Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923657-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210846351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:25:00 đến ngày 2021-09-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa khoa Nội 2, nhà thuốc BHYT, phòng vệ sinh khoa Nhi, Đông Y, khoa Hồi sức tích cực, xây bể tự hoại, sân, mương Khoa Nội 5 và các hạng mục khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP Mạnh Thái An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư và xây dựng Minh Toàn; Địa chỉ: Số 10, đường Herman Gmainer, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung; Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHOA NỘI 2
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật chương V13bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật chương V6Công
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật chương V4Công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V148,3m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V389,5m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V30,78m2
9Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật chương V18,68m
10Tháo dỡ gạch ốp tường cũMô tả kỹ thuật chương V192,824m2
11Phá dỡ nền gạch lát gạch cũMô tả kỹ thuật chương V819,1496m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpMô tả kỹ thuật chương V325,311m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V195,6384m2
14Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V456,4896m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V415,786m2
16Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V415,786m2
17Phá lớp vữa trát trụ (30% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V63,2201m2
18Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V147,5136m2
19Phá lớp vữa trát dầm (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V47,881m2
20Phá lớp vữa trát trần (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V385,1393m2
21Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V649,5305m2
22Phá dỡ bề mặt Granito cũ (15% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V6,4449m2
23Vệ sinh, đánh lại Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp (85% diện tích)Mô tả kỹ thuật chương V36,5211m2
24Phá dỡ tường gạch cũMô tả kỹ thuật chương V9,3793m3
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V4,7435m3
26Đánh gỉ, vệ sinh xuyên hoa sắt cũMô tả kỹ thuật chương V49,35m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V67,2767m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V67,2767m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V67,2767m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 13km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V67,2767m3
31Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng mạng khò nhiệtMô tả kỹ thuật chương V45,274m2
32Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)Mô tả kỹ thuật chương V45,274m2
33Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật chương V45,274m2
34Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V68,31m2
35Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V64,3896m2
36Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V750,3446m2
37Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật chương V613,829m2
38Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V14,4285100m2
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V14,4285100m2
40Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V14,4285100m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V415,786m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V47,881m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V385,1393m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V195,6384m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V63,2201m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V611,4244m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V496,2404m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V912,0264m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V195,6384m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.212,8301m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V456,4896m2
52Trát bậc tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 trước khi láng granitôMô tả kỹ thuật chương V6,4449m2
53Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật chương V6,4449m2
54Sơn lại xuyên hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V49,351m2
55Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 1,3m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V17,52m
56Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 1,1m bằng Inox 304 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V18,68m
57Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
58Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V64,8m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V23,41m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V32,095m2
61Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V6,615m2
62Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V5,3966m2
63Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1ly sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V31,78m2
64Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật chương V73,28m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng)Mô tả kỹ thuật chương V8,7682100m2
66Lắp dựng lưới an toàn bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật chương V876,82m2
67Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
68Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
69Dây cấp vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
70Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V10cái
72Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật chương V10cái
73Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V10bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V10cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V10cái
76Lắp đặt sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V10bộ
77Lắp đặt phễu thu D76Mô tả kỹ thuật chương V10cái
78Vòi rửa sàn D25Mô tả kỹ thuật chương V5cái
79Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25Mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
81Lắp đặt côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V16cái
82Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V24cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Mô tả kỹ thuật chương V0,8100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
86Lắp đặt côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V20cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V22cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V54cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V14cái
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V32cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50Mô tả kỹ thuật chương V10cái
95Nối tê ren đồng D25x25Mô tả kỹ thuật chương V10cái
96Lắp đặt côn thu PPR D25x32Mô tả kỹ thuật chương V24cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V0,34100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V0,72100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,34100m
100Lắp đặt côn nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V6cái
101Lắp đặt côn nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V19cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V9cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V22cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V10cái
106Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V22cái
107Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V16cái
108Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76Mô tả kỹ thuật chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC D110X110Mô tả kỹ thuật chương V6cái
110Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật chương V10cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật chương V6cái
112Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250-13WMô tả kỹ thuật chương V18bộ
113Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18WMô tả kỹ thuật chương V12bộ
114Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x36WMô tả kỹ thuật chương V51bộ
115Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật chương V26cái
116Lắp đặt công tắc đôi 10AMô tả kỹ thuật chương V14cái
117Lắp đặt ô cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật chương V69cái
118Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật chương V108cái
119Lắp đặt dây điện đơn loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V47m
120Lắp đặt dây điện đơn loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V42m
121Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Mô tả kỹ thuật chương V90m
B HẠNG MỤC 2: SÂN SAU KHOA NỘI 5
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật chương V110cấu kiện
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5,225m3
3Phá lớp vữa trátMô tả kỹ thuật chương V64,9m2
4Vận chuyển bùn + phế thải đi đổMô tả kỹ thuật chương V2chuyến
5Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V18,05381m3
6Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật chương V0,0624100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V1,5912m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,2792m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,53m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,4616m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V89,58m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V26,828m2
13Đắp đất thành mương bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0602100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0444100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1191tấn
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,7916m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V1291cấu kiện
18Đào đất đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V28,5751m3
19Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,2858100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,13100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,53100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật chương V0,61100m
23Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V14cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật chương V16cái
26Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,74231m3
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,5807m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót+đáy mươngMô tả kỹ thuật chương V0,0146100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,204m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,1312m3
33Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,5224m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,1346m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật chương V0,0071100m2
36Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,1664m2
37Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,6338m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật chương V0,0024100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0136tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
42Hút phân bể phốt hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V2bể
43Phá dỡ bể phốt hiện trạng nhân công bậc 3,0/7Mô tả kỹ thuật chương V10công
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật chương V0,7487100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật chương V8,31891m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,9646m3
47Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật chương V0,0639100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,4714tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,29m3
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,179m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1474100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,4149tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,6214m3
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,8m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V51,414m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật chương V74,45m2
57Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật chương V140,664m2
58Láng đáy bể , dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,1692m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1212100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,2764tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,645m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V201cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V2,268m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,1304m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V33,48m2
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V55,66m3
68Đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật chương V55,66m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V29,4m3
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V66m2
71Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V101m2
C HẠNG MỤC 3: CÁC KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V26,7099m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V4,5985m2
3Tháo dỡ tay vịn inoxMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật chương V3Công
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật chương V2Công
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật chương V8,0623m3
10Phá dỡ nền gạch lát gạch cũMô tả kỹ thuật chương V60,8244m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V1,4919m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường cũMô tả kỹ thuật chương V262,6455m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpMô tả kỹ thuật chương V56,5035m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V16,4703m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V16,4703m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V16,4703m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 13km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V16,4703m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,6886m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,6244m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,7623m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,1162m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,0028tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,0128tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0326100m2
25Đục nhám bề mặt trước khi sử dụng mạng khò nhiệtMô tả kỹ thuật chương V38,184m2
26Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)Mô tả kỹ thuật chương V38,184m2
27Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật chương V38,184m2
28Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V61,2952m2
29Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V74,4472m2
30Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật chương V248,1775m2
31Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V3,2585100m2
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V3,2585100m2
33Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật chương V3,2585100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,838m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V17,435m2
36Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnMô tả kỹ thuật chương V104,579m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V3,241m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V17,435m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V20,676m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V104,579m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V17,2475m2
42Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V5,655m2
43Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật chương V67,42m2
44Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
45Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
46Dây cấp vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
47Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V16bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V16cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V16cái
53Lắp đặt sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V8bộ
54Lắp đặt phễu thu D76Mô tả kỹ thuật chương V20cái
55Vòi rửa sàn D25Mô tả kỹ thuật chương V8cái
56Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25Mô tả kỹ thuật chương V0,22100m
59Lắp đặt côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V7cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
61Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V16cái
62Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Mô tả kỹ thuật chương V0,62100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
65Lắp đặt côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V30cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
69Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V21cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50Mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50Mô tả kỹ thuật chương V6cái
75Nối tê ren đồng D25x25Mô tả kỹ thuật chương V12cái
76Lắp đặt côn thu PPR D25x32Mô tả kỹ thuật chương V9cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V0,572100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V0,2972100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V0,1752100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,6696100m
81Lắp đặt côn nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V15cái
82Lắp đặt côn nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V8cái
83Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V5cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V18cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật chương V13cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật chương V24cái
88Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V17cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76Mô tả kỹ thuật chương V5cái
90Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật chương V8cái
91Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật chương V8cái
92Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12WMô tả kỹ thuật chương V16bộ
93Lắp đặt công tắc đôi 10AMô tả kỹ thuật chương V8cái
94Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật chương V8cái
95Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 ModuleMô tả kỹ thuật chương V4hộp
96Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật chương V8cái
97Lắp đặt dây điện đơn loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
98Lắp đặt dây điện đơn loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V64m
99Lắp đặt dây điện đơn loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
100Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Mô tả kỹ thuật chương V110m
101Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D27Mô tả kỹ thuật chương V70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.318221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng CPTGGT ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa Dung tích bồn trộn ≥ 80L2
4 Máy cắt gạch Phù hợp với tính chất công việc2
5 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy hàn ≥23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->