Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905769-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210881163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 16:34:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,921,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.882971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục di chuyển đường điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.145.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.290.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Vũ Xá, phường Yên Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: Phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: Số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: Phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng sốcông trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: Phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Tình; Chủ tịch UBND phường Yên Bắc; Địa chỉ: phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1569100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V128,92211m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,3633m3
4Đào bùn bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8545100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4461100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4461100m3
7Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5682100m3
8Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5682100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V207,3844m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0738100m3
11Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0738100m3
12Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0738100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V201,33171m3
14Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,0533100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,4386m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1775100m3
17Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,851m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0666100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0666100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1083100m3
21Mua đá đất đắp khuôn đường K98, hệ số 1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.834,0786m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0197100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2304100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9255100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9255100m2
26Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,6468100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,6468100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,6468100tấn
29Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,0136100m2
30Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7308100m2
31Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251,5735m3
32Bê tông lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,349m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3785100m3
34Rải giấy dầu lớp cách ly phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5231100m2
35Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5231100m2
36Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,462m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
39Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100tấn
B Đào đắp rãnh
1Đào móng thi công rãnh bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,71m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,748100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8912100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5438100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5438100m3
C Rãnh đặt thoát nước BxH= 400x600 không đóng cọc tre (L=417.6-1.04*14+67.39=470.43m)
1Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3441m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V14,6774100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,213tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1815tấn
6Bê tông rãnh đặt M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,9731m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4711 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4711 cấu kiện
9Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,993310 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V471cái
11Vữa xi măng M75 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V108,1m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8347100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,4288tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2822m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4711 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4711 cấu kiện
17Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,820610 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4711cấu kiện
D Rãnh đặt thoát nước BxH= 400x400 không đóng cọc tre (L=25.99m)
1Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4554m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745tấn
6Bê tông rãnh đặt M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1584m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
9Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,039610 tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Vữa xi măng M75 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5835tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9492m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
17Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,487310 tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
E Rãnh đặt thoát nước BxH= 400x600 đóng cọc tre (L=160.02-4*1.04=155.86m)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,6408100m
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7282m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,8628100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0645tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,048tấn
7Bê tông rãnh đặt đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4962m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
10Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,668210 tấn/1km
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
12Vữa xi măng M75 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6079100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7986tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6895m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,941910 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1561cấu kiện
F Rãnh đặt thoát nước B600 đóng cọc tre (L=167.08-1.24*9=155.93m)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,2534100m
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3134100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8507m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,5023100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4923tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đặt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7475tấn
7Bê tông rãnh đặt đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3046m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
10Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,576210 tấn/1km
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
12Vữa xi măng M75 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1701tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8404m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210110 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1551cấu kiện
G Rãnh thoát nước xây BxH = 400x600 không đóng cọc tre (L= 211.16-8*1.04=202.84m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0386m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5578m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6248m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V243,408m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4947tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1136tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7668m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0515100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8073tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1177m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4061 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4061 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,529410 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4061cấu kiện
H Hố ga gạch xây BxH=600x800(31 cái) và BxH=800x1000 (9 cái)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,684100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7368m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1052m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2365m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2285m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7638100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
10Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4349m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4608m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
16Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,865210 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
I Phá dỡ cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
J Cống D400 tại Km0+139.83 (tuyến 2)
1Đào móng thi công cống bàng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131m3
2Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7278m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m2
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
K Cống D400 tại Km0+7.50 (tuyến 3)
1Đào móng thi công cống bàng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
2Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5285m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2752m2
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
L Cống D300 tại Km0+46.58 (tuyến 6)
1Đào móng thi công cống bàng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651m3
2Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,768m2
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
M Cống D300 tại Km0+18.74 (tuyến 6)
1Đào móng thi công cống bàng thủ công- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721m3
2Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1935m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,768m2
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
N Kè đá (L=19.05m)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9525100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,85281m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,145100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,38m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,77m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6198m2
14Quét nhựa đường dán vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,302m2
15Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
19Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
O Sơn kẻ đường, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8751m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
10Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6731m2
P Di chuyển đường điện 0,4kV
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
3Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
5Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
6Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bulong GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
7Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545,7m
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,56m
10Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,54m
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,32m
12Dây muller 2x11 xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V174m
13Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
14Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Cột bê tông PC8,5 - 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
16Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
18Sứ A20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V92quả
19Cần đèn CD-02 đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25cần
20Bộ đèn LED đường chiếu sáng 50W tiết kiệm điện 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Giá bắt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cáp đồng treo 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V746,64m
24Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V125m
25Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V125m
26Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
27Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
28Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
30Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
31Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
32Ghíp đấu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
33Dây cáp lụa F8Mô tả kỹ thuật theo chương V732,36m
34Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
35Dây đồng 1x4 ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
36Atomat 2P6A-2P40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước KT 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
40Ca xe vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
41Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
42Móng cột và đào, lấp tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
43Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7hòm
44Tháo, lắp hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V31hòm
45Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bủMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
46Tháo dây CVX4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
47Tháo dây CVX4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
48Tháo dây CVX2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
49Tháo dây CVX4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283m
50Tháo xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
51Hạ cột H8,5; LT8,5; LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
52Tháo và lấp lại loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
54Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
55TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32vị trí
56TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.882971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục di chuyển đường điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.145.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.290.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào Công suất ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy thổi bụi Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Xe cần trục Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Ô tô tưới nước Dung tích bồn 1
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->