Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:10:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,424,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng), có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người. (Có bằng cấp công nhân hoặc chứng chỉ đào tạo nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo nâng cấp tầng 4 nhà C1 để triển khai khám theo yêu cầu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5,0% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bục xí | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,172 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,041 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,704 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 133,26 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3858 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1039 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,227 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0832 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,16 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8689 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0787 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,748 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.361,253 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 328,604 | m2 |
| 24 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,748 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0097 | 100m3/1km |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông trên mái | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 456,615 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,621 | m3 |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 247,928 | m2 |
| 30 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,819 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1182 | 100m3/1km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,508 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - BT chống thấm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,901 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,8505 | m2 |
| 4 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 1,5mm: | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,2545 | m2 |
| 5 | Bịt chèn chống thấm lỗ thoát xí xổm nữ - | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | lỗ |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,8505 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,226 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,83 | m2 |
| 9 | Khung Inox bàn đá chậu rửa inox 20x20x1.5 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,254 | m2 |
| 11 | Vách ngăn WC compac | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,741 | m2 |
| 12 | Thay khóa Phụ kiện cửa đi: khóa tay bẻ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Si phông chậu rửa | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Dây cấp chậu rửa, xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Vật tư nước thay thế khi phá nền, gạch ốp tường, đấu nối phần thiết bị tiểu treo - Không đủ cơ sở xác, định đơn giá, thẩm tra lấy theo thiết kế lập | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 23 | Công vệ sinh khi hoàn thành - Không đủ cơ sở xác, định đơn giá, thẩm tra lấy theo thiết kế lập | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | công |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn led âm trần | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5364 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,35 | m2 |
| 31 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 1,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,646 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,35 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,524 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,042 | m2 |
| 35 | Thay Phụ kiện cửa đi: khóa tay bẻ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Si phông chậu rửa | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Dây cấp chậu rửa, xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Vật tư nước thay thế khi phá nền, gạch ốp tường, đấu nối phần thiết bị tiểu treo | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 46 | Công vệ sinh khi hoàn thành | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 47 | Lắp đặt đènLED âm trần | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.361,252 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 328,604 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm định hình d, kính trắng dán 2 lớp 6,38 mm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi: khóa tay bẻ | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | bộ |
| 53 | Cửa kính cường lực tự động dày 12ly | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,785 | m2 |
| 54 | Bộ cửa tự động mở thông thủy 3m ray | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Mắt thần mở cửa | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 56 | Cảm biến an toàn | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Kẹp kính cửa tự động chuyên dùng | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chiếc |
| 58 | U inox | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,97 | mét dài |
| 59 | Nún ấn có dây | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | chiêc |
| 60 | Khóa điện | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Nắp đậy INox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,34 | mét dài |
| 62 | Lan can Inox chống va đập D60x1,5mm - Inox 304 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,496 | kg |
| 63 | Mặt bích bằng Inox D60x1,5 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 123,964 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 123,964 | m2 |
| 66 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 1,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 123,964 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,621 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 456,615 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi