Gói thầu: Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915344-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:25:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,761,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phòng cháy, chữa cháy trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...). (Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Giấy kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà. Khu lưu niệm An ninh khu VIII tại tỉnh Đồng Tháp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Quỹ nghĩa tình đồng đội Công an nhân dân và Công an các tỉnh: Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre, Tiền Giang, Long An đóng góp, |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 03 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 03 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3,0 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bộ Công an - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4606 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,8636 | 1m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,0863 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,875 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9388 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4285 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | 1mốinối |
| 10 | Cung cấp thép bản nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.986,19 | Kg |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,75 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC và máy x 1.05) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 14 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5708 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m @N>=4.2cm, đất cấp I mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,9 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính công đầm cát san lấp không tính vật tư cát) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,9369 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,9238 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8416 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0187 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,6275 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,2492 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,3777 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,5766 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,3895 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5628 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9904 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7057 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,926 | 100m2 |
| 31 | Lót nilon chống nất nước bê tông nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1722 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0612 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2126 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9498 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2208 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2102 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3602 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6584 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2418 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0801 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3587 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,815 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8427 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1786 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5123 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0571 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK =8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1626 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6424 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@6) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2177 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@8) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,595 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@10) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6378 | 100m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,6587 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,5597 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,4805 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,7846 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8731 | m3 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 602,1194 | m |
| 72 | Tạo rãnh thoát nước (VD đm Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0098 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 860,378 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 397,561 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 722,7797 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480,8872 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột xây ốp phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 421,3007 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 phía ngoài (không tính phần khuất): | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,754 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 282,0963 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 384,0556 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600,5863 | m2 |
| 83 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 210,11 | Kg |
| 84 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 967,21 | Kg |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép + li tô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1773 | tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 10v/m2 (chống thấm), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2, chỉnh vật tư ở bảng PTVT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2138 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng cho thép mạ kẽm) + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,9556 | 1m2 |
| 88 | Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,671 | m2 |
| 89 | Ốp tường gạch đất nung 60x240 (VD MH Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 891,5777 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.226,7965 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.989,4635 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ KT: 150x900 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 251,56 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,38 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn đá nhám 300x600 (VD định mức lát gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 337,431 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,77 | m2 |
| 97 | Kẻ ron nền chống trượt ( VD định mức Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,088 | 10m |
| 98 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 (lan can) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,3861 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,44 | m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Cung cấp phù điêu hoa sen đỉnh mái KT: 2000x550 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Cung cấp phù điêu đuôi mái KT: 1600x500 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ hương sơn PU bản lề cánh + phụ kiện (chưa kể khoá) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ căm xe + sơn PU bản lề cánh + phụ kiện (chưa kể khoá) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (hoa văn xi măng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 107 | Cung cấp khuôn hoa xi măng KT 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,7392 | m2 |
| 109 | Cung cấp lan can sắt []20x20x1, tay vịn []40x40x1.4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,7392 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,7392 | m2 |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,16 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9416 | 100m2 |
| 113 | Đắp phù điêu trang trí (đơn giá nhân công tạm tính do không có MHĐG) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,91 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ vàng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,91 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai định mức sơn tham khảo nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 (đáy @90) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm x 3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,885 | 100m |
| 120 | CCLD quả cầu inox @100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 230x230mm-18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB-40A-3P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB-100A-3P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB-125A-3P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 133 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 135 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 139 | Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm 150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 141 | Cung cấp & lắp đặt sứ + giá treo cáp ( D40/4 sứ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống xoắn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 145 | Lắp kẹp xiết cáp (tiếp địa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 146 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 147 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 120) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 151 | Lắp kẹp xiết cáp tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống STK @49 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống STK @60 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 156 | Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 157 | Cung cấp ốc xiếc cáp 7mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Con |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 159 | Cung cấp nối ống nhựa PVC @25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 160 | Cung cấp code nhựa Þ25 định vị ống , cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 161 | Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | Con |
| 162 | Cung cấp bulon móc neo @10, L=120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Cung cấp thép J tráng kẽm @14, L=200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 164 | Lắp thép tấm 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,28 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 167 | Lót nylon cảnh báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,0713 | 10m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.035,6417 | 10m3/1km |
| 170 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.956,2121 | 10m3/1km |
| 171 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0443 | 10tấn/1km |
| 172 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3986 | 10tấn/1km |
| 173 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,6643 | 10tấn/1km |
| 174 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1367 | 10tấn/1km |
| 175 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,2299 | 10tấn/1km |
| 176 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,0499 | 10tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,3907 | 10tấn/1km |
| 178 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 228,516 | 10tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 380,86 | 10tấn/1km |
| 180 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0816 | 10tấn/1km |
| 181 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,7348 | 10tấn/1km |
| 182 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,2246 | 10tấn/1km |
| 183 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9252 | 10tấn/1km |
| 184 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3264 | 10tấn/1km |
| 185 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,8773 | 10tấn/1km |
| 186 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,3799 | 10tấn/1km |
| 187 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 264,4192 | 10tấn/1km |
| 188 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 558,2182 | 10tấn/1km |
| B | NHÀ TƯỞNG NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC LIỆT SĨ AN NINH KHU VIII | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,0606 | 1m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,3776 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,62 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6957 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1385 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | 1mốinối |
| 10 | Cung cấp thép bản nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 868,96 | Kg |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC và máy x 1.05) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9188 | m3 |
| 14 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0239 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m Fi ngọn >=4.2cm, đất cấp I mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,19 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4464 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,6743 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8736 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2556 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,0113 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,3619 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,373 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1661 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8078 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7815 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8076 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6925 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7905 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4014 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6962 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3015 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7453 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7046 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0471 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4743 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4436 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6038 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7669 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =16mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0685 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,091 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3071 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4565 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0053 | m3 |
| 60 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,3267 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2024 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4328 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3248 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6546 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 203,684 | m |
| 70 | Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm (kẽ ron hình bán nguyệt rộng 30, sâu 10mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7327 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 409,744 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 208,596 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,4782 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5556 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm (phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,446 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột xây ốp phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 124,4759 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông ngoài ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông trong ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 phía ngoài (không tính phần khuất): | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,2824 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,3272 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,5 | m2 |
| 84 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,42 | Kg |
| 85 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 471,3 | Kg |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép + li tô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5757 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 10v/m2 (chống thấm), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2, chỉnh vật tư ở bảng PTVT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9062 | 100m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng cho thép mạ kẽm) + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1118 | 1m2 |
| 89 | Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,1698 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3307 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 288,7383 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 426,6505 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 715,3888 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ KT: 150x900 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105,28 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,0568 | m2 |
| 98 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 (lan can) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,548 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,485 | m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp phù điêu hoa sen đỉnh mái KT: 2000x550 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Cung cấp phù điêu đuôi mái KT: 1600x500 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi pano + khung gỗ hương sơn PU + bản lề cánh (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (CON TIỆN BTCT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 223 | cái |
| 107 | Cung cấp con tiện BTCT 120x120x620mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 223 | cái |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4361 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 230x230mm-18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 119 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 120 | Lắp kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 121 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 125 | Cung cấp & lắp đặt sứ + giá treo cáp ( D40/4 sứ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Cung cấp bình chữa cháy bộ 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 128 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CHÒI NGHỈ CHÂN (5 CHÒI - Khối lượng theo bản vẽ 1 chòi x 5) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,947 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1035 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1495 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 20 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7215 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8255 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,252 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,01 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 300x300 - loại nhám) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,972 | m2 |
| 28 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 313,35 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép hộp 25x50x1.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 418,4 | Kg |
| 30 | Lắp dựng thép li tô mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,193 | 1m2 |
| 33 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - Dầy 2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2405 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước sơn PU + 2 nước phủ màu gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,481 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,692 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,674 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,366 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (10W) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 43 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CV 1,5mm2 (7/0,52-0,6/1KV) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 CVV 2x6mm2 (7/1,04-0,6/1KV) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| D | QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4566 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (không tính VL, H=0.3m)) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6523 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1755 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1113 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6637 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2369 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0135 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,424 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6252 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3022 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn đá granite dày 18mm màu đen vữa PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 884,1996 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,1095 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 248,9066 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,2774 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 granite dày 18mm màu đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,9383 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp đá chẻ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,7271 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 (theo chi tiết) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2426 | m3 |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9551 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4476 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2486 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3412 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,356 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7232 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7232 | m2 |
| 11 | Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (@16) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe Inox bạc đạn có rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 114.3x1,5mm (4,203kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 89,1x1,5mm (3,23kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 63.5x1,5mm (2.316kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 27,2x1,2mm (0,7766kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8872 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2/tháng |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,533 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ tràm Ø ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,5m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7712 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0498 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6688 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1979 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3928 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3928 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5355 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2931 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6018 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3518 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2251 | m3 |
| 44 | Trải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7781 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0984 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7423 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 158,1762 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,9878 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4729 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,08 | m |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch đất nung 98x198mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9276 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp bộ chữ bảng tên, Chữ Inox dày 5dzem theo chi tiết (Tạm tính) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp & lắp Logo ngành công an theo chi tiết KT 420x350, chất liệu đồng dập nổi dày 1,2mm, khung xương inox 20x20x0.8 (Tạm tính) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,8 | Kg |
| 60 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,36 | Kg |
| 61 | Lắp dựng thép li tô 30x30x1.4 (1.26kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,7166 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,85 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 187,5666 | m2 |
| 66 | Gia công cửa song sắt (tính nhân công, vật tư tính theo thực tế chi tiết) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,088 | m2 |
| 67 | Cung cấp thép mạ kẽm H40x80x1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,25 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép mạ kẽm H40x40x1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,89 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép mạ kẽm H15x30x1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,95 | Kg |
| 70 | Cung cấp thép mạ kẽm H20x20x1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,77 | Kg |
| 72 | Cung cấp ổ khóa treo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Cung cấp chốt gài cửa @10 sâu 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (Cổng thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,1218 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cao su đk 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (Loại vuông 220x220x18W) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led pha 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cần đèn ống Inox 304 đk 25mm dày 1.2 (0.733kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8692 | kg |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P - 16A- 6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2456 | 100m3 |
| 89 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (tạo mặt bằng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5176 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp đất trồng cỏ chỉ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,76 | m3 |
| 91 | Đắp đất trồng cây (VD) - chỉ tính nhân công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5305 | m3 |
| 92 | Cung cấp đất trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5305 | m3 |
| 93 | Trồng cây chuỗi ngọc hàng rào (Trồng cây giống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp cây chuỗi ngọc trồng hàng rào (Trồng cây con giống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.140 | chậu |
| 95 | Trồng cây Hồng Lộc, chiều cao 1200 - kích thước bầu 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 96 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,47 | 100m2 |
| 97 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cây/90ngày |
| 98 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,598 | 100m2/tháng |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,476 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9896 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gạch tàu cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.330 | viên |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm đầu J M24, L = 1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Thanh |
| 13 | Lắp choá đèn + đèn Led 80W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn đơn Ø60x3.0x1500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | 1cầnđèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi Ø60x3.0x1500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1cầnđèn |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn STK Ø156/62,5x3x6000 mm, bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 1cột |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Ø16mm mạ đồng, L = 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 18 | Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm² tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 20 | Lắp bảng domino | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB-6A (các trụ điện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB-2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Contactor 3P-32A (cuộn hút 220V) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử (Pin dự trữ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm² (2 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện composiet KT 400x300x210x1,2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 399 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC luồn cáp lên đèn Ø20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,028 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7403 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4806 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 40 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4925 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt gạch tàu cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.990 | viên |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm đầu J M24, L = 1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | Thanh |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led bulb 30W + phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ đèn trang trí gang đúc L=3,1m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | 1cột |
| 45 | Lắp chùm tay nhôm đèn trang trí 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa Ø16mm mạ đồng, L = 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 47 | Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm² tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp bảng domino | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB-6A (các trụ điện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB-2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB-2P-50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Contactor 3P-32A (cuộn hút 220V) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử (Pin dự trữ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5mm² (3 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x16mm² (2 lõi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện composiet KT 400x300x210x1,2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 61 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 327 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø50/65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC luồn cáp lên đèn Ø20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6922 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2559 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 72 | Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 73 | Cung cấp thép bản nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,24 | Kg |
| 74 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0656 | m3 |
| 76 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2674 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,579 | m3 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép @=14mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2489 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư phòng cháy, chữa cháy trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân thi công | 20 | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...). (Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Vận thăng. | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 3 |
| 6 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1000 |
| 7 | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 20 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 4 |
| 10 | Máy uốn thép. | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi