Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930295-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 10:40:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề bậc >3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông asphan năng suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu >16T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >12T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành: 25 t
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng >4T
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp đường Ngô Quyền, thị trấn Kiến Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông.
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông.
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp Tên bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nội dung công việc
1Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III9,09100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954100m3
3Lu tăng cường nền đường đào K = 0,955,89100m2
4Vận chuyển đất tận dụng đắp cự ly TB 100m4,52100m3
5Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 34,56100m3
6Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 34,56100m3
7Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,50,62100tấn
8Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng bù vênh)0,62100tấn
9Vận chuyển BTN 11 Km tiếp theo (phần khối lượng bù vênh)0,62100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m228,8100m2
11Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,54,89100tấn
12Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng tăng cường)4,89100tấn
13Vận chuyển BTN 15 Km tiếp theo (phần khối lượng tăng cường)4,89100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , BTNC 12,5 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm28,8100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,980,83100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 14cm, đầm chặt K>=0,980,83100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m25,92100m2
18Sản xuất BTN nóng, bê tông nhựa hạt trung, BTNC 12,51100tấn
19Vận chuyển BTN 4Km đầu (phần khối lượng tăng cường)1100tấn
20Vận chuyển BTN 15 Km tiếp theo (phần khối lượng tăng cường)1100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , BTNC 12,5 -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm5,92100m2
22Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150212,56m3
23Lớp vữa đệm M100 dày 3cm2.125,58m2
24Lát đá trắng kích thước 30x30x2cm (bằng hồ dầu)2.125,58m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,980,82100m3
26Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250154,16m3
27Ván khuôn bó vỉa5,5100m2
28Đào đất thi công hố trồng cây26,73m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,43m3
30Vữa đệm M75 dày 2cm89,1m2
31Lắp đặt bó bồn cây xanh bằng đá KT 15x25x150cm396cái
32Trồng cây sao đen, đường kính >=10cm591 cây
33Duy trì cây bóng mát mới trồng59cây/ năm
34Bê tông bó nền đá 1x2 M20037,93m3
35Ván khuôn bó nền5,06100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,59m3
37Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III45,52m3
38Bê tông tấm ốp M200, đá 1x23,49m3
39Ván khuôn tấm ốp đúc sẵn0,27100m2
40Vữa lót0,52m3
41Cốt thép tấm ốp0,1tấn
42Trồng cỏ0,56100m2
43Cỏ0,56100m2
44Lắp đặt tấm ốp trọng lượng 285cái
45Chân khay bê tông đá 2x4 M1502,56m3
46Ván khuôn chân khay0,13100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,36m3
48Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III1,76m3
49Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m31,73100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤66,19m3
51Bê tông hố ga đá 1x2 M20061,33m3
52Ván khuôn hố ga3,49100m2
53Cốt thép bậc thang hố ga0,2tấn
54Gia công thép góc hố thu L90x90x9mm1,51tấn
55Lắp đặt khung thép góc hố ga1,51tấn
56Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M2504,03m3
57Cốt thép tấm đan hố ga d0,08tấn
58Cốt thép tấm đan hố ga d0,74tấn
59Ván khuôn tấm đan hố ga0,19100m2
60Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu501cấu kiện
61Bê tông đà kiềng hố ga đá 1x2 M2501,76m3
62Cốt thép đà kiềng D0,15tấn
63Ván khuôn đà kiềng0,16100m2
64Gia công thép góc tấm đan L90x90x10mm1,97tấn
65Lắp đặt thép góc tấm đan1,97tấn
66Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,38100m3
67Bê tông cửa thu đá 1x2 M2006,87m3
68Ván khuôn cửa thu0,39100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤62,38m3
70Cốt thép cửa thu d0,24tấn
71Gia công thép góc gia cường cửa thu2,02tấn
72Lắp đặt thép góc tấm cửa thu2,02tấn
73Gia công lưới chắc rác bằng thép mạ kẽm1,51tấn
74Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép1,51tấn
75Đào đất móng cống đất cấp III6,76100m3
76Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc5,09100m3
77Thi cống lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm đệm ống cống31,62m3
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm166cái
79Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm22cái
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm831 đoạn ống
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm111 đoạn ống
82Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm83mối nối
83Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm11mối nối
84Đào đất móng cống đất cấp III1,54100m3
85Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc1,16100m3
86Dăm cát đệm móng cống dày 10cm4,81m3
87Bê tông móng cống đá 2x4 M15011,88m3
88Ván khuôn móng cống0,59100m2
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm261 đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm26mối nối
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 dày 14cm, đầm chặt K>=0,980,1100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 14cm, đầm chặt K>=0,980,1100m3
93Đào đất móng cống đất cấp III0,31100m3
94Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc0,26100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,82m3
96Bê tông móng cống, sân cống,móng tường đầu, chân khay đá 2x4 M1509,01m3
97Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, sân cống, chân khay0,23100m2
98Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M1503,09m3
99Ván khuôn thân tường đầu , tường cánh0,16100m2
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; H305đoạn
101Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm4mối nối
102Bê tông gia cố mái taluy cống đá 1x2 M1501,74m3
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm34,62m2
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm3cái
105BB tam giác3cái
106Cột đỡ biển báo8,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);53
3 Công nhân nghề 5 - Có chứng chỉ nghề bậc >3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW sử dung tốt1
2 Cần trục - sức nâng: 10,0 T sử dung tốt1
3 Trạm trộn bê tông asphan năng suất 80T/h sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW sử dung tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dung tốt1
7 Máy ủi 110CV sử dung tốt1
8 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 sử dung tốt1
9 Máy lu >16T sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ >12T sử dung tốt1
11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 sử dung tốt1
12 Máy lu rung tự hành: 25 t sử dung tốt1
13 Máy nén khí diezel 300m3/h sử dung tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv sử dung tốt1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít sử dung tốt1
16 Ô tô vận tải thùng >4T sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->