Gói thầu: Số 07 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920544-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Số 07 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210903357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp Giáo dục và đào tạo giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:10:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,414,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,771,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95424E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.855.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị ông suất 1 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,75 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Số 07 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp phòng học, phòng chức năng, khuôn viên và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học San Thàng
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sự nghiệp Giáo dục và đào tạo giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu. Bên mời thầu Ban QLDA thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành, địa chỉ: Số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành, địa chỉ: Số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành, địa chỉ: Số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu. Bên mời thầu Ban QLDA thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.771.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu. Bên mời thầu Ban QLDA thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 06 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V135,443m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V447,35m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,845m3
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V85,74m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,819m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,698m3
12Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
13Ván khuôn lanh tô, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,96m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,502m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,74m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V482,421m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,449m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,427m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V759,405m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,874m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,874m2
26CC-LD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V102,378m2
27Bốc xếp phế thải vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
38Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Tủ điện tổng KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN THÀNH KHU NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,085m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V128,585m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
8Ván khuôn lanh tô, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
12Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
13Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,113m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,962m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,528m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,528m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,641m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,088m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,594m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,326m2
24CC-LD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,015m2
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tủ điện tổng kích thước 300x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
45Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,906m2
54Bu lông M16*300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
57CC-LD diềm tôn khổ 0,15mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m
58Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
59Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,474m3
60Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
61Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,863m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
65Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,859m3
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,638m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,314m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V30,873m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,892m2
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Ván khuôn lanh tô, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,824m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,168m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,439m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,803m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,464m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,307m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,55m2
22CC-LD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
23CC-LD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V13,719m2
24CC-LD máng tiểu bằng Inox 304 dày 0,5mm, khung Inox hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5md
25Bốc xếp phế thải vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,411m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,006m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
11Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
16Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Ván khuôn tấm chớp, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,852m3
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,518m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,781m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,295m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,006m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,296m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,295m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m2
49CC-LD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
50CC-LD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V23,166m2
51CC-LD máng tiểu bằng Inox 304 dày 0,5mm, khung Inox hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,435md
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E CẦU THANG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,454m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
4B tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353m3
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
10Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
15Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,472m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,764m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
24Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
32Bu Lông M14X300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Máng thu nước khổ 0,4m dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,18md
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,778m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,778m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,848m2
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,291m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,301m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
F NHÀ CẦU
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m2
11Máng thu nước khổ 0,4m dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2md
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,603m3
14Lát gạch Tezzro kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,528m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
G CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,843m2
17Lát gạch Tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,15m2
H TƯỜNG RÀO B40
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
6Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V82,251m2
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,766m2
I KÈ ỐP MÁI TA LUY
1Phá dỡ tường xây đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,715m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,495m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,151m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,117m3
6Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,189m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,349m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
13Làm tầng lọc bằng đá dăm, cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,967m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m3
17Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V152,43m2
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,553m2
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
21Phát cỏ, dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
J CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Phá dỡ sân khấu ngoài trời, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
3Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094m3
4Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,036m2
K DI CHUYỂN HÀNG CÂY TRƯỚC CỔNG + SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,474m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
5Công tác ốp gạch vào tường màu đỏ kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,979m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,003m3
8Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m3
9Tạo nhám bề mặt sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,29m2
11Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.892,49m2
L SƠN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V109,72m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,72m2
M NÂNG CẤP SÂN THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,861m3
2Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,287m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
11Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,996m2
12Lắp dựng lan can Inox đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V28,62m2
N PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
2Phá dỡ nhà ăn, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95424E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.855.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên2
3 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
5 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên2
6 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
7 Máy hàn nhiệt Công suất 800W trở lên1
8 Máy đầm bàn 1KW ông suất 1 KW trở lên1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,75 KW trở lên2
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7 KW trở lên2
12 Máy mài 2,7kw Công suất 2,7 KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->