Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:25:00 đến ngày 2021-09-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khoa Nội 2, nhà thuốc BHYT, phòng vệ sinh khoa Nhi, Đông Y, khoa Hồi sức tích cực, xây bể tự hoại, sân, mương Khoa Nội 5 và các hạng mục khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Nghệ An (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung; Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHOA NỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 389,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,68 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,824 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 819,1496 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Mô tả kỹ thuật chương V | 325,311 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,6384 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 456,4896 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 415,786 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 415,786 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trụ (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,2201 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,5136 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,881 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,1393 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 649,5305 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bề mặt Granito cũ (15% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4449 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, đánh lại Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp (85% diện tích) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,5211 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường gạch cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3793 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7435 | m3 |
| 26 | Đánh gỉ, vệ sinh xuyên hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,35 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2767 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2767 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2767 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2767 | m3 |
| 31 | Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng mạng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,274 | m2 |
| 32 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,274 | m2 |
| 33 | Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,274 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,31 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,3896 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 750,3446 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 613,829 | m2 |
| 38 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4285 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4285 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4285 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 415,786 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,881 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,1393 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,6384 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,2201 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 611,4244 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 496,2404 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 912,0264 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,6384 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.212,8301 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 456,4896 | m2 |
| 52 | Trát bậc tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 trước khi láng granitô | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4449 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4449 | m2 |
| 54 | Sơn lại xuyên hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,35 | 1m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 1,3m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,52 | m |
| 56 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 1,1m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,68 | m |
| 57 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,41 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,095 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,615 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3966 | m2 |
| 63 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,78 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7682 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng lưới an toàn bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 876,82 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 69 | Dây cấp vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 70 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Vòi rửa sàn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 95 | Nối tê ren đồng D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110X110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250-13W | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x36W | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 118 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây điện đơn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện đơn loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN SAU KHOA NỘI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,225 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,9 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bùn + phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0538 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5912 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2792 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,53 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4616 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,58 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,828 | m2 |
| 13 | Đắp đất thành mương bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1191 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7916 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào đất đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,575 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2858 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7423 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5807 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót+đáy mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1312 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5224 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1346 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 36 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1664 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6338 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Hút phân bể phốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 43 | Phá dỡ bể phốt hiện trạng nhân công bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7487 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3189 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9646 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4714 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,29 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,179 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4149 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6214 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,414 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,45 | m2 |
| 57 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,664 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể , dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,1692 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2764 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,645 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1304 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,48 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,66 | m3 |
| 68 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,66 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m2 |
| 71 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,7099 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5985 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0623 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,8244 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4919 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 262,6455 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5035 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4703 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4703 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4703 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4703 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6886 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6244 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7623 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1162 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 25 | Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng mạng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,184 | m2 |
| 26 | Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,184 | m2 |
| 27 | Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,184 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,2952 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,4472 | m2 |
| 30 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 248,1775 | m2 |
| 31 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2585 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2585 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2585 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,838 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,435 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,579 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,241 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,435 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,676 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,579 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,2475 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,655 | m2 |
| 43 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,42 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 46 | Dây cấp vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 55 | Vòi rửa sàn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Nối tê ren đồng D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2972 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1752 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6696 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 Module | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 96 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây điện đơn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện đơn loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện đơn loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng CPTGGT ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn trộn ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi