Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932148-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:01:00 đến ngày 2021-09-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,102,536,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 3 tầng phòng lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,32100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8244tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8987tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,9686tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x228,417m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7572,2423m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75120,0742m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,7478m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2197m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,7997m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7325100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3773tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1247tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,5463m3
15Sản xuất lan can inox 2011.158,142kg
16Lan can sắt hộp78,7925kg
17Sơn tĩnh điện78,7925kg
18Lắp dựng lan can sắt84,8163m2
19SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can42cái
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng6,0187100m2
21Ván khuôn gỗ sàn mái9,1559100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,659tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,8377tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,4976tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,7275tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x258,4003m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x291,5586m3
28Trát trần, vữa XM M75915,59m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75628,9308m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75470,158m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75720,4897m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm202,608m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75963,298m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75299,3m
35Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x631,6894m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,472m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm842,0348m2
38Chống thấm nền vệ sinh62,4994m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm68,256m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ720,489m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.977,976m2
42Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng C85 Austrong (thành phẩm)111,26m
43Lắp dựng lan can sắt56,7426m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox6,3522m2
45Ke inox 201 hộp 40x40x1.2mm đỡ bàn chậu rửa39,7388kg
46Vận chuyển vữa bê tông2,7251100m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5926100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7849tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1172tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1115tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x25,8611m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,881m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7559,26m2
54Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc cầu thang57,9084m2
55Sản xuất lan can inox 201192,2813kg
56Lắp dựng lan can sắt16,02m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,26m2
58Tôn cửa lên mái1bộ
59Khóa cửa lên mái1bộ
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,3215m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7521,1512m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,3001m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1974100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1739tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,1714m3
66Gia công xà gồ thép2,3085tấn
67Lắp dựng xà gồ thép2,3085tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,72641m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm3,7157100m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75208,3266m2
71Sika chống thấm mái197,7066m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100182,406m2
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 90mm1100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm20cái
75Lắp đặt phễu thu nước mái10cái
76Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX10quả
77SXLD đai INOX100cái
78SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sê nô mái15cái
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75105,9604m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75276,44m
81Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M7575,6m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,96m2
83Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH10Mối
84Sen hoa inox 2011.061,9856kg
85Lắp dựng hoa sắt cửa84,24m2
86SX cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)83,16m2
87SX cửa sổ cửa nhôm Hệ kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)84,24m2
88SX vách cầu thang nhôm PMA kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)20,72m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm188,12m2
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III42,57221m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,42141m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x610,501m3
93Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4209m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M10020,1908m3
95Bê tông nền, M200, đá 1x210,5091m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M12515,7905m2
97Lát đá bậc tam cấp47,658m2
98Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,05m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4214m3
100Láng hè dày 3cm, vữa XM M10094,65m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M753,4213m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm7,9831m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,4213m2
104Đổ đất màu trồng hoa2,548m3
105Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2059100kg
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2445100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x23,9456m3
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy119cái
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,41m3
110Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm0,05100m
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,3118100m2
113Bảng từ9Cái
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,38100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3346tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,1866tấn
4Gia công thép ốp đầu cọc0,3264tấn
5Lắp cột thép các loại0,3264tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x29,1m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II2,505100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,6m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm301 mối nối
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,8745100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III20,39211m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,7955100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x621,7727m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7519,5229m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7510,6542m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,6648100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1451tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8142tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,7412tấn
20Bê tông móng, M250, đá 1x258,367m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,7594100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4873tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9179tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9015tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông, bê tông M250, đá 1x219,4075m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,904,8628100m3
27Mua đất đắp (Giá đất tại chân công trình đã thuế, phí tài nguyên môi trường)2,4451m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x200mm1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng, KT 400x300x150mm2hộp
3Lắp đặt hộp automat, KT 300x200x150mm9hộp
4Hộp nối dây9hộp
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe2cái
7Bộ chuyển đổi, đồng hồ báo xanh đổ vàng, thanh cài đồng, tấm bịt meka tủ điện tổng1Bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng60bộ
9Lắp đặt đèn sát trần 22w fi 28044bộ
10Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
11Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp27bảng
12Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
14Lắp đặt ô cắm đơn36cái
15Lắp đặt ô cắm đôi36cái
16Lắp đặt quạt trần27cái
17Lắp đặt quạt treo tường45cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.109,85m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm129m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm254m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2412,5m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2697,35m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm275m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2100m
25Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 50A3cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 63A9cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 16A + 10A30cái
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III20,71m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,207100m3
31Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm46m
32Lắp đặt dây đơn 1x10mm230m
33Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2150m
34Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng9cọc
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III13,31m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,133100m3
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
39con sứ chân kim thu sét8cái
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm187,84m
41Cọc dỡ dây chống sét188cái
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm47,5m
43Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
44hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
45Thử tiếp địa an toàn2hộp
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3851100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0417100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0857tấn
5Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x22,374m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0745m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,1344m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7538,41m2
9Bả bằng bột bả vào tường38,41m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10010,1102m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1237tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0437100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,3346m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg91cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,3885m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,21m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,012100m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,157100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm1,165100m
20Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm3cái
21Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm1cái
22Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm1cái
23Lắp đặt van xả đáy téc - Đường kính 20mm1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm42cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm3cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm48cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm5cái
29Lắp đặt ren nối các loại45cái
30Lắp đặt kép, rắc co các loại45cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
32Lắp đặt xí bệt21bộ
33Xi phông21Bộ
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
35Lắp đặt gương soi12cái
36Lắp đặt chậu lavabo ( loại có chân đỡ )12bộ
37Lắp đặt vòi chậu lavabo12bộ
38Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm1,01100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,845100m
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm15cái
41Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm31cái
42Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm6cái
43Lắp đặt tê nhựa thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm6cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm27cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm39cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam15bộ
47Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng)29,25m2
48Máy bơm nước sinh hoạt1bộ
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC PHÒNG CHÁY, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III2,4469100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x63,4692m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0793100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,076100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5197tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4168tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x27,1965m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1107100m2
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,1962100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0614tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3407tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2956tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,7143m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x22,9437m3
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7535,1101m3
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M7523,1489m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75167,6754m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7575,96m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng243,6354m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,703100m3
21Gia công, lắp dựng nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn1cái
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,048100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0804tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,792m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,1495100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1762tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x21,3344m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,9818m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4824m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0112100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0052tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,0726m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7542,8422m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7525,32m2
36Trát xà dầm, vữa XM M755,92m2
37Trát trần, vữa XM M7514,95m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M752,2m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,7622m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,39m2
41Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm0,72m2
42Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn1,76m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,57251m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,0257100m3
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,2971m2
46Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h35m1cái
47Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h35m1cái
48Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)21 máy
49Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ )1cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
51Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm1cái
52Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kt 700x600mm1hộp
53Lắp đặt côn nhựa thu Dn100/80, DN100/65, DN 100/503cái
54Lắp đặt hộp họng vách tường3Cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D653cuộn
56Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm6hộp
57Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg6bình
58Bình khí chữa cháy MFZ6bình
59Nội quy tiệu lệnh PCCC6bộ
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
61Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm1cái
62Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
63Lắp đặt phễu mồi nước1cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm0,632100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm0,108100m
66Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm12cái
67Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm3cái
68Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
69Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm4cái
71Lắp đặt rọ hút D100mm2cái
72Lắp bích thép - Đường kính 100mm12cặp bích
73Lắp bích thép - Đường kính 65mm1cặp bích
74Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
75Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm3cái
76Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm3cái
77Gia công thang sắt3,564tấn
78Lắp sàn thao tác3,564tấn
79Gia công lan can0,9145tấn
80Lắp dựng lan can sắt59,352m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ146,92821m2
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép32,766m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III0,2312100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công32,088m3
4Lóp nilon chống mất nước khi đổ bê tông641,76m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x264,176m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x417,86910m
7Vận chuyển vữa bê tông0,6418100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,2312100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ32,76m3
10Đắp vữa tạo phẳng nền dày 3cm2.174m2
11Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm2.174m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,1255m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,19841m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4397m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,2091m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1284m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7569,3936m2
18Ốp bồn hoa gạch thẻ42,696m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ2,12m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Công chặt cây vị trí làm mới nhà vệ sinh, bể tự hoại10công
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III87,361m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3584100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,48m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3625tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9566tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x27,056m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M1008,8704m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,4784m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1344100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0847tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,6695100m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công20,41m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,325m3
16Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x63,7373m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M10015,6132m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1004,4798m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,3694m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1531100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0386tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2342tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x25,2073m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4666tấn
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,5507100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4356m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,145100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0425tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0852tấn
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m299,024m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7563,764m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7563,55m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75,44,044m2
34Trát trần, vữa XM M7555,07m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10067,6604m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng135,32m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10067,66m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,764m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,664m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm36,6182m2
41Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 ly4,4m2
42Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm12,18m2
43Vách composit dày 12mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng)13,65m2
44Cánh cửa làm bằng tấm composit ( bao gồm phụ kiện bản lề + nắm khóa )8,892m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0622tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,41m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa4,4m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,948100m2
49Cầu chắn rác D904Quả
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm0,136100m
51Lắp đặt phễu thu nước mái4cái
52Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX4quả
53SXLD đai INOX8cái
54Đắp phào đơn, vữa XM M7531,6m
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6177m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,033100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,03tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,363m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7543,03m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,03m2
61Gia công xà gồ thép U40x80x3mm0,2173tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,45121m2
63Lắp dựng xà gồ thép0,2173tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm0,4002100m2
65Lắp đặt tủ điện kt 250x300x1501hộp
66Lắp đặt đèn ốp trần 22w10bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm56m
73Lắp đặt các automat 1 pha 30A + 16A3cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,1385100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,6955100m
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
77Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm3cái
78Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm10cái
79Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm25cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm9cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm15cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm26cái
83Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong - Đường kính 25mm10cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 4/320mm6cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm25cái
86Kép rắc co các loại50cái
87Lắp đặt xí bệt12bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
90Xi phong chậu rửa + xí bệt16Bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm6cái
92Lắp đặt gương soi + Phụ kiện (móc treo quần áo, giá xà phòng, móc giấy)4bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,135100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,197100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,124100m
96Lắp đặt T xiên + T thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm2cái
97Lắp đặt T xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm5cái
98Lắp đặt cút + T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
99Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
100Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm17cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm9cái
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
104Máy bơm nước1Bộ
105Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,325m3
106Bê tông nền, M200, đá 1x22,65m3
107Cắt khe co giãn sân bê tông27md
108Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm26,5m2
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III29,27881m3
110Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,5826m3
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,025100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0856tấn
113Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x22,374m3
114Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M1007,042m3
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7537,78m2
116Chống thấm bể37,78m2
117Cút sành2cái
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1009,6202m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1237tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0437100m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,3346m3
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái9cái
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG
1Tháo dỡ cổng13,8465m2
2Tháo dỡ biển cổng3Công
3Tháo dỡ gạch ốp tường17,8m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,8m2
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,375m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7521,55m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán20,8m2
8Lắp dựng cổng13,8465m2
9Lắp dựng lại biển cổng1Công
10Gia công cột bằng thép hình0,0099tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,5041m2
12Lắp cột thép các loại0,0099tấn
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột137,9935m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,9925m2
15Cạo rỉ các kết cấu thép101,78m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,781m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,3397m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,041100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,451m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,5518m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5184m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7568,0626m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M757,0686m2
25Trát xà dầm, vữa XM M756,1856m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,3168m2
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ4,3397m3
28Gia công cột bằng thép hình0,1781tấn
29Lắp cột thép các loại0,1781tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,481m2
31Dây thép gai dày 2ly2 (bao gồm cả lắp dựng)50,49kg
I HẠNG MỤC: NHÀ XE LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III13,1041m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,008m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0107tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1551tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,112100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x22,4215m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,2375m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,099100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1493tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,2081m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4416m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,8216m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7511,316m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x218,048m3
16Gia công cột bằng thép hình0,2909tấn
17Lắp cột thép các loại0,2909tấn
18Gia công xà gồ thép0,2603tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,2603tấn
20SX vì kéo thép ống mạ kẽm475,0553kg
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4751tấn
22Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL 78,2268kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,40391m2
24Bu lông M20x70020Bộ
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm1,3344100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw4
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
7 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150T1
8 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
13 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
14 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->