới lu lèn K98
1Xáo xới lu lèn K98Chỉ dẫn kỹ thuật57,441100m³
J Trồng cỏ
1Trồng cỏ mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật17.942,4623
2Vận chuyển vầng cỏChỉ dẫn kỹ thuật17.942,4623
K Điều phối đất đào để đắp
1VC đất đào để đắp, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật528,3853100m³
2VC đất đào để đắp, đất cấp 4Chỉ dẫn kỹ thuật42,6951100m³
L Đắp còn dư sau khi tận dụng đắp
1VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật143,9492100m³
2VC đất đào, đất cấp 2 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật95,4545100m³
3VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật89,9394100m³
4San ủi đất bãi thải, bãi gia tảiChỉ dẫn kỹ thuật164,6716100m³
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật218,6431100m³
6VC đất đào để đắp, đất cấp 3 từ mỏ QL2Chỉ dẫn kỹ thuật218,6431100m³
M MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất BTN bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật95,538100tấn
2V/C BT nhựaChỉ dẫn kỹ thuật95,538100tấn
3Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật335,4809100m²
4Tưới lớp dính bám (nhũ tương) T/C 0.5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật341,1351100m²
5Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật330,1623100m²
6Tưới lớp nhựa thấm bám (MC 70) T/C 1,0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật335,4809100m²
7Làm móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật124,5379100m³
8Làm móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật61,9071100m³
N Bù vênh
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật0,0133100m²
2Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật0,0189100m²
3Cào tạo nhám 5cmChỉ dẫn kỹ thuật13,9076100m²
O VUỐT NỐI DÂN SINH
1Bê tông mặt đường C20, dày Chỉ dẫn kỹ thuật255,188
2Giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật12,7594100m²
3Ván khuôn BT mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật1,26100m²
4Làm móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật1,9139100m³
5Đào đất không thích hợp đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật4,0791100m³
6Đắp nền đường K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật26,489100m³
P GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG
1BT đúc sẵn tấm đan C16Chỉ dẫn kỹ thuật3,8268
2Ván khuôn thép nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật0,5727100m²
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,2185tấn
4Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật448cái
5Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật9,5669tấn
6Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật448cấu kiện
7Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật4
8Đào móng, đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m³
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
R Cống tròn BTCT D=0.75m
S Ống cống D=0.75m (15 đốt)
1BT đúc sẵn ống cống C20Chỉ dẫn kỹ thuật3,15
2Cốt thép ống cống ĐKChỉ dẫn kỹ thuật0,1373tấn
3Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,783100m²
4Lắp đặt cống BTCT H30 D750mm, đoạn ống 1mChỉ dẫn kỹ thuật151 đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật29,1
6Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật7,875tấn
7Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật15cấu kiện
T Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường M.200Chỉ dẫn kỹ thuật6,6054
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,3411100m²
3Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật25,944
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật0,6368100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật3,189
U Mối nối ống cống
1Bê tông xi măng mối nối cống 20MPaChỉ dẫn kỹ thuật0,3
2Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật0,01
3Vữa xi măng M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,1892
V Sân cống gia cố
1Xây đá hộc vữa M.100Chỉ dẫn kỹ thuật12,0561
2Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật0,6244
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật5,4566
W Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc vữa M.100Chỉ dẫn kỹ thuật3,9574
2Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,5829
X Móng cống đúc sẵn
1Bê tông C20 móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật3,28
2Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,1272tấn
3Cốt thép D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0225tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật0,1704100m²
5Lắp đặt khối móng D800Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,27
7Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật8,2tấn
Y Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật2,4964100m³
Z Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật0,5964100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật1,9100m³
AA Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu BTChỉ dẫn kỹ thuật6,6018m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật0,066100m³
3Vận chuyển đá đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,066100m³
AB Cải mương
1Đào móng mương, đất c1Chỉ dẫn kỹ thuật1,825100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật1,825100m³
AC Cống tròn BTCT D=1.0m
AD Ống cống D=1.0m
1BT đúc sẵn ống cống C25Chỉ dẫn kỹ thuật5,4
2Cốt thép ống cống ĐKChỉ dẫn kỹ thuật0,5834tấn
3Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật1,089100m²
4Lắp đặt cống BTCT D1000mm, đoạn ống 1mChỉ dẫn kỹ thuật151 đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật39,4371
6Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật13,5tấn
7Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật15cấu kiện
AE Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường M.200Chỉ dẫn kỹ thuật12,01
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,521100m²
3Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật27,7895
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật0,6368100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,363
AF Mối nối ống cống
1Bê tông xi măng mối nối cống 20MPaChỉ dẫn kỹ thuật0,05
2Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật0,013
3Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật0,065
AG Sân cống gia cố
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật5,9808
2Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật1,8156
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,602
AH Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật3,0697
2Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,2279
AI Móng cống đúc sẵn
1Bê tông C20 móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật5,52
2Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,1638tấn
3Cốt thép D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0448tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật0,4292100m²
5Lắp đặt khối móng BT D1000Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật3,2742
7Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật13,8tấn
8Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật7cấu kiện
AJ Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật3,0048100m³
AK Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật2,329100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,6757100m³
AL Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu BTChỉ dẫn kỹ thuật6,6018m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật0,066100m³
3Vận chuyển đá đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật0,066100m³
AM Cống tròn BTCT D=1.25m
AN Ống cống D=1.25m (30 đốt)
1BT đúc sẵn ống cống C20Chỉ dẫn kỹ thuật15,6
2Cốt thép ĐKChỉ dẫn kỹ thuật1,3083tấn
3Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật3,228100m²
4Lắp đặt cống BTCT Þ1250mm, đoạn ống 1mChỉ dẫn kỹ thuật301 đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật102,4143
6Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật39tấn
7Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật30cấu kiện
AO Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường M.200Chỉ dẫn kỹ thuật29,7348
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật1,0912100m²
3Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật23,692
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật0,5144100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật4,052
AP Mối nối ống cống
1Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật0,042
2Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật0,224
AQ Sân cống gia cố
1Xây đá hộc vữa M.100Chỉ dẫn kỹ thuật17,632
2Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật2,668
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật5,8
AR Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc vữa M.100Chỉ dẫn kỹ thuật8,5022
2Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật3,4009
AS Móng cống đúc sẵn
1Bê tông C20 móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật13
2Cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật0,3768tấn
3Cốt thép D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,102tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật0,3084100m²
5Lắp đặt khối móng BT D1250Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật6,768
7Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật32,5tấn
AT Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật1,4707100m³
AU Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật0,9145100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,5562100m³
AV Cống tròn BTCT D=1.5m
AW Ống cống D=1.5m
1BT đúc sẵn ống cống C25Chỉ dẫn kỹ thuật59,76
2Cốt thép ĐKChỉ dẫn kỹ thuật1,489tấn
3Cốt thép ĐKChỉ dẫn kỹ thuật5,0306tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật15,1998100m²
5Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D1500mm, đoạn ống 1mChỉ dẫn kỹ thuật831 đoạn ống
6Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật349,6064
7Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật149,4tấn
8Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật83cấu kiện
AX Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường M.200Chỉ dẫn kỹ thuật91,0172
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật3,2549100m²
3Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật80,661
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật1,8081100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật13,123
AY Mối nối ống cống
1Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật0,156
2Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật0,858
AZ Sân cống gia cố
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật59,0159
2Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật7,1439
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật14,323
BA Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật30,8903
2Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật12,3561
BB Móng cống đúc sẵn
1Bê tông C20 móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật45,62
2Cốt thép BTĐS panen DChỉ dẫn kỹ thuật0,9408tấn
3Cốt thép BTĐS panen D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2895tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật0,7234100m²
5Lắp đặt khối móng BT D1500Chỉ dẫn kỹ thuật47cái
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật16,644
7Vận chuyển ống cống BTCTChỉ dẫn kỹ thuật114,05tấn
BC Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật5,5922100m³
BD Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật5,1074100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,4848100m³
BE Cống hộp B x H = 1 x 1
BF ống cống hộp BTCT (1x12)m, L=1m có bản vượt
1BT đúc sẵn ống cống C25Chỉ dẫn kỹ thuật28,8
2Cốt thép ĐKChỉ dẫn kỹ thuật0,0864tấn
3Cốt thép ĐKChỉ dẫn kỹ thuật5,0436tấn
4Ván khuôn thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật3,096100m²
5Lắp đặt cống BTCT 1,0x1,0mChỉ dẫn kỹ thuật30m
6Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật145,137
7Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật72tấn
8Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật30cấu kiện
BG Đầu cống hộp (1x1)m đổ tại chỗ
1Bê tông tường M.200Chỉ dẫn kỹ thuật23,4914
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,4632100m²
3Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật39,4235
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật1,061100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật12,224
6Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật1,5
BH Móng cống hộp (1x1)m; L=1,0m
1BT đúc sẵn tấm đan C20Chỉ dẫn kỹ thuật7,488
2Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,3784tấn
3Ván khuôn thép nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật0,2083100m²
4Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật18cái
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật6,1653
6Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật18,72tấn
7Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật18cấu kiện
BI Sân cống gia cố
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật11,1072
2Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật5,2332
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật3,204
BJ Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật4,2512
2Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,6994
BK Bản quá độ
1Cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật2,1595tấn
2Cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật0,0699tấn
3Bê tông móng M.300Chỉ dẫn kỹ thuật20,8
4Ván khuôn BT mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật0,6272100m²
BL Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu BTChỉ dẫn kỹ thuật670,29m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật6,7029100m³
3Vận chuyển đá đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật6,7029100m³
BM Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật3,7682100m³
BN Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.85Chỉ dẫn kỹ thuật3,1383100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,6299100m³
BO Cống hộp đổ tại chỗ BxH=2.0x3.0m
BP Thân cống
1Bê tông móng cống C30Chỉ dẫn kỹ thuật22,908
2Bê tông thân cống C30Chỉ dẫn kỹ thuật30,912
3Bê tông nắp cống C30Chỉ dẫn kỹ thuật22,908
4Sản xuất BT tại hiện trường bằng trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật0,7865100m³
5Vận chuyển BTChỉ dẫn kỹ thuật0,7865100m³
6Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật2,4782100m²
7Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật0,7026100m²
8Bê tông móng M.150Chỉ dẫn kỹ thuật5,336
9Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật5,34
10Cốt thép tường DChỉ dẫn kỹ thuật0,151tấn
11Cốt thép tường DChỉ dẫn kỹ thuật4,5432tấn
12Cốt thép tường D>18mmChỉ dẫn kỹ thuật6,3863tấn
13Quét nhựa bitum nóngChỉ dẫn kỹ thuật185,84
BQ Tường cánh
1Bê tông thân tường cánh C25Chỉ dẫn kỹ thuật12,81
2Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,9572100m²
3Cốt thép tường DChỉ dẫn kỹ thuật0,0243tấn
4Cốt thép tường DChỉ dẫn kỹ thuật1,1254tấn
5Bê tông lót móng M.150Chỉ dẫn kỹ thuật1,956
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật1,956
BR Sân cống + chân khay
1Bê tông móng M.150Chỉ dẫn kỹ thuật5,328
2Bê tông nền M.300Chỉ dẫn kỹ thuật9,44
3Cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật0,48tấn
4Ván khuôn thép móngChỉ dẫn kỹ thuật0,1102100m²
5Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật5,614
BS Gia cố sân công, mái taluy
1Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật2,864
2Xây đá hộc vữa C10Chỉ dẫn kỹ thuật8,0192
3Xếp đá khanChỉ dẫn kỹ thuật2,5776
BT Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật2,1795100m³
BU Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật1,4127100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,7668100m³
BV Cải mương
1Đào móng mương, đất c1Chỉ dẫn kỹ thuật4,05100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật4,05100m³
3Cọc tre LChỉ dẫn kỹ thuật56,275100m
BW Rãnh chịu lực
BX Rãnh BTCT B600
1BT đúc sẵn tấm đan M250Chỉ dẫn kỹ thuật42,12
2Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật5,2100m²
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,7658tấn
4Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật104cái
5Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật105,3tấn
6Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật104cấu kiện
7Bê tông móng 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật6,24
8Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật11,44
9Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật0,8008
BY Tấm nắp
1BT đúc sẵn tấm đan C20Chỉ dẫn kỹ thuật10,296
2Ván khuôn thép nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật0,5304100m²
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,6018tấn
4Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật104cái
5Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật25,74tấn
6Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật104cấu kiện
7Sản xuất kết cấu thép tấm đặt sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật3,5339tấn
8Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong Bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật3,5339tấn
BZ Công tác đào đắp
1Đào móng đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật1,3957100m³
CA Đắp trả
1Đắp đất công trình K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật0,8091100m³
2VC đất đào, đất cấp 1 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,5866100m³
CB Phá dỡ rãnh cũ
1Phá dỡ kết cấu BTChỉ dẫn kỹ thuật406,08m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật4,0608100m³
3Vận chuyển đá đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật4,0608100m³
CC Gia cố lế
1Bê tông mương cáp, rãnh nước 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật103,62
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,0024100m²
3Giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật8,635100m²
4Làm móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật1,5543100m³
5Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật2,5905100m³
6VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,0259100m³
CD Gia cố rãnh dọc - rãnh bậc
1BT đúc sẵn tấm đan C16Chỉ dẫn kỹ thuật186,2098
2Ván khuôn thép nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật16,5659100m²
3Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật12.956cái
4Vận chuyển cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật465,5245tấn
5Bốc lên+xuống cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật12.956cấu kiện
6Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật74,6064
CE Công tác đào đắp
1Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật3,6785100m³
CF Đắp trả
1VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật3,6785100m³
CG Rãnh hộ đạo
1Bê tông rãnh 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật39,932
2Ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật0,9685100m²
3Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật39,932100m³
4VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,3993100m³
CH Rãnh bậc nước
1Bê tông rãnh 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật14,6207
2Ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật0,5934100m²
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật0,38
4Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật0,3715100m³
5VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,3715100m³
CI Cài mương
1Bê tông rãnh 16MPaChỉ dẫn kỹ thuật116,232
2Ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9202100m²
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật0,8108
4Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật1,9732100m³
5VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,0197100m³
CJ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật1.325,8055
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật73,1
3Biển báo phản quang tròn A90Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Biển báo phản quang tam giác (0.9x0.9x0.9)mChỉ dẫn kỹ thuật53cái
5Biển chữ nhật 2.4 x 1.5mChỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
6Biển chỉ dẫn 1.35x0.68mChỉ dẫn kỹ thuật1,836m2
7Cột biển bảoChỉ dẫn kỹ thuật183,6md
CK Cột L= 3.6m
1Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giácChỉ dẫn kỹ thuật53cái
2Lắp dựng cột và biển báo phản quang CNChỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Bê tông móng đá 1x2 M.250Chỉ dẫn kỹ thuật9,996
4Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật0,816100m²
5Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật0,102100m³
6VC đất đào, đất cấp 3 ra bãi tập kếtChỉ dẫn kỹ thuật0,001100m³
CL Tôn hộ lan
1Tôn hộ lanChỉ dẫn kỹ thuật1.260m
CM Panen chỉ dẫn
1Sx kết cấu thép hình, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChỉ dẫn kỹ thuật7,1872tấn
2Sơn phản quang 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật82,08m2
3Sơn sắt thép 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật103,361m²
4Sơn chống rỉChỉ dẫn kỹ thuật119,041m²
5Lắp đặt ống thép D30Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
6Lắp đặt ống thép D60Chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
7Lắp đặt ống thép D65Chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
8Bu lông M30, L=330Chỉ dẫn kỹ thuật410Cái
9Lắp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật160cái
10Đào móng, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật0,2945100m³
11Đắp đất công trình K=0.90Chỉ dẫn kỹ thuật0,2945100m³
12Bê tông móng M.250Chỉ dẫn kỹ thuật9,816
13Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0.15x0.15x1.075)Chỉ dẫn kỹ thuật409cái
CN CHI PHÍ KHÁC
CO Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật273m
2Tôn sóng L=2m (Thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật137tấm
3Đèn xoay báo hiệu (Thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật33Đèn
4Biển báo tam giác(Thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật36Biển
5Biển báo hình chữ nhật (Thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật23Biển
6Cột biển báo (Thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật81m
7Sản xuất kết cấu thép tấm đặt sẵn trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0271tấn
8Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong Bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0271tấn
9Bê tông móng M.150Chỉ dẫn kỹ thuật1,176
10Đào móng, đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m³
11Công đảm bảo ATGT (2 công/ngày/2 người )Chỉ dẫn kỹ thuật300Công
12Cờ người điều khiển ATGTChỉ dẫn kỹ thuật6Cái
CP Mặt bằng trạm trộn bê tông nhựa
1Bê tông mặt đường C20, dày Chỉ dẫn kỹ thuật437,5
2Giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật17,5100m²
3Làm móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật5,25100m³
4VC đất đào, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật9,625100m³
5Chi phí thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện+ trạm trộn BTNChỉ dẫn kỹ thuật1.750m2
6Lắp đặt trạm trộn bê tông nhựaChỉ dẫn kỹ thuật120tấn
7Tháo dỡ trạm trộn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật120Tấn
CQ Phí tài nguyên môi trường
1Phí tài nguyên môi trường236.907.000Đồng
CR Chi phí huy động giải thể
1Chi phí huy động giải thể182.267.000Đồng
CS CHI PHÍ CHUNG
1Chi phí dự phòng khối lượng (5,0%)1.951.252.000Đồng
2Chi phí dự phòng trượt giá (3,453%)1.347.535.000Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,45%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. (áp dụng đối với các thành viên liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).55
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Có ít nhất 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường hoặc xây dựng công trình giao thông thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Có thời gian tham gia công tác môi trường hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.33
10 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
3 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.8
5 Máy rải BTN Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy rải CP đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy đầm bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú: Các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->