Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929833-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:24:00 đến ngày 2021-09-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,362,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.353.000.000 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; biên bản hết thời gian bảo hành công trình. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.353.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình về điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc chứng chỉ nghề nghiệp hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Bình Ca, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2263 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,542 | 100m2 |
| 6 | Lu khuôn đường phần xáo xới máy đầm, độ chăt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2626 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực – Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,76 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4671 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7837 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm ( nội suy đơn giá 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4524 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên 13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0676 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) – chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,758 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,758 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4524 | 100m2 |
| C | Tô toa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa rãnh tam giác cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,58 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1287 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,763 | 1m3 |
| 4 | Vũa XM M100, PCB40 lót + trít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,3333 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tô toa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,564 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,28 | m3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tô toa hàm ếch, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1478 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2832 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựung, tháo dữo ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5216 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.964 | m |
| 14 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lưới ngăn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | Tấn |
| 16 | Đào đất – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | 1m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8146 | 100m2 |
| 20 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Tấm |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| D | Lát hè, ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,27 | M2 |
| 4 | Trồng cây Trò Nâu cao 2m trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cây/năm |
| 6 | Nứa rào cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cây |
| 7 | Đắp đất mầu ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,77 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,77 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,37 | m2 |
| 11 | Đào khuôn lát hè TC 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,761 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp III máy 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5385 | 100m3 |
| 13 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,86 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,45 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.443,17 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,77 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc nét liền bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Biển báo tam giác 70*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Biển chữ nhật 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Biển chữ nhật 120*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 9 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 11 | Lắp đặt biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| F | Rãnh Bê tông cốt thép các loại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243,93 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản cũ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | cái |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,846 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3461 | 100m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,94 | m3 |
| 6 | Vữa XM mác 100# gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) + bịt đầu rãnh + cửa thu nước trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,89 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5689 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1211 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5781 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4813 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3165 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3056 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,612 | 100m3 |
| G | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 4 | Ống cống tròn D=100 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Người điều khiển giao thông (bậc 3/7 - nhóm I) tạm tính thi công 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Công |
| 2 | Cọc tiêu di động (Luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 4 | Biển I441b(Luân chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển I.441b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D80, H=4,2m(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 7 | Biển S.501(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt biển S.501 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D80, H=3,3m(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | cái |
| 10 | Biển W.227(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển P.125(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển P.127(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển P.135(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển R.302(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển W.203b(Luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo P.125 +P,127+ P.135+R.302 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo W.227+W.203b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6-1KV-4*10mm2 (Từ điểm đấu vào TĐ-CS)(TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6-1KV-4*6mm2(Ra các đèn chiếu sáng): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2(Dây từ bảng điện cửa cột lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột đèn lắp ATM 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 5 | Tủ điện trọn bộ điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS - 40A-03 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 1m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn KT: M24*650*300 (Bu lông M24 + Thép bản hàn rọ bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông móng chân cột đèn + Tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED chiếu sáng sân đường - 15W-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6172 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa cho cột điện (L63*63*6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 15 | Sắt D12 nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m |
| 16 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 mối nối |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 18 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 20 | Lưới báo cáp (0.42m2/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m2 |
| 21 | Gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.000 | viên |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6882 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm vặn xoắn HDPE 40/50 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm vặn xoắn HDPE 30/40 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Bu lông + ốc + Đệm M16*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Bu lông + ốc + Đệm M18*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cổ dề bắt tủ điện chiếu sáng thép 50x50(Sơn chống rỉ 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thanh đỡ tủ điện chiếu sáng thép 63*63*6(Sơn chống rỉ 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| J | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.353.000.000 VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng; biên bản hết thời gian bảo hành công trình. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng một trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.353.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng; đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự),≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình về điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc (có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác nhưng có chứng chỉ hành nghề về khảo sát địa hình)≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dụng)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc chứng chỉ nghề nghiệp hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 2 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Máy san 110CV | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi