Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931417-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021
Số hiệu KHLCNT 20210920647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:37:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.080.000.000 VND;Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mày đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Mày đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021
Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến (Địa chỉ: Thôn Liễn Thượng, xã Đại Xuân, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh (Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh); + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V18m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V138,959m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,249tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V13,104m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V33,695m3
6Đào san đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,131100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,579100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,579100m3/1km
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V1,145100m3
10Ván khuôn bê tông lót, bê tông móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,76100m2
11Ván khuôn cổ cột móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,106100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,865m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,35tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,486tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,353tấn
16Đổ Bê tông móngMô tả kỹ thuật tại Chương V23,405m3
17Mua bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,756m3
18Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,659m3
19Ván khuôn giằng tường móng, dầm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,218100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, dầm móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, dầm móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
23Bê tông giằng tường móng, dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,282m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,58100m3
25Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,113100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,251100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,251100m3/1km
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,15100m3
29Ván khuôn bê tông lót, bê tông móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,546m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
32Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,655m3
33Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,964m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V20,918m2
35Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,06m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V24,978m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6; 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,029tấn
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,546m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V51cấu kiện
42Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,051100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,051100m3/1km
44Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V15,034m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,133tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,578tấn
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,439100m2
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,812m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,658100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,883tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,056m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,483tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,066tấn
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,445100m2
57Đổ Bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V14,774m3
58Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,996m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
62Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại Chương V0,053100m2
63Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,106m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,046tấn
66Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,792m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V45,85m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,573m3
70Căng lưới thép gia cố chống nứt tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V68,412m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V186,194m2
72Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V221,846m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V44,767m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,791m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V110,642m2
76Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V53,68m
77Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V136,92m
78Màng khò chống thấm, vén thành 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V35,019m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V24,931m2
80Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V60,246m2
81Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,479m2
82Ốp chân tường ngoài nhà, KT gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,332m2
83Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,034m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V81,604m2
85Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V318,406m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V262,419m2
87Thi công hệ trần nhôm Clip-in kích thước 600x600x0.6mm, Ngọc Hùng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V11,333m2
88Mua thép L40x40x3mm làm bệ đỡ LavaborMô tả kỹ thuật tại Chương V7,974kg
89Gia công khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
90Lắp dựng khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
91Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,654m2
92Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V668,753kg
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,656tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,656tấn
95Mua tấm ốp nóc tôn kích thước 400 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật tại Chương V31,2m
96Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,188100m2
97Mua thép vuông 16x16mm làm thang lên máiMô tả kỹ thuật tại Chương V29,141kg
98Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,029tấn
99Lắp đặt thang sắt lên mái, vận dụng mã hiệuMô tả kỹ thuật tại Chương V0,029tấn
100Nắp đậy thang lên mái, tạm tính theo tk lậpMô tả kỹ thuật tại Chương V1m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V1,5911m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,88m2
103Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8,68m2
104Cửa đi 1 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,48m2
105Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật tại Chương V24,735m2
106Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
107Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
108Mua vách ngăn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V14,754m2
109Mua Inox 15x15x1.5. Inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V147,094kg
110Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V32,68m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,65m
113Mua thép L63x63 làm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V106,452kg
114Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V7cọc
115Mua thép dẹt mạ kẽm 25x2mm làm cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V1,733kg
116Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,2m
117Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa TFP - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,5m
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
124Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
125Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
126Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
127Lắp đặt đèn trang trí âm trần D270/14WMô tả kỹ thuật tại Chương V5bộ
128Lắp đặt đèn Led 2x36WMô tả kỹ thuật tại Chương V8bộ
129Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
134Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại Chương V11hộp
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V220m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V15m
137Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V15m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu//XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V100m
139Lắp đặt tủ điện KT 300x400Mô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
140Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
141Lắp đặt tủ điện 3-6 mouldeMô tả kỹ thuật tại Chương V2hộp
142Lắp đặt dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V15m
143Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
144Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V295m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V60m
148Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V60m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,83100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
152Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V13cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,25100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,03100m
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
160Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
161Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,04100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,05100m
164Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
165Lắp đặt Y nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,2100m
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V15cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3100m
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
174Lắp đặt cút ren trong 3/4 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
175Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
176Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
177Lắp đặt vòi rửa chậu inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
178Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
179Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
182Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
183Đổ Bê tông nềnMô tả kỹ thuật tại Chương V27,857m3
184Mua bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V28,275m3
185Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,910m
186Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V2,522m3
187Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V3,234m3
188Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,052100m2
189Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,612m3
190Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,574m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,4m2
192Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,8m2
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,063100m2
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,048tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V1,082m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V261cấu kiện
197Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,058100m3
198Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,058100m3/1km
B MÁI CHE, TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V28,331m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,283100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,283100m3/1km
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,416100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại Chương V0,086100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,808m3
7Ván khuôn gỗ giằng tường ràoMô tả kỹ thuật tại Chương V0,259100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,163tấn
10Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,849m3
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,648m3
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,637m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,772m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,215100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,201100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,201100m3/1km
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V200,067m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V345,36m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V211,291m2
20Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V1,815m3
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,175tấn
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,044100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,288m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,065100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,048m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,015100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,013100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,013100m3/1km
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,044100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,007tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,242m3
37Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,175m3
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V15,024m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V15,024m2
40Mua Inox 304 làm cánh cổng, vận dụng giá, Ngọc Hùng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V81,574kg
41Mua bộ phụ kiện INOX: Bản lề, bánh xe, chốt ngang, dọc, khóa cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,032100m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V0,038100m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,264m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
48Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,667m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,022100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V0,009100m3/1km
52Mua thép tròn D168x4mm, D60x3mm làm cột thépMô tả kỹ thuật tại Chương V568,016kg
53Mua thép bản dày 4; 16mm làm bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V235,326kg
54Mua bu lông M16, L=500mm làm chân cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V24bộ
55Mua bu lông M16, L=100mm làm chân cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V32bộ
56Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V0,541tấn
57Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,224tấn
58Mua thép tấm dày 6; 16; 10mm làm vì kéo máiMô tả kỹ thuật tại Chương V955,217kg
59Mua thép hình L63x5mm làm vì kèo máiMô tả kỹ thuật tại Chương V836,277kg
60Mua thép hình L75x6mm làm vì kèo máiMô tả kỹ thuật tại Chương V4.943,719kg
61Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V6,549tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V6,549tấn
63Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V617,365kg
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,696tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V0,696tấn
66Mua giằng mái thép tròn D16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V92,636kg
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V88,5591m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,77100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.080.000.000 VND;Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép1
10 Mày đào 0,8 m3 Mày đào 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->