Gói thầu: xây lắp bệnh viện dã chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | xây lắp bệnh viện dã chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:34:00 đến ngày 2021-09-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,470,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công xây dựng (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp xây dựng mới) công trình công cộng, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới) công trình bệnh viện có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 3 hoặc 2 (hai) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 4.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | can bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện; Điện và điện tử;-Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 khung/bộHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp bệnh viện dã chiến Cải tạo nhà xưởng (Địa điểm 278-284 Lãnh Binh Thăng, Phường 11)làm Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân Covid-19 trên địa bàn Quận 11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11,địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39635269- Fax 028.39635393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 11 – TP.HCM, số 270 đường Bình Thới, phường 10, quận 11, TPHCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 32, Đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 0283.8224.009 - Fax: 0283.2295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11, địa chỉ số 462C-D, Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU I | |||
| 1 | CCLĐ Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 285,482 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 9x9x19, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 175,21 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2.947,756 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.674,566 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.752,89 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.273,19 | m2 |
| 7 | Đắp cát đôn nền vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 28,155 | m3 |
| 8 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 187,703 | m2 |
| 9 | CCLĐ Vách ngăn phòng bằng tấm Panel | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.428,928 | m2 |
| 10 | CCLĐ Cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5 ly | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 256,42 | m2 |
| 11 | CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 20,32 | m2 |
| 12 | CCLĐ Cửa đi nhựa nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 85,31 | m2 |
| 13 | CCLĐ Bộ khử khuẩn | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | bộ |
| 14 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.356 | cái |
| 15 | CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 26 | cái |
| 16 | CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 71 | cái |
| 17 | CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 22 | cái |
| 18 | CCLĐ công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 18 | cái |
| 19 | CCLĐ đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 466 | bộ |
| 20 | CCLĐ đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 74 | bộ |
| 21 | CCLĐ Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 241 | cái |
| 22 | CCLĐ quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 23 | CCLĐ dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3.598 | m |
| 24 | CCLĐ dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 222 | m |
| 25 | CCLĐ dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3.956,1 | m |
| 26 | CCLĐ dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2.420 | m |
| 27 | CCLĐ dây đơn, loại dây 16,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 394,5 | m |
| 28 | CCLĐ dây đơn, loại dây 25,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 322 | m |
| 29 | CCLĐ dây đơn, loại dây 35,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 203,5 | m |
| 30 | CCLĐ dây đơn, loại dây 95,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 135 | m |
| 31 | CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1.910 | m |
| 32 | CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3.188,05 | m |
| 33 | CCLĐ Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | m |
| 34 | CCLĐ Máng cáp điện KT 200x50mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 45,6 | m |
| 35 | CCLĐ Máng cáp điện KT 150x50mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 100 | m |
| 36 | CCLĐ Cáp đồng trần D70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 25 | m |
| 37 | CCLĐ Cọc tiếp địa D16 L2400 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 6 | cọc |
| 38 | CCLĐ Vỏ tủ điện MSB | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ MCCB 3P 200A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 40 | CCLĐ MCCB 3P 150A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ MCCB 3P 100A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 42 | CCLĐ MCCB 3P 50A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 43 | CCLĐ MCCB 3P 50A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ MCCB 3P 40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ MCB 3P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 46 | CCLĐ MCB 2P 50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 1P 32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 49 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ Vỏ tủ điện DB-ICU | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ MCCB 3P 50A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 54 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ Vỏ tủ điện DB-CNL1 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 58 | CCLĐ MCCB 3P 150A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 20 | cái |
| 60 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ Vỏ tủ điện DB-CNL2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | CCLĐ MCCB 3P 100A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 16 | cái |
| 66 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 69 | CCLĐ Vỏ tủ điện DB-KLV | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 70 | CCLĐ MCCB 3P 50A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ MCCB 3P 40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 7 | cái |
| 73 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ MCB 2P 20A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 75 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ Vỏ tủ điện PB | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 14 | cái |
| 78 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 14 | cái |
| 79 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 14 | cái |
| 80 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 14 | cái |
| 81 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 14 | cái |
| 82 | CCLĐ Vỏ tủ điện ICU-CC | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 85 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 86 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 87 | CCLĐ Vỏ tủ điện ICU-XLTT | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 91 | CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 92 | CCLĐ Vỏ tủ điện CNL2-PG | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 93 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 94 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 96 | CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-TL | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 97 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 98 | CCLĐ MCB 2P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 100 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 101 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ RCBO 2P 20A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 103 | CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-PT | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ MCB 3P 40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ MCB 2P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 106 | CCLĐ MCB 2P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 107 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 109 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 110 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 111 | CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-PXN | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 112 | CCLĐ MCB 3P 40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 113 | CCLĐ MCB 2P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 114 | CCLĐ MCB 1P 20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 115 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 116 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 117 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 118 | CCLĐ Vỏ tủ điện KLV-KSL | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 119 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 120 | CCLĐ MCB 2P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 121 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 122 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 123 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 124 | CCLĐ Vỏ tủ điện KLV | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 125 | CCLĐ MCB 2P 32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 126 | CCLĐ MCB 2P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 127 | CCLĐ MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 128 | CCLĐ MCB 1P 10A-4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 129 | CCLĐ RCBO 2P 32A-30mA 4,5KA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 130 | CCLĐ chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 58 | bộ |
| 131 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 57 | bộ |
| 132 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 58 | cái |
| 133 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 58 | bộ |
| 134 | CCLĐ phễu thu, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 58 | cái |
| 135 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | bể |
| 136 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | bể |
| 137 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | bể |
| 138 | CCLĐ Bơm tăng áp 250W | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 139 | CCLĐ Bơm tăng áp 200W | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 140 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 42mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,35 | 100m |
| 141 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 34mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,1 | 100m |
| 142 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 27mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,8 | 100m |
| 143 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 21mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,65 | 100m |
| 144 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk 27mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 75 | cái |
| 145 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk 34/27mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 20 | cái |
| 146 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk42/34mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 147 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 21mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 290 | cái |
| 148 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 27mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 40 | cái |
| 149 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 220mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,31 | 100m |
| 150 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 168mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,28 | 100m |
| 151 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 140mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,1 | 100m |
| 152 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 114mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,58 | 100m |
| 153 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 60mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2,6 | 100m |
| 154 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 42mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 155 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 34mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,55 | 100m |
| 156 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 34mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 20 | cái |
| 157 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk 114mm, 45 độ | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 40 | cái |
| 158 | CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 114mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 75 | cái |
| 159 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk 60/42mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 35 | cái |
| 160 | CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 42mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 54 | cái |
| 161 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 42mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 42 | cái |
| 162 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 114mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 17 | cái |
| 163 | CCLĐ Cút PVC đường kính đk 60mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 80 | cái |
| 164 | CCLĐ Tê PVC đường kính đk 60mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 20 | cái |
| 165 | CCLĐ Lơi PVC đường kính đk 60mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 90 | cái |
| 166 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 168mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,2 | 100m |
| 167 | CCLĐ Ống nước PVC đường kính đk 140mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | CCLĐ Cút nhựa đường kính đk 168mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 22 | cái |
| 169 | CCLĐ Lơi nhựa đường kính đk 168mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 10 | cái |
| 170 | CCLĐ Tê nhựa đường kính đk 168mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 10 | cái |
| 171 | Đào đất hố ga bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,205 | m3 |
| 172 | Đắp cát hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,1 | m3 |
| 173 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3,52 | m3 |
| 174 | GCLD ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,682 | 100m2 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,187 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,187 | 100m3/km |
| 177 | GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,1 | tấn |
| 178 | GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,132 | tấn |
| 179 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,534 | m3 |
| 180 | GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,105 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 22 | cái |
| 182 | Đào đất bê tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2,44 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 10,24 | m3 |
| 184 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 17,64 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 32,56 | m3 |
| 186 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 9 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 337,6 | m2 |
| 188 | GCLĐ cốt thép bản đáy, nắp đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,572 | tấn |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 56,316 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,408 | 100m2 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,563 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,563 | 100m3/km |
| 193 | CCLĐ Kim thu sét, bán kính bảo vệ R=57m | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 194 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 57 | m |
| 195 | CCLĐ Cọc đồng D16 L=2400 nối đất | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 4 | cọc |
| 196 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | trụ |
| 197 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | hộp |
| B | KHU II | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 100,72 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 13,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 279,231 | m2 |
| 6 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5,32 | m2 |
| 7 | CCLĐ Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | CCLĐ Cửa nhựa nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3,938 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn khu vệ sinh dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,207 | 100m2 |
| 10 | CCLĐ xà gồ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,594 | tấn |
| 11 | CCLĐ dây điện đơn dây 1,5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 320 | m |
| 12 | CCLĐ dây điện đơn dây 2,5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 250 | m |
| 13 | CCLĐ dây điện đơn dây 4,0 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 190 | m |
| 14 | CCLĐ dây điện đơn dây 6,0 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 450 | m |
| 15 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 16mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 203 | m |
| 16 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 20mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 63 | m |
| 17 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 32mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 90 | m |
| 18 | CCLĐ Tủ điện 24 module | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | hộp |
| 19 | CCLĐ Tủ điện 12 module | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | hộp |
| 20 | CCLĐ MCB 1P 16A 4,5 KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ MCB 2P 25A 4,5KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 22 | CCLĐ MCCB 3P 32A 6KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ MCCB 3P 25A 6KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ MCCB 3P 16A 4,5 KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 4 | cái |
| 25 | CCLĐ RCCB 20A-2P-30mA-4,5KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ RCCB 25A-2P-30mA-4,5KVA | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 15 | cái |
| 28 | CCLĐ công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 29 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 10 | bộ |
| 31 | CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 4 | bộ |
| 32 | CCLĐ quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 9 | cái |
| 33 | CCLĐ đèn led gắn cần trên tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 4 | bộ |
| 34 | CCLĐ Dây tín hiệu điện thoại | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 75 | m |
| 35 | CCLĐ Dây tín hiệu Camera | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 150 | m |
| 36 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ Camera quan sát | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | bộ |
| 38 | CCLĐ Điện thoại cố định | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | bộ |
| 40 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | bộ |
| 41 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 5 | cái |
| 43 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 2 | bộ |
| 44 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 3 | cái |
| 45 | CCLĐ Ống nước PVC đk 21mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | CCLĐ Ống nước PVC đk 27mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | CCLĐ Ống nước PVC đk 60mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 48 | CCLĐ Ống nước PVC đk 90mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | CCLĐ Ống nước PVC đk 114mm | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,77 | 100m |
| 50 | Đào đất hố ga bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,074 | m3 |
| 51 | Đắp cát hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 1,28 | m3 |
| 53 | GCLD ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,248 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,068 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,068 | 100m3/km |
| 56 | GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,243 | m3 |
| 59 | GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt khuôn, nắp ga | Theo thiết kế được duyệt, mô tả chương V | 10 | cái |
| C | KHU III | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng | 438,227 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 202,486 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,826 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,524 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 16,524 | 1m2 | |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 176,259 | m2 | |
| 7 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm | 9,655 | m2 | |
| 8 | CCLĐ Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5mm | 16,5 | m2 | |
| 9 | CCLĐ Vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 5mm | 14,688 | m2 | |
| 10 | CCLĐ Cửa đi sắt kính | 8,056 | m2 | |
| 11 | CCLĐ Cửa nhựa nhà vệ sinh | 12,413 | m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn khu vệ sinh dày 0,45mm | 0,267 | 100m2 | |
| 13 | CCLĐ xà gồ mái tôn | 0,067 | tấn | |
| 14 | CCLĐ dây điện đơn dây 1,5 mm2 | 320 | m | |
| 15 | CCLĐ dây điện đơn dây 2,5 mm2 | 490 | m | |
| 16 | CCLĐ dây điện đơn dây 4,0 mm2 | 200 | m | |
| 17 | CCLĐ dây điện đơn dây 8,0 mm2 | 280 | m | |
| 18 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 16mm | 350 | m | |
| 19 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 20mm | 100 | m | |
| 20 | CCLĐ ống nhựa luồn dây điện đi nổi đk 32mm | 130 | m | |
| 21 | CCLĐ Tủ điện 24 module | 1 | hộp | |
| 22 | CCLĐ Tủ điện 12 module | 1 | hộp | |
| 23 | CCLĐ MCB 1P 16A 6KVA | 1 | cái | |
| 24 | CCLĐ MCB 2P 20A 6KVA | 4 | cái | |
| 25 | CCLĐ MCB 2P 32A 6KVA | 4 | cái | |
| 26 | CCLĐ MCB 2P 50A 10KVA | 1 | cái | |
| 27 | CCLĐ RCCB 32A-2P-30mA-4,5KVA | 4 | cái | |
| 28 | CCLĐ RCCB 25A-2P-30mA-4,5KVA | 1 | cái | |
| 29 | CCLĐ ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 30 | CCLĐ công tắc đơn | 20 | cái | |
| 31 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | 8 | cái | |
| 32 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 55 | bộ | |
| 33 | CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 34 | CCLĐ quạt treo tường | 44 | cái | |
| 35 | CCLĐ đèn led gắn cần trên tường | 5 | bộ | |
| 36 | CCLĐ Dây tín hiệu điện thoại | 80 | m | |
| 37 | CCLĐ Dây tín hiệu Camera | 410 | m | |
| 38 | CCLĐ Dây tín hiệu âm thanh | 100 | m | |
| 39 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| 40 | CCLĐ Camera quan sát | 4 | bộ | |
| 41 | CCLĐ Điện thoại cố định | 1 | bộ | |
| 42 | CCLĐ Loa hộp 30W | 7 | bộ | |
| 43 | CCLĐ Loa phát thanh 30W | 1 | bộ | |
| 44 | CCLĐ Microphone | 1 | bộ | |
| 45 | CCLĐ Âm ly 240W | 1 | bộ | |
| 46 | CCLĐ chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 47 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi | 3 | bộ | |
| 48 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 50 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi gắn tường | 3 | bộ | |
| 51 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | 5 | cái | |
| 52 | CCLĐ Ống nước PVC đk 21mm | 0,3 | 100m | |
| 53 | CCLĐ Ống nước PVC đk 27mm | 1,64 | 100m | |
| 54 | CCLĐ Ống nước PVC đk 60mm | 0,3 | 100m | |
| 55 | CCLĐ Ống nước PVC đk 90mm | 0,25 | 100m | |
| 56 | CCLĐ Ống nước PVC đk 114mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Đào đất hố ga bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 58 | Đắp cát hố ga | 0,4 | m3 | |
| 59 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | 1,28 | m3 | |
| 60 | GCLD ván khuôn hố ga | 0,248 | 100m2 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,068 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,068 | 100m3/km | |
| 63 | GCLĐ cốt thép khuôn, nắp hố ga | 0,036 | tấn | |
| 64 | GCLĐ thép hình khuôn, nắp hố ga | 0,048 | tấn | |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp ga | 0,194 | m3 | |
| 66 | GCLĐ ván khuôn khuôn, nắp ga | 0,038 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt khuôn, nắp ga | 8 | cái | |
| D | KHU IV | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,467 | m3 | |
| 2 | CCLĐ Vách ngăn khung sắt hộp, ván ép | 28,168 | m2 | |
| 3 | CCLĐ Tấm màng PE | 10,472 | m2 | |
| 4 | CCLĐ Khung sắt hộp, tôn | 125,474 | m2 | |
| 5 | CCLĐ Cửa khung sắt, lưới B40 | 6,6 | m2 | |
| 6 | CCLĐ Bạt bao che | 500 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | 0,685 | 100m2 | |
| 8 | CCLĐ kệ sắt sơn tĩnh điện KT 600x1900x2000mm | 12 | cái | |
| 9 | CCLĐ thang inox KT 1440x540x50mm | 2 | cái | |
| 10 | CCLĐ dây dẫn điện dây đơn, loại dây 4,0mm2 | 350 | m | |
| 11 | CCLĐ dây dẫn điện đôi, dây 2x0,75mm2 | 220 | m | |
| 12 | CCLĐ Đèn tròn bóng 40W | 17 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 15 | CCLĐ MCB 3P 40A 6KVA | 1 | cái | |
| 16 | CCLĐ MCB 2P 20A 6KVA | 2 | cái | |
| 17 | CCLĐ chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 18 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi | 2 | bộ | |
| 19 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | 2 | bộ | |
| 20 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 21 | CCLĐ Phễu thu sàn D90 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3 hợp đồng thi công xây dựng (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp xây dựng mới) công trình công cộng, ít nhất có 01 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình (cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới) công trình bệnh viện có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 3 hoặc 2 (hai) công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình là cấp 4.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | can bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện; Điện và điện tử;-Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | 42 khung/bộHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi