Gói thầu: xây lắp bệnh viện dã chiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931825-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu xây lắp bệnh viện dã chiến
Số hiệu KHLCNT 20210924359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:34:00 đến ngày 2021-09-21 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,470,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công xây dựng (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp xây dựng mới) công trình công cộng, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới) công trình bệnh viện có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 3 hoặc 2 (hai) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 4.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc can bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện; Điện và điện tử;-Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung/bộHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
E-CDNT 1.2 xây lắp bệnh viện dã chiến
Cải tạo nhà xưởng (Địa điểm 278-284 Lãnh Binh Thăng, Phường 11)làm Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân Covid-19 trên địa bàn Quận 11
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 , địa chỉ: 462 C-D Minh Phụng, Phường 09, Quận 11, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11,địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39635269- Fax 028.39635393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng minh nghĩa, địa chỉ: 1/11 Nguyễn Thái Sơn - Phường 3 – Q. Gò Vấp - Thành phố Hồ chí Minh; +Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Smart Project, địa chỉ tầng 15 tháp B, toà nhà Viettel, 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, TP Hồ Chí Minh; + Đơn vị thẩm định, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Quận 11, địa chỉ số 270 Đường Bình Thới, Phường 10, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11, địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: công ty cổ phần tư vấn xây lắp thương mại sông hồng, địa chỉ số 4/20A Bàu Bàng, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 , địa chỉ: 462 C-D Minh Phụng, Phường 09, Quận 11, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11,địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39635269- Fax 028.39635393


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11,địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39635269- Fax 028.39635393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 11 – TP.HCM, số 270 đường Bình Thới, phường 10, quận 11, TPHCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 32, Đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 0283.8224.009 - Fax: 0283.2295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11, địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU I
1CCLĐ Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V285,482m2
2Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 9x9x19, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V175,21m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2.947,756m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.674,566m2
5Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.752,89m2
6Sơn dầm, cột, tường trong nhà bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.273,19m2
7Đắp cát đôn nền vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V28,155m3
8Lát sàn vệ sinh bằng gạch 250x250mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V187,703m2
9CCLĐ Vách ngăn phòng bằng tấm PanelTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.428,928m2
10CCLĐ Cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5 lyTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V256,42m2
11CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V20,32m2
12CCLĐ Cửa đi nhựa nhà vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V85,31m2
13CCLĐ Bộ khử khuẩnTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2bộ
14CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.356cái
15CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V26cái
16CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V71cái
17CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V22cái
18CCLĐ công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V18cái
19CCLĐ đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V466bộ
20CCLĐ đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V74bộ
21CCLĐ Quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V241cái
22CCLĐ quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
23CCLĐ dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3.598m
24CCLĐ dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V222m
25CCLĐ dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3.956,1m
26CCLĐ dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2.420m
27CCLĐ dây đơn, loại dây 16,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V394,5m
28CCLĐ dây đơn, loại dây 25,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V322m
29CCLĐ dây đơn, loại dây 35,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V203,5m
30CCLĐ dây đơn, loại dây 95,0mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V135m
31CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1.910m
32CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3.188,05m
33CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1m
34CCLĐ Máng cáp điện KT 200x50mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V45,6m
35CCLĐ Máng cáp điện KT 150x50mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V100m
36CCLĐ Cáp đồng trần D70mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V25m
37CCLĐ Cọc tiếp địa D16 L2400Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V6cọc
38CCLĐ Vỏ tủ điện MSBTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
39CCLĐ MCCB 3P 200A-30KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
40CCLĐ MCCB 3P 150A-30KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
41CCLĐ MCCB 3P 100A-22KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
42CCLĐ MCCB 3P 50A-18KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
43CCLĐ MCCB 3P 50A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
44CCLĐ MCCB 3P 40A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
45CCLĐ MCB 3P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
46CCLĐ MCB 2P 50A-10KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
47CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
48CCLĐ MCB 1P 32A-10KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
49CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
50CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
51CCLĐ Vỏ tủ điện DB-ICUTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
52CCLĐ MCCB 3P 50A-18KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
53CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
54CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
55CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
56CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
57CCLĐ Vỏ tủ điện DB-CNL1Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
58CCLĐ MCCB 3P 150A-30KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
59CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V20cái
60CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
61CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
62CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
63CCLĐ Vỏ tủ điện DB-CNL2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
64CCLĐ MCCB 3P 100A-22KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
65CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V16cái
66CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
67CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
68CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
69CCLĐ Vỏ tủ điện DB-KLVTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
70CCLĐ MCCB 3P 50A-18KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
71CCLĐ MCCB 3P 40A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
72CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V7cái
73CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
74CCLĐ MCB 2P 20A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
75CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
76CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
77CCLĐ Vỏ tủ điện PBTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V14cái
78CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V14cái
79CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V14cái
80CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V14cái
81CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V14cái
82CCLĐ Vỏ tủ điện ICU-CCTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
83CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
84CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
85CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
86CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
87CCLĐ Vỏ tủ điện ICU-XLTTTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
88CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
89CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
90CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
91CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
92CCLĐ Vỏ tủ điện CNL2-PGTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
93CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
94CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
95CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
96CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-TLTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
97CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
98CCLĐ MCB 2P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
99CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
100CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
101CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
102CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
103CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-PTTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
104CCLĐ MCB 3P 40A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
105CCLĐ MCB 2P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
106CCLĐ MCB 2P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
107CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
108CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
109CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
110CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
111CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-PXNTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
112CCLĐ MCB 3P 40A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
113CCLĐ MCB 2P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
114CCLĐ MCB 1P 20A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
115CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
116CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
117CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
118CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-KSLTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
119CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
120CCLĐ MCB 2P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
121CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
122CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
123CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
124CCLĐ Vỏ tủ điện KLVTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
125CCLĐ MCB 2P 32A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
126CCLĐ MCB 2P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
127CCLĐ MCB 1P 10A-6KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
128CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
129CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
130CCLĐ chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V58bộ
131CCLĐ chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V57bộ
132CCLĐ vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V58cái
133CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V58bộ
134CCLĐ phễu thu, đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V58cái
135CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2bể
136CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1bể
137CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1bể
138CCLĐ Bơm tăng áp 250WTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
139CCLĐ Bơm tăng áp 200WTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
140CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 42mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,35100m
141CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 34mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,1100m
142CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 27mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,8100m
143CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 21mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,65100m
144CCLĐ Tê PVC đường kính đk 27mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V75cái
145CCLĐ Tê PVC đường kính đk 34/27mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V20cái
146CCLĐ Tê PVC đường kính đk42/34mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
147CCLĐ Cút PVC đường kính đk 21mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V290cái
148CCLĐ Cút PVC đường kính đk 27mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V40cái
149CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 220mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,31100m
150CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 168mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,28100m
151CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 140mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,1100m
152CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 114mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,58100m
153CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 60mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2,6100m
154CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 42mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,35100m
155CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 34mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,55100m
156CCLĐ Cút PVC đường kính đk 34mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V20cái
157CCLĐ Tê PVC đường kính đk 114mm, 45 độTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V40cái
158CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 114mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V75cái
159CCLĐ Tê PVC đường kính đk 60/42mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V35cái
160CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 42mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V54cái
161CCLĐ Cút PVC đường kính đk 42mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V42cái
162CCLĐ Cút PVC đường kính đk 114mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V17cái
163CCLĐ Cút PVC đường kính đk 60mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V80cái
164CCLĐ Tê PVC đường kính đk 60mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V20cái
165CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 60mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V90cái
166CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 168mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,2100m
167CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 140mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,12100m
168CCLĐ Cút nhựa đường kính đk 168mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V22cái
169CCLĐ Lơi nhựa đường kính đk 168mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V10cái
170CCLĐ Tê nhựa đường kính đk 168mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V10cái
171Đào đất hố ga bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,205m3
172Đắp cát hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,1m3
173Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3,52m3
174GCLD ván khuôn hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,682100m2
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,187100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,187100m3/km
177GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,1tấn
178GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,132tấn
179Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,534m3
180GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,105100m2
181Lắp đặt khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V22cái
182Đào đất bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2,44100m3
183Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V10,24m3
184Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V17,64m3
185Xây tường bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V32,56m3
186Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V9m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V337,6m2
188GCLĐ cốt thép bản đáy, nắp đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,572tấn
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V56,316m3
190Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,408100m2
191Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,563100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,563100m3/km
193CCLĐ Kim thu sét, bán kính bảo vệ R=57mTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
194CCLĐ Cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V57m
195CCLĐ Cọc đồng D16 L=2400 nối đấtTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V4cọc
196CCLĐ Trụ đỡ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1trụ
197CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1hộp
B KHU II
1Vệ sinh nền gạch hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V100,72m2
2Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,66m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V13,2m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V13,21m2
5Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V279,231m2
6CCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5,32m2
7CCLĐ Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,8m2
8CCLĐ Cửa nhựa nhà vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3,938m2
9Lợp mái tôn khu vệ sinh dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,207100m2
10CCLĐ xà gồ mái tônTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,594tấn
11CCLĐ dây điện đơn dây 1,5 mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V320m
12CCLĐ dây điện đơn dây 2,5 mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V250m
13CCLĐ dây điện đơn dây 4,0 mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V190m
14CCLĐ dây điện đơn dây 6,0 mm2Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V450m
15CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 16mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V203m
16CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 20mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V63m
17CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 32mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V90m
18CCLĐ Tủ điện 24 moduleTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1hộp
19CCLĐ Tủ điện 12 moduleTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1hộp
20CCLĐ MCB 1P 16A 4,5 KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
21CCLĐ MCB 2P 25A 4,5KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
22CCLĐ MCCB 3P 32A 6KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
23CCLĐ MCCB 3P 25A 6KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
24CCLĐ MCCB 3P 16A 4,5 KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V4cái
25CCLĐ RCCB 20A-2P-30mA-4,5KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
26CCLĐ RCCB 25A-2P-30mA-4,5KVATheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
27CCLĐ ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V15cái
28CCLĐ công tắc đơnTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
29CCLĐ công tắc đơn 2 chiềuTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2cái
30CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V10bộ
31CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V4bộ
32CCLĐ quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V9cái
33CCLĐ đèn led gắn cần trên tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V4bộ
34CCLĐ Dây tín hiệu điện thoạiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V75m
35CCLĐ Dây tín hiệu CameraTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V150m
36CCLĐ Ổ cắm điện thoạiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1cái
37CCLĐ Camera quan sátTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2bộ
38CCLĐ Điện thoại cố địnhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1bộ
39CCLĐ chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3bộ
40CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòiTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3bộ
41CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V4bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V5cái
43CCLĐ vòi rửa 1 vòi gắn tườngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V2bộ
44CCLĐ vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V3cái
45CCLĐ Ống nước PVC đk 21mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,24100m
46CCLĐ Ống nước PVC đk 27mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,28100m
47CCLĐ Ống nước PVC đk 60mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,16100m
48CCLĐ Ống nước PVC đk 90mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,22100m
49CCLĐ Ống nước PVC đk 114mmTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,77100m
50Đào đất hố ga bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,074m3
51Đắp cát hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,4m3
52Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V1,28m3
53GCLD ván khuôn hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,248100m2
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,068100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,068100m3/km
56GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,045tấn
57GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,06tấn
58Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,243m3
59GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V0,048100m2
60Lắp đặt khuôn, nắp gaTheo thiết kế được duyệt, mô tả chương V10cái
C KHU III
1Vệ sinh nền gạch hiện trạng438,227m2
2Tháo dỡ trần hiện trạng202,486m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,826m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,524m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường16,5241m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ176,259m2
7CCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm9,655m2
8CCLĐ Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm16,5m2
9CCLĐ Vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 5mm14,688m2
10CCLĐ Cửa đi sắt kính8,056m2
11CCLĐ Cửa nhựa nhà vệ sinh12,413m2
12Lợp mái tôn khu vệ sinh dày 0,45mm0,267100m2
13CCLĐ xà gồ mái tôn0,067tấn
14CCLĐ dây điện đơn dây 1,5 mm2320m
15CCLĐ dây điện đơn dây 2,5 mm2490m
16CCLĐ dây điện đơn dây 4,0 mm2200m
17CCLĐ dây điện đơn dây 8,0 mm2280m
18CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 16mm350m
19CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 20mm100m
20CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 32mm130m
21CCLĐ Tủ điện 24 module1hộp
22CCLĐ Tủ điện 12 module1hộp
23CCLĐ MCB 1P 16A 6KVA1cái
24CCLĐ MCB 2P 20A 6KVA4cái
25CCLĐ MCB 2P 32A 6KVA4cái
26CCLĐ MCB 2P 50A 10KVA1cái
27CCLĐ RCCB 32A-2P-30mA-4,5KVA4cái
28CCLĐ RCCB 25A-2P-30mA-4,5KVA1cái
29CCLĐ ổ cắm đôi19cái
30CCLĐ công tắc đơn20cái
31CCLĐ công tắc đơn 2 chiều8cái
32CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng55bộ
33CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng11bộ
34CCLĐ quạt treo tường44cái
35CCLĐ đèn led gắn cần trên tường5bộ
36CCLĐ Dây tín hiệu điện thoại80m
37CCLĐ Dây tín hiệu Camera410m
38CCLĐ Dây tín hiệu âm thanh100m
39CCLĐ Ổ cắm điện thoại1cái
40CCLĐ Camera quan sát4bộ
41CCLĐ Điện thoại cố định1bộ
42CCLĐ Loa hộp 30W7bộ
43CCLĐ Loa phát thanh 30W1bộ
44CCLĐ Microphone1bộ
45CCLĐ Âm ly 240W1bộ
46CCLĐ chậu xí bệt5bộ
47CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi3bộ
48CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
49Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm10cái
50CCLĐ vòi rửa 1 vòi gắn tường3bộ
51CCLĐ vòi xịt vệ sinh5cái
52CCLĐ Ống nước PVC đk 21mm0,3100m
53CCLĐ Ống nước PVC đk 27mm1,64100m
54CCLĐ Ống nước PVC đk 60mm0,3100m
55CCLĐ Ống nước PVC đk 90mm0,25100m
56CCLĐ Ống nước PVC đk 114mm0,4100m
57Đào đất hố ga bằng thủ công0,074m3
58Đắp cát hố ga0,4m3
59Bê tông hố ga đá 1x2 M2001,28m3
60GCLD ván khuôn hố ga0,248100m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,068100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,068100m3/km
63GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố ga0,036tấn
64GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố ga0,048tấn
65Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp ga0,194m3
66GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp ga0,038100m2
67Lắp đặt khuôn, nắp ga8cái
D KHU IV
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,467m3
2CCLĐ Vách ngăn khung sắt hộp, ván ép28,168m2
3CCLĐ Tấm màng PE10,472m2
4CCLĐ Khung sắt hộp, tôn125,474m2
5CCLĐ Cửa khung sắt, lưới B406,6m2
6CCLĐ Bạt bao che500m2
7Lợp mái tôn dày 0,45mm0,685100m2
8CCLĐ kệ sắt sơn tĩnh điện KT 600x1900x2000mm12cái
9CCLĐ thang inox KT 1440x540x50mm2cái
10CCLĐ dây dẫn điện dây đơn, loại dây 4,0mm2350m
11CCLĐ dây dẫn điện đôi, dây 2x0,75mm2220m
12CCLĐ Đèn tròn bóng 40W17bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
15CCLĐ MCB 3P 40A 6KVA1cái
16CCLĐ MCB 2P 20A 6KVA2cái
17CCLĐ chậu xí bệt2bộ
18CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi2bộ
19CCLĐ Vòi rửa gắn tường2bộ
20CCLĐ vòi rửa vệ sinh2cái
21CCLĐ Phễu thu sàn D902cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công xây dựng (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp xây dựng mới) công trình công cộng, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới) công trình bệnh viện có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 3 hoặc 2 (hai) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 4.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)52
2 can bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).52
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 -Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện; Điện và điện tử;-Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo 42 khung/bộHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.3
2 Máy trộn bê tông Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Máy khoan bê tông Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy hàn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->