Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:37:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.080.000.000 VND;Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mày đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày đào 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Công trình: Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2021 Cải tạo khu văn phòng xí nghiệp KTCTTL Yên Phong thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 138,959 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,249 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,104 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,695 | m3 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,579 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,865 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,353 | tấn |
| 16 | Đổ Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,405 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,756 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,659 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, dầm móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, dầm móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng tường móng, dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,282 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,546 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,655 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,964 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,918 | m2 |
| 35 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,06 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,978 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6; 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,546 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,034 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,578 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,812 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,883 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,056 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,483 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,445 | 100m2 |
| 57 | Đổ Bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,774 | m3 |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,996 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,106 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,85 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,573 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,412 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 186,194 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 221,846 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,767 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,791 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 110,642 | m2 |
| 76 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 53,68 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 136,92 | m |
| 78 | Màng khò chống thấm, vén thành 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,019 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,931 | m2 |
| 80 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,246 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,479 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường ngoài nhà, KT gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,332 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,034 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,604 | m2 |
| 85 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 318,406 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 262,419 | m2 |
| 87 | Thi công hệ trần nhôm Clip-in kích thước 600x600x0.6mm, Ngọc Hùng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,333 | m2 |
| 88 | Mua thép L40x40x3mm làm bệ đỡ Lavabor | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,974 | kg |
| 89 | Gia công khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,654 | m2 |
| 92 | Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 668,753 | kg |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 95 | Mua tấm ốp nóc tôn kích thước 400 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 97 | Mua thép vuông 16x16mm làm thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,141 | kg |
| 98 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 99 | Lắp đặt thang sắt lên mái, vận dụng mã hiệu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 100 | Nắp đậy thang lên mái, tạm tính theo tk lập | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,591 | 1m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,68 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,735 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Mua vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,754 | m2 |
| 109 | Mua Inox 15x15x1.5. Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 147,094 | kg |
| 110 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,68 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m |
| 113 | Mua thép L63x63 làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 106,452 | kg |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 115 | Mua thép dẹt mạ kẽm 25x2mm làm cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,733 | kg |
| 116 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m |
| 117 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa TFP - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led 2x36W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu//XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 3-6 moulde | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 295 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút ren trong 3/4 nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Đổ Bê tông nền | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,857 | m3 |
| 184 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,275 | m3 |
| 185 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,9 | 10m |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,522 | m3 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,234 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,612 | m3 |
| 190 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,574 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 192 | Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 197 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| B | MÁI CHE, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,331 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,849 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,648 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,637 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,772 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m3/1km |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200,067 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 345,36 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 211,291 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,815 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,175 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,024 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,024 | m2 |
| 40 | Mua Inox 304 làm cánh cổng, vận dụng giá, Ngọc Hùng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,574 | kg |
| 41 | Mua bộ phụ kiện INOX: Bản lề, bánh xe, chốt ngang, dọc, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,667 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3/1km |
| 52 | Mua thép tròn D168x4mm, D60x3mm làm cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 568,016 | kg |
| 53 | Mua thép bản dày 4; 16mm làm bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 235,326 | kg |
| 54 | Mua bu lông M16, L=500mm làm chân cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Mua bu lông M16, L=100mm làm chân cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,541 | tấn |
| 57 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 58 | Mua thép tấm dày 6; 16; 10mm làm vì kéo mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 955,217 | kg |
| 59 | Mua thép hình L63x5mm làm vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 836,277 | kg |
| 60 | Mua thép hình L75x6mm làm vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.943,719 | kg |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,549 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,549 | tấn |
| 63 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 617,365 | kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 66 | Mua giằng mái thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 92,636 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 88,559 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,77 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.080.000.000 VND;Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 đồng Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình nàyĐối với Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng cho phần việc của mình. Khi đó, Cán bộ này sẽ là Chỉ huy phó công trình. Năng lực và kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải tương đương để đáp ứng được phần việc mình đảm nhận. Chỉ huy trưởng công trình là người được chọn trong số các Chỉ huy trưởng của các thành viên trong liên danh nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)- Đã là kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 1 |
| 10 | Mày đào 0,8 m3 | Mày đào 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi