Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914537-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:10:00 đến ngày 2021-09-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,500,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 người là chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 còn hiệu lực; có chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích. Có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -02 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng, 01 kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện, 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật. Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu ≥ 20 người. Nhà thầu có danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng trong đó phải có tối thiểu các nghề sau: Nề, bê tông, thép, hàn, cốt pha, mộc. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Bản chụp có chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư KCS là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực Có kinh nghiệm là KCS ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm KCS các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư phụ trách ATLĐ là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực Có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ATLĐ các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách phòng mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư phụ trách phòng mối là kỹ sư công nghệ sinh Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt 1.3kw
- Đặc điểm thiết bị .3kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt 3kw
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kw; Máy đầm dùi 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo Đền thờ Lại Thế Khanh, xã Hà Giang
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0949593128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0915940840


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0949593128


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng, công trình tu bổ di tích đình, chùa…). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo quản, tu bổ, phụ hồi di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với nhân sự chủ chốt: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động; có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó. - Đối với máy móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc đi thuê phải có tài liệu chứng minh công suất và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Đối với tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Cung cấp các báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất (2018-2020). Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến hết năm 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (năm 2020); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (năm 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2020); - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0949593128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0373)836.402
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đền chính phần XD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3454100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3532100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật11,004m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật15,039m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,2891100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3726tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,6952tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật24,5722m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3863100m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,5391m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật17,8168m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật80,4548m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật80,4548m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật72,744m2
B Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật205m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật55m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật150m
4Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
C Phần phòng chống cháy
1Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt bình bọt chữa cháyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bảng tiêu lệnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Phần phòng chống mối nền
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mối.Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10,85m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mối.Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,704m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối.Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật52,5599m2
E Đền chính phần CN - Phần mộc
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,6355m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0477m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,7954m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,8718m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,3538m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,617m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,0629m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,9489m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,0967m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,0605m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,4678m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,022m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20,918m2
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7425m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,1035m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16,162m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,1572m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,4898m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5bộ vì
20Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1.075,1873m2
F Phần nề - Ngõa
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật124,5958m2
2Mua gạch gốm hoa chanh KT: 110x120x80 mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật500viên
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật60,26m
4Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật72,744m2
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật18hiện vật
6Lắp dựng các con thú khácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật18con
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật69,61m2
9Tu bổ, phục hồi chân tảng + tam cấp bằng đáTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,0528m3
G Nhà sắp lễ phần XD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2545100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,4111m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,7825m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3487100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1359tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3454tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,7561m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1746100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0799100m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,9836m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,7394m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2811tấn
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3022100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,9543m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,5994tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,4879100m2
19Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,7892m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3584tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,5422100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,3555m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật173,6784m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật50,9608m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngưỡng cửa, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,4025m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật35,2354m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật46,0801m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật310,0748m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật35,2354m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật45,5933m2
H Hệ thống điện trong nhà
1Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật50m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật80m
I PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt bình bọt chữa cháyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2bình
J Chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối.Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,5999m2
K Nhà sắp lễ phần CN - Phần mộc
1Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,277m3
2Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7175m3
L Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật23,448m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19,4618m2
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4201m3
4Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,8192m2
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,9m2
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7229m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật66,363m2
M Nhà mẫu phần XD
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,897m
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,0807m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật73,8509m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4798m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4529m3
6Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,6864m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0632tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1371tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1686100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,8292m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,0572m2
14Trát bệ thờ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,7941m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16,8639m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,8292m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật55,9211m2
18Ốp gỗ bệ thờTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,8268m2
N Nhà mẫu phần CN
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,222m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,1976m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16,8639m2
O Nhà vệ sinh phần XD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0524100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0175m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,0275m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,6883m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1723100m2
8Đắp đất bằng đạt độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,1182100m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,2915m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7841m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0332tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1023tấn
13Xây gạch k nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,5824m3
14Xây gạch k nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7663m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,6569m3
16Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2501m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2101tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2578100m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật17,1286m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật38,4659m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9,4686m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,787m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,1966m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật38,4659m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26,5972m2
29Gia công, lắp đặt cửa gỗ LimTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,66m2
P Lắp đặt thiết bị nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
Q Lắp đặt thiết bị điện
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật40m
R Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3693m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0617tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7913m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,194m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,5484m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
S Nhà vệ sinh phần CN
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12,508m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,7922m2
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2686m3
4Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,221m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật14,644m2
T Am hóa vàng phần XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,27141m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0494m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0089100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3278m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,2754m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0435100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0563tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3102m3
10Trát trần, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật14,522m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật17,76m
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1104100m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,8281m2
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
15Gia công lắp dựng dàn sắt ngăn cách lớp vàng mã.Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26,745m2
U Am hóa vàng phần CN
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1hiện vật
2Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,7063m2
V Cổng phần XD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4455m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,8259m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0747100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1102tấn
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,6386m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0127100m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,6099m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1379100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0206tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1215tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,9551m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật77,3552m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật183,04m
W Cổng phần CN
1Trát cổ bồng chân cột M2:Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,2496m2
2Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,004m2
3Tu bổ, phục hồi hoa văn trên đầu trụ cộtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,14m2
4Tu bổ, phục hồi con nghê trên đầu trụ cộtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,675m2
5Lắp dựng các con thú khácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4con
X Sân lát đá
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,3265m3
2Lát đá xanh - Tiết diện đá 400x250x30, vữa XM M25, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật23,265m2
Y Sân lát gạch
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật14,8023m3
2Lát nền gạch đỏ 300x300x30, XM PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật148,0235m2
Z Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4575100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,3776m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20,7706m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1433tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
8Đắp đất đạt độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1801100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2774100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19,5986m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật166,2492m2
12Gạch hoa chanhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật48viên
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật124,76m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật166,2492m2
AA Vườn cây, bó vỉa
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật5,9252m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,7376m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,3141m3
4Bó vỉa thẳng bằng đá xanh 18x25cmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật54,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -01 người là chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 còn hiệu lực; có chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích. Có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 -02 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng, 01 kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện, 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật. Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm các công trình tương tự).32
3 Công nhân kỹ thuật 20 -Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu ≥ 20 người. Nhà thầu có danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng trong đó phải có tối thiểu các nghề sau: Nề, bê tông, thép, hàn, cốt pha, mộc. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Bản chụp có chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó21
4 Kỹ sư KCS 1 -01 kỹ sư KCS là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực Có kinh nghiệm là KCS ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm KCS các công trình tương tự)32
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 -01 kỹ sư phụ trách ATLĐ là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực Có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ATLĐ các công trình tương tự)32
6 kỹ sư phụ trách phòng mối 1 -01 kỹ sư phụ trách phòng mối là kỹ sư công nghệ sinh Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw 23kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,5kw 1,5kw2
3 Máy trộn vữa 80L 80L1
4 Máy trộn bê tông 250L 250L1
5 Ô tô tự đổ 5T kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực 5T1
6 Khoan cầm tay 0,5kw 0,5kw1
7 Máy cắt sắt 1.3kw .3kw1
8 Máy uốn sắt 3kw 3kw1
9 Máy đầm bàn 1kw; Máy đầm dùi 1kw 1kw2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
11 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->