Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932150-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210931837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:55:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,058,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh,và hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại hình công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Mục này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến ngành kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ( ôtô tự đỗ )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T ( kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất dung tích giầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3000kg (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà nghỉ cán bộ, khu nhà huấn luyện đại đội dự bị động viên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn địa chỉ: Số 152, Trần Hưng Đạo, TT.Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963.874.691
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: (1) Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hòa Lực. (2) Tư vấn thẩm tra thiết kế - DT: Công ty TNHH xây dựng Hòa Thành Lợi (3) Thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tri Tôn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: (1) Tư vấn lập E-HSMT: CTy CP Tư Vấn & Dịch Vụ Xây Dựng TSC (2) Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tri Tôn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: (1) Tư vấn đánh giá E-HSDT: CTy CP Tư Vấn & Dịch Vụ Xây Dựng TSC (2) Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tri Tôn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn địa chỉ: Số 152, Trần Hưng Đạo, TT.Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963.874.691


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn địa chỉ: Số 152, Trần Hưng Đạo, TT.Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963.874.691
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tri Tôn địa chỉ: Khu hành chính huyện Tri Tôn, Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn địa chỉ: Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.874.691
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÁN BỘ, KHU NHÀ HUẤN LUYỆN
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,1842100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo HSTK được duyệt2,1227100m3
3Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,2671tấn
4Ép trước cọc BTCT. dài ≤4m. KT 15x15cm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt39,12100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,0532m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,7952100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt50,213m3
8Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,4136100m2
9Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8402tấn
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,4627tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt26m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,488m3
13Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,9915100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7905tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,6794tấn
16Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,805m3
17Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,0937100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7865tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,9233tấn
20Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt29,63m3
21Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,255100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,0653tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt52,282m3
24Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,0048100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4293tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,7203tấn
27Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,036m3
28Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5568100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0732tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt12,2608m3
31Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2933100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2166tấn
33Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,4666m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,2331m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo HSTK được duyệt1,7734100m3
36Rải ny long chống mất nướcTheo HSTK được duyệt5,542100m2
37Lắp dựng cốt thép nền. ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,8527tấn
38Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt43,8176m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt76,2774m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt47,4868m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt77,2616m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,4565m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,121m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,777m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,04m3
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2.422,306m2
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt683,91m2
48Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt155,68m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt2.794,976m2
50Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.111,066m2
51Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt683,91m2
52Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt586,8m2
53Trát xà dầm. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt309,37m2
54Trát trần. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt525,5m2
55Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo HSTK được duyệt1.577,35m2
56Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.577,35m2
57Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 200x600Theo HSTK được duyệt89,36m2
58Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 300x600Theo HSTK được duyệt209,88m2
59Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo HSTK được duyệt798,226m2
60Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo HSTK được duyệt99,96m2
61Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo HSTK được duyệt4,5m2
62Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400Theo HSTK được duyệt12m2
63Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,76m2
64Lắp dựng cửa tủ bếpTheo HSTK được duyệt5,25m2
65Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt9,0416100m2
66Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,571tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,571tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt1,5309tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,5309tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt36,521m2
71Thi công trần bằng tấm trần nhựa + khung xươngTheo HSTK được duyệt515,76m2
72Lắp dựng cửa điTheo HSTK được duyệt134,05m2
73Lắp dựng cửa sổTheo HSTK được duyệt135,27m2
74Lắp dựng khung kínhTheo HSTK được duyệt6,72m2
75Lắp dựng lam nhôm trang tríTheo HSTK được duyệt65,278m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt17,68m2
77Kẻ ronTheo HSTK được duyệt21,610m
78Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng …Theo HSTK được duyệt38,16m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo HSTK được duyệt15,0672100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6mTheo HSTK được duyệt4,968100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Mỗi 1.2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt13,9104100m2
82Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,0432100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8666tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7296tấn
85Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt26,637m3
86Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. cầu thang. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4194100m2
87Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1494tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,661tấn
89Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,7189m3
90Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0544100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0138tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0698tấn
93Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,476m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,62m3
95Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt38,66m2
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M50Theo HSTK được duyệt1,264m3
97Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt25,28m2
98Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt25,28m2
99Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,28m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt8,56m2
101Trát trần. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt41,9342m2
102Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo HSTK được duyệt41,9342m2
103Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt41,9342m2
104Lắp dựng cốt thép tam cấp. ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1102tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,26m3
106Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt14,256m2
107Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,273100m2
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0382tấn
109Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,17m3
110Đào hầm vệ sinh bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt22,776m3
111Ép trước cọc BTCT. dài ≤4m. KT 15x15cm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,828100m
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo HSTK được duyệt1,226m3
113Ván khuôn hầm vệ sinhTheo HSTK được duyệt0,0334100m2
114Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1514tấn
115Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,87m3
116Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,5936m3
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,942m3
118Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo HSTK được duyệt77,8m2
119Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0129100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0154tấn
121Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2925m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi xịt cầuTheo HSTK được duyệt12bộ
3Lắp đặt LavaboTheo HSTK được duyệt20bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt5bộ
5Lắp đặt vòi tắmTheo HSTK được duyệt12bộ
6Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt32cái
7Lắp đặt van thau Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 21Theo HSTK được duyệt0,75100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27Theo HSTK được duyệt1,49100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34Theo HSTK được duyệt0,11100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,95100m
12Lắp đặt co răng ngoài Þ27Theo HSTK được duyệt51cái
13Lắp đặt co uPVC 90 Þ27Theo HSTK được duyệt10cái
14Lắp đặt tê uPVC Þ27Theo HSTK được duyệt75cái
15Lắp đặt co uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt23cái
16Lắp đặt măng sông Þ60Theo HSTK được duyệt32cái
17Lắp đặt nối rút Þ60/34Theo HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co uPVC 90 Þ60Theo HSTK được duyệt11cái
19Lắp đặt tê uPVC Þ60Theo HSTK được duyệt45cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 114Theo HSTK được duyệt0,4100m
21Lắp đặt măng sông Þ114Theo HSTK được duyệt12cái
22Lắp đặt Y Þ114Theo HSTK được duyệt12cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27Theo HSTK được duyệt0,36100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90Theo HSTK được duyệt0,28100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 114Theo HSTK được duyệt0,28100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
27Lắp đặt co uPVC Þ27Theo HSTK được duyệt5cái
28Lắp đặt tê uPVC Þ27Theo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt Y Þ90Theo HSTK được duyệt4cái
30Lắp đặt Y Þ114Theo HSTK được duyệt8cái
31Lắp đặt Y rút Þ90/60Theo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt Y rút Þ114/60Theo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt Y Þ60Theo HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt nút bịt Þ114Theo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt khớp nối mềm Þ114Theo HSTK được duyệt2cái
36Lắp đặt khớp nối mềm Þ90Theo HSTK được duyệt2cái
37Lắp đặt khớp nối mềm Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt nút bịt Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
39Lắp đặt nối răng trong Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
40Lắp đặt co 45 độ Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt lupe Þ27Theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
43Cuug cấp lắp đặt máy bơm 350WTheo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt van phao cơTheo HSTK được duyệt1cái
45Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt kẹp cùm giữ ốngTheo HSTK được duyệt80cái
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt60bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt10bộ
3Lắp đặt Compact 3UTheo HSTK được duyệt25bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt30bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt34cái
6Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x170Theo HSTK được duyệt2hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha 250ATheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt21cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x70mm2Theo HSTK được duyệt50m
11Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo HSTK được duyệt95m
12Lắp đặt dây dẫn 2x5.5mm2Theo HSTK được duyệt42m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt512m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt548m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt54cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt54cái
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK25Theo HSTK được duyệt661m
19Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt4cọc
20Bình chữa cháy Co2Theo HSTK được duyệt4bộ
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt12,48m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo HSTK được duyệt0,0832100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK được duyệt6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà - Cáp đồng trần 70mm2Theo HSTK được duyệt30m
5Lắp đặt đầu thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn. đ.kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,053100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh,và hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại hình công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Mục này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân75
2 Giám sát thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân53
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến ngành kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ( ôtô tự đỗ ) ≥ 7T ( kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)2
2 Máy đào đất dung tích giầu ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)1
3 Cần trục bánh xích ≥ 15T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)1
4 Xe ô tô tải thùng ≥ 5T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)1
5 Máy ép cọc BTCT (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)1
6 Máy vận thăng ≥ 3000kg (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn)1
7 Máy bơm nước .1
8 Máy phát điện công suất ≥ 10 KVA1
9 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
10 Máy cắt, uốn sắt .4
11 Máy thủy bình ( kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn)1
12 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn )1
13 Máy đầm bàn .2
14 Máy đầm dùi .2
15 Ván khuôn ≥ 300m21
16 Giàn giáo ≥ 300 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->