Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị SCL đợt II năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị SCL đợt II năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của Công ty Điện lực Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 21:10:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,625,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp viễn thông điện lực ADSS 24 sợi | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 2 | Hộp hàn nối cáp quang 24 cổng (măng sông cáp quang ADSS 24) | 3 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC70/11 | 6.534 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại QĐ số 318/QĐ- EVNNPC, 03/02/2016 | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-As/XLPE/HDPE; 95/16-2.5 | 11.376 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại QĐ số 318/QĐ-EVNNPC, 03/02/2016 | |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-As/XLPE/ HDPE; 50/8.0-4.3 | 1.769 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại QĐ số 318/QĐ-EVNNPC, 03/02/2016 | |
| 6 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV (loại chém dọc) | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, TN, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 7 | Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 35kV-630A | 10 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, TN, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 8 | Dây nhôm buộc cổ sứ (dây dẫn A50) | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, TN, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 9 | Sứ đứng (VHĐ) 24kV + ty | 54 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Sứ đứng VHĐ -35 Hoàng Liên Sơn (Không ty) | 640 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 11 | Sứ đứng Silicon 24kV + ty | 48 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 12 | Sứ đứng 35kV + ty (Đường rò ≥875mm; PI45) | 65 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 13 | Sứ chuỗi đơn Silicol 24kV + phụ kiện (Sứ dùng cho dây bọc, phụ kiện gồm: 03U+01 mắt nối trung gian) | 94 | Chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 14 | Sứ chuỗi đơn Silicol 35kV+ phụ kiện kèm theo (Phụ kiện gồm: 5 chi tiết + khóa máng cáp) | 42 | Chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 15 | Sứ chuỗi đơn Silicol 35kV + Phụ kiện (Sứ dùng cho dây bọc, phụ kiện gồm: 03U+01 mắt nối trung gian) | 42 | Chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Tất cả các loại Sứ phải được Thí nghiệm mẫu tại ETC theo quy định tại Công văn số 4048 /EVNNPC-KT, ngày 16/9/2019; Nhà thầu chị các chi phí liên quan | |
| 16 | Dây buộc định hình sứ đơn dùng cho cáp bọc cách điện 24kV- 95/16mm (Dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | 40 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 17 | Dây buộc định hình sứ kép dùng cho cáp bọc cách điện 24kV- 95/16mm (Dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | 75 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 18 | Dây buộc định hình sứ đơn dùng cho cáp bọc cách điện 35kV- 50/8mm – 4,3 (Dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | 16 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 19 | Dây buộc định hình sứ kép dùng cho cáp bọc cách điện 35kV- 50/8mm – 4,3 (Dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 20 | Giáp níu + yếm giáp níu (Cỡ dây AsXLPE/HDPE 95/16-2.5) | 223 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 21 | Giáp níu + yếm giáp níu (Cỡ dây AsXLPE/HDPE 50/8.0-4.3) | 48 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 22 | Đầu cốt thẻ bài AM50 (Phần thẻ bài bằng đồng không lỗ) | 30 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 23 | Đầu cốt AM50 | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 48 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 25 | Đầu cốt M95 | 24 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 26 | Kẹp cáp 3 Bulong 25-150 | 128 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 27 | Ghíp chuyên dụng dây bọc 95-24kV | 33 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 28 | Ống nối dùng cho cáp nhôm lõi thép chịu lực 95/16 | 9 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 29 | Ống bọc nguội cách điện 22kV | 9 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 30 | Bộ hotline dùng cho dây bọc AsXV 95/16-2.5-24kV (Cụm đấu rẽ nhánh cho dây bọc AsXV 95/16-2.5-24kV + Kẹp hotline Φ 22 dùng cho dây 35-120 loại ép) | 18 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 31 | Bộ hotline dùng cho dây trần AC70mm2-35kV (Kẹp quai nhôm rẽ nhánh từ dây AC70mm2 + Kẹp hotline nhôm dùng cho dây 35-120) | 6 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 32 | Bộ hotline dùng cho dây dây bọc AsXV 50/8-4,3-35kV (Cụm đấu rẽ nhánh cho dây bọc AsXV 50/8-4,3-35kV + Kẹp hotline Φ 22 dùng cho dây 35-120 loại ép) | 6 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 33 | Biển báo an toàn + dây đai, khoá đai (Biển báo cấm trèo + 02 dây đai thép không rỉ; 0,7*20*1200mm + 02 Khóa đai) | 45 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 34 | Đai thép không gỉ 0,7*20*1200mm | 87 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 35 | Khoá đai thép không rỉ | 28 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng | |
| 36 | Sơn tổng hợp (loại hộp trọng lượng | 23 | kg | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Kiểm tra, nghiệm thu khi giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi