Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:55:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,058,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh,và hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại hình công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Mục này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến ngành kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ( ôtô tự đỗ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T ( kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất dung tích giầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3000kg (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà nghỉ cán bộ, khu nhà huấn luyện đại đội dự bị động viên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn
địa chỉ: Số 152, Trần Hưng Đạo, TT.Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
Điện thoại: 02963.874.691 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tri Tôn địa chỉ: Khu hành chính huyện Tri Tôn, Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn địa chỉ: Số 152 – Trần Hưng Đạo – TT.Tri Tôn - huyện Tri Tôn – tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.874.691 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÁN BỘ, KHU NHÀ HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,1842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 2,1227 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2671 | tấn |
| 4 | Ép trước cọc BTCT. dài ≤4m. KT 15x15cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 39,12 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,0532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,7952 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 50,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,4136 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,4627 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 26 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,9915 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7905 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,6794 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,805 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,0937 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9233 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 29,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,255 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,0653 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,0048 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4293 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7203 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,036 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5568 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0732 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,2608 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2933 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2166 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,4666 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,2331 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 1,7734 | 100m3 |
| 36 | Rải ny long chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 5,542 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8527 | tấn |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 43,8176 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 76,2774 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,4868 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 77,2616 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,4565 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,121 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,777 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2.422,306 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 683,91 | m2 |
| 48 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 155,68 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 2.794,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.111,066 | m2 |
| 51 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 683,91 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 586,8 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 309,37 | m2 |
| 54 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 525,5 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo HSTK được duyệt | 1.577,35 | m2 |
| 56 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.577,35 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 200x600 | Theo HSTK được duyệt | 89,36 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 209,88 | m2 |
| 59 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 798,226 | m2 |
| 60 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 99,96 | m2 |
| 61 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa tủ bếp | Theo HSTK được duyệt | 5,25 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 9,0416 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,571 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,571 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 1,5309 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,5309 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 36,52 | 1m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa + khung xương | Theo HSTK được duyệt | 515,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 134,05 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 135,27 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung kính | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | Theo HSTK được duyệt | 65,278 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 17,68 | m2 |
| 77 | Kẻ ron | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | 10m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 38,16 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 15,0672 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo HSTK được duyệt | 4,968 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Mỗi 1.2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 13,9104 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,0432 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8666 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7296 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 26,637 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. cầu thang. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4194 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1494 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,661 | tấn |
| 89 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,7189 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 38,66 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,264 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 25,28 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 25,28 | m2 |
| 99 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,28 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 8,56 | m2 |
| 101 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 41,9342 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo HSTK được duyệt | 41,9342 | m2 |
| 103 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,9342 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tam cấp. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 14,256 | m2 |
| 107 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 109 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 110 | Đào hầm vệ sinh bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 22,776 | m3 |
| 111 | Ép trước cọc BTCT. dài ≤4m. KT 15x15cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,828 | 100m |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,226 | m3 |
| 113 | Ván khuôn hầm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1514 | tấn |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,87 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,5936 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,942 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 77,8 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2925 | m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 21 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27 | Theo HSTK được duyệt | 1,49 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co răng ngoài Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC 90 Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối rút Þ60/34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co uPVC 90 Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 114 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 114 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y rút Þ90/60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y rút Þ114/60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối răng trong Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lupe Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Cuug cấp lắp đặt máy bơm 350W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kẹp cùm giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Compact 3U | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x170 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x5.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 512 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 548 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK25 | Theo HSTK được duyệt | 661 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 20 | Bình chữa cháy Co2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 12,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà - Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn. đ.kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh,và hoá đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại hình công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Mục này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến ngành kinh tế xây dựng ; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.-Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ( ôtô tự đỗ ) | ≥ 7T ( kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào đất dung tích giầu | ≥ 0.8m3 (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích | ≥ 15T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải thùng | ≥ 5T (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc BTCT | (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 3000kg (kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | . | 1 |
| 8 | Máy phát điện | công suất ≥ 10 KVA | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt | . | 4 |
| 11 | Máy thủy bình | ( kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn thời hạn ) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 15 | Ván khuôn | ≥ 300m2 | 1 |
| 16 | Giàn giáo | ≥ 300 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi