Gói thầu: Mua sắm thiết bị hệ thống mạng nội bộ của Văn phòng Tỉnh ủy và thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến hội nghị Nhà kính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hệ thống mạng nội bộ của Văn phòng Tỉnh ủy và thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến hội nghị Nhà kính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN cấp theo dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:49:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú hợp đồng tương tự về tính chât: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.482.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.557.447.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa;- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư thay thế trong vòng 12 tháng.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc phụ trách gói thau) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án công trình.- Có xác nhận hoặc chứng minh từng tham gia dự án CNTT với vị trí trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương tựCó tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành CNTT; điện, điện tử; điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có xác nhận hoặc chứng minh từng tham gia dự án CNTT với vị trí cán bộ giám sát hoặc tương tự.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Khoa học máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện tử truyền thông; điện tử -viễn thông.-Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ-Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Kỹ sư / Cử nhân Công nghệ Thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị hệ thống mạng nội bộ của Văn phòng Tỉnh ủy và thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến hội nghị Nhà kính Mua sắm thiết bị hệ thống mạng nội bộ của Văn phòng Tỉnh ủy và thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến hội nghị Nhà kính 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí NSNN cấp theo dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Vản bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm nào; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Khả năng bảo trì, bảo hành: Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho gói thầu này đối với các hàng hóa, thiết bị, vật tư, vật liệu chính: Thiết bị chuyển mạch, Thiết bị Access Point (Wifi), Thiết bị tường lửa, Thiết bị cân bằng tải, Thiết bị họp trực tuyến. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Bản sao y của nhà nhập khẩu Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất cho các thiết bị chính đối với hàng hóa nhập khẩu: Thiết bị chuyển mạch, Thiết bị Access Point (Wifi), Thiết bị tường lửa, Thiết bị cân bằng tải, Máy tính xách tay, Thiết bị họp trực tuyến. -Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue gốc của hàng hóa mà Nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | -Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng tỉnh ủy Đồng Nai (Địa chỉ: Số 90 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Thanh Sơn Chức vụ : Phó Bí thư ban Thường vụ Địa chỉ: Số 90 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai Số điện thoại : 025.1392.4205; Số Fax: 025.1382.4035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Nai Địa chỉ: Số 90 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai Số điện thoại : 025.1392.4205; Số Fax: 025.1382.4035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tỉnh ủy Đồng Nai Địa chỉ: Số 90 Hà Huy Giáp, Phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai Số điện thoại : 025.1392.4205; Số Fax: 025.1382.4035 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Hệ thống mạng nội bộ (LAN) | 6 | Thiết bị | Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | A. Hệ thống mạng nội bộ (LAN) | 31 | Thiết bị | Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 2 | Thiết bị | 1. Tầng trêt - Thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 2 | Thiết bị | 1. Tầng trêt - Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 2 | Thiết bị | 1. Tầng trêt - Hội trường nhà Kính - thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 2 | Thiết bị | 1. Tầng trêt - Hội trường lớn - thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 2 | Thiết bị | 2. Tầng 1 - Thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Thiết bị | 2. Tầng 1 - Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 4 | Thiết bị | 3. Tầng 2 - Thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Thiết bị | 3. Tầng 2 - Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Thiết bị | 3. Tầng 2 - Phòng Server - Thiết bị tường lửa | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Thiết bị | 3. Tầng 2 - Phòng Server - Thiết bị cân bằng tải | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Cái | 3. Tầng 2 - Phòng Server - Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ quản lý và điều hành hệ thống mạng | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 4 | Thiết bị | 4. Tầng 3 - Thiết bị Access Point (wifi) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | B. Hệ thống mạng Wifi và Internet | 1 | Thiết bị | 4. Tầng 3 - Thiết bị chuyển mạch | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | C.Nâng cấp thiết bị Phòng họp trực tuyến | 1 | Bộ | 4k Codec-Wireless Presentation System | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | D.Hệ thống Cáp mạng | 26 | Box | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - NetConnect® Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue. | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | D.Hệ thống Cáp mạng | 624 | đầu | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Đầu bấm Rj45 Cat6 | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | D.Hệ thống Cáp mạng | 624 | đầu | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Boot color | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | D.Hệ thống Cáp mạng | 40 | cây | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Nẹp bán nguyệt D40x16mm | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | D.Hệ thống Cáp mạng | 460 | cây | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Nẹp nhựa 39x18mm x 02m/cây | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | D.Hệ thống Cáp mạng | 90 | cây | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - ống Nhựa PVC 25, 3m/cây | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | D.Hệ thống Cáp mạng | 30 | m | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Dây điện 2.5mm² | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | D.Hệ thống Cáp mạng | 3 | cái | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - CB 1 pha 16A (1P+N) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | D.Hệ thống Cáp mạng | 10 | cuộn | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Giấy in nhãn | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | D.Hệ thống Cáp mạng | 6 | cái | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Ổ cắm điện 2 port | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | D.Hệ thống Cáp mạng | 3 | cái | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Tủ Rack Treo Tường 6U | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | gói | 1. Hạng Mục Cáp Mạng - Vật tư phụ (ốc,vít,băng keo,dây rút, ruột gà...) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | D.Hệ thống Cáp mạng | 350 | m | 2. Hạng mục thang máng cáp - Thang máng cáp 150x70mm | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | D.Hệ thống Cáp mạng | 10 | Tấm | 2. Hạng mục thang máng cáp - Tấm Mica 1,2mx2.4m | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | Gói | 2. Hạng mục thang máng cáp - Vật tư phụ thi công thang máng cáp (Ty treo, bát sắt, ticke sắt…...) | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | D.Hệ thống Cáp mạng | 62 | node | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công Uplink từ Switch tầng tới 31 phòng làm việc | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | D.Hệ thống Cáp mạng | 6 | node | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công Uplink Switch phòng máy chủ đến 03 Switch tầng | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | D.Hệ thống Cáp mạng | 5 | node | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công Uplink Switch Wifi phòng máy chủ đến 05 Switch wifi tầng | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | D.Hệ thống Cáp mạng | 16 | node | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công Uplink Switch Wifi tới 16 Access point | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | D.Hệ thống Cáp mạng | 200 | node | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công Node mạng trong phòng làm việc | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | D.Hệ thống Cáp mạng | 3 | Tủ | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công lắp đặt tủ rack 6U | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | D.Hệ thống Cáp mạng | 300 | m | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công lắp thang máng cáp 150x70mm | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | D.Hệ thống Cáp mạng | 16 | Cái | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công lắp đặt Wifi | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | Gói | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công lắp đặt thiết bị Tủ Rack 42U phòng Server | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | Gói | 3. Chi phí triển khai dự án - Chi phí thuê giàn giáo thi công | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | Gói | 3. Chi phí triển khai dự án - Chi phí vật tư phụ thi công | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | D.Hệ thống Cáp mạng | 1 | Gói | 3. Chi phí triển khai dự án - Thi công thu hồi hệ thống cáp cũ và hoàn trả mặt bằng | Xem chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú hợp đồng tương tự về tính chât: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.482.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.557.447.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa;- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư thay thế trong vòng 12 tháng.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc phụ trách gói thau) | 1 | Bằng cấp: Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án công trình.- Có xác nhận hoặc chứng minh từng tham gia dự án CNTT với vị trí trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương tựCó tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành CNTT; điện, điện tử; điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có xác nhận hoặc chứng minh từng tham gia dự án CNTT với vị trí cán bộ giám sát hoặc tương tự.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Khoa học máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện tử truyền thông; điện tử -viễn thông.-Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ-Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ bảo trì, hướng dẫn sử dụng | 1 | -Trình độ Kỹ sư / Cử nhân Công nghệ Thông tin hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi