Gói thầu: Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915344-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20200652233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:25:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,761,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phòng cháy, chữa cháy trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...). (Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói XL 02 - Thi công XD hạng mục Nhà truyền thống An ninh khu VIII; Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh và các liệt sỹ An ninh Khu VIII; Chòi nghỉ chân (05 nhà); Quảng trường + cột cờ; Cổng, tường rào; Chiếu sang ngoài nhà.
Khu lưu niệm An ninh khu VIII tại tỉnh Đồng Tháp
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Quỹ nghĩa tình đồng đội Công an nhân dân và Công an các tỉnh: Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre, Tiền Giang, Long An đóng góp,
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp. Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng và doanh trại – Bộ Công an, địa chỉ: Số 47, Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng, địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 03 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 03 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3,0 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bộ Công an - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6909100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4606100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,86361m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT135,0863m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,875100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9388tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,4285tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1184tấn
9Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT961mốinối
10Cung cấp thép bản nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.986,19Kg
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,75100m
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC và máy x 1.05)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,051100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1m3
14Rải tấm nilonTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,5708100m2
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m @N>=4.2cm, đất cấp I mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,9100m
16Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,72m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính công đầm cát san lấp không tính vật tư cát)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1367100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,9369m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,9238m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8416m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,0187m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,6275m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108,2492m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57,3777m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79,5766m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,3895m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5628m3
28Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9904100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,7057100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,926100m2
31Lót nilon chống nất nước bê tông nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,1722100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,0612100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2126100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9498100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0173tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7126tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1367tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0928tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5765tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2491tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2208tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0751tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2102tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1954tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3602tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6584tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2418tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0801tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3587tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1137tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,815tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8427tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1786tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5123tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,408tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0571tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5623tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1526tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3018tấn
60Lắp dựng cốt thép nền ĐK =8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,1626tấn
61Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6424tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@6)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2177tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@8)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,595tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@10)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1778tấn
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,6378100m3
66Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,6587m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,5597m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,4805m3
69Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,7846m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8731m3
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT602,1194m
72Tạo rãnh thoát nước (VD đm Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,0098m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT860,378m
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT397,561m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT722,7797m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT480,8872m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột xây ốp phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT421,3007m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,04m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75 phía ngoài (không tính phần khuất):Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125,754m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT282,0963m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT384,0556m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT600,5863m2
83Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT210,11Kg
84Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT967,21Kg
85Lắp dựng xà gồ thép + li tôTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1773tấn
86Lợp mái ngói 10v/m2 (chống thấm), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2, chỉnh vật tư ở bảng PTVT)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,2138100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng cho thép mạ kẽm) + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,95561m2
88Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137,671m2
89Ốp tường gạch đất nung 60x240 (VD MH Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,66m2
90Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT891,5777m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.226,7965m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.989,4635m2
93Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ KT: 150x900 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT251,56m2
94Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT226,38m2
95Lát nền, sàn đá nhám 300x600 (VD định mức lát gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT337,431m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,77m2
97Kẻ ron nền chống trượt ( VD định mức Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,08810m
98Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 (lan can)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,3861m2
99Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,44m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
101Cung cấp phù điêu hoa sen đỉnh mái KT: 2000x550 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
102Cung cấp phù điêu đuôi mái KT: 1600x500 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
103Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ hương sơn PU bản lề cánh + phụ kiện (chưa kể khoá)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8m2
104Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ căm xe + sơn PU bản lề cánh + phụ kiện (chưa kể khoá)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,4m2
105Cung cấp, lắp khóa cửa tay gạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (hoa văn xi măng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48cái
107Cung cấp khuôn hoa xi măng KT 400x400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48cái
108Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,7392m2
109Cung cấp lan can sắt []20x20x1, tay vịn []40x40x1.4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,7392m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,7392m2
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT138,16m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,9416100m2
113Đắp phù điêu trang trí (đơn giá nhân công tạm tính do không có MHĐG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80,91m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ vàng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80,91m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai định mức sơn tham khảo nhà sản xuất)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48m2
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07100m
117Lắp đặt co lơi nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46cái
118Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 (đáy @90)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm x 3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,885100m
120CCLD quả cầu inox @100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
122Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 230x230mm-18WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28bộ
123Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
124Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
125Lắp đặt MCB-2P-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt MCB-2P-20ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
127Lắp đặt MCB-2P-25ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
128Lắp đặt MCB-2P-32ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
129Lắp đặt MCCB-40A-3PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
130Lắp đặt MCCB-100A-3PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt MCCB-125A-3PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4hộp
133CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5, trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
134Cung cấp bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bình
135Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT225m
137Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT138m
138Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT190m
139Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm 150ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
140Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
141Cung cấp & lắp đặt sứ + giá treo cáp ( D40/4 sứ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống xoắn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232m
144Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 bộ
145Lắp kẹp xiết cáp (tiếp địa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
146Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Con
147Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8m
148Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 120)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
149Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125m
150Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101 bộ
151Lắp kẹp xiết cáp tiếp đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cái
152Lắp đặt tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
153Lắp đặt ống STK @49 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,035100m
154Lắp đặt ống STK @60 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
155Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
156Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6'Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
157Cung cấp ốc xiếc cáp 7mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Con
158Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT93m
159Cung cấp nối ống nhựa PVC @25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27Cái
160Cung cấp code nhựa Þ25 định vị ống , cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90Cái
161Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90Con
162Cung cấp bulon móc neo @10, L=120mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
163Cung cấp thép J tráng kẽm @14, L=200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
164Lắp thép tấm 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2m2
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,281m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1328100m3
167Lót nylon cảnh báo cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1245100m2
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115,071310m3/1km
169Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.035,641710m3/1km
170Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.956,212110m3/1km
171Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,044310tấn/1km
172Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,398610tấn/1km
173Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,664310tấn/1km
174Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,136710tấn/1km
175Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,229910tấn/1km
176Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,049910tấn/1km
177Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,390710tấn/1km
178Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT228,51610tấn/1km
179Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT380,8610tấn/1km
180Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,081610tấn/1km
181Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,734810tấn/1km
182Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,224610tấn/1km
183Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,925210tấn/1km
184Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,326410tấn/1km
185Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,877310tấn/1km
186Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,379910tấn/1km
187Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT264,419210tấn/1km
188Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT558,218210tấn/1km
B NHÀ TƯỞNG NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC LIỆT SĨ AN NINH KHU VIII
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2087100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,06061m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57,3776m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,62100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6957tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,1385tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0518tấn
9Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT421mốinối
10Cung cấp thép bản nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT868,96Kg
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,24100m
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC và máy x 1.05)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9188m3
14Rải tấm nilonTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0239100m2
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m Fi ngọn >=4.2cm, đất cấp I mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,19100m
16Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,008m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4464m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,6743m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8736m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,2556m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,0113m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,3619m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,373m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,1661m3
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8078100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7815100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8076100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6925100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7905100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4014100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6962tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3015tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7453tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d 16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7046tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,336tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1598tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0471tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4743tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,528tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5077tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1634tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,111tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4436tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6038tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1518tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,202tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2548tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2448tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7669tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0059tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2763tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =16mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0129tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0685tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,091tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3071tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0594tấn
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,45651m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0164100m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0053m3
60Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1257100m2
61Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0703100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,3267m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2024m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4328m3
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,424m3
66Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,3248m3
67Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6546m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,341m3
69Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT203,684m
70Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm (kẽ ron hình bán nguyệt rộng 30, sâu 10mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7327m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT409,744m
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT208,596m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,4782m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,5556m2
75Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm (phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,09m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT172,446m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột xây ốp phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT124,4759m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông ngoài )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,1m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông trong )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,4m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75 phía ngoài (không tính phần khuất):Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,2824m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,48m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,3272m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125,5m2
84Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104,42Kg
85Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT471,3Kg
86Lắp dựng xà gồ thép + li tôTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5757tấn
87Lợp mái ngói 10v/m2 (chống thấm), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2, chỉnh vật tư ở bảng PTVT)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9062100m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng cho thép mạ kẽm) + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,11181m2
89Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,1698m2
90Ốp chân tường đá chẻ ( vận dụng viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3307m2
91Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT288,7383m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT426,6505m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,48m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT715,3888m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,48m2
96Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ KT: 150x900 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT105,28m2
97Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75,0568m2
98Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 (lan can)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,548m2
99Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,485m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
101Cung cấp phù điêu hoa sen đỉnh mái KT: 2000x550 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
102Cung cấp phù điêu đuôi mái KT: 1600x500 (vật liệu xi măng, kích thước và hình dáng theo chi tiết bản vẽ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
104Cung cấp, lắp đặt cửa đi pano + khung gỗ hương sơn PU + bản lề cánh (phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,44m2
105Cung cấp, lắp khóa cửa tay gạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (CON TIỆN BTCT)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT223cái
107Cung cấp con tiện BTCT 120x120x620mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT223cái
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,53m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,4361100m2
110Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 230x230mm-18WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14bộ
111Lắp đặt MCB-2P-20ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt MCB-2P-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt MCB-2P-32ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bảng
115Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
116Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
117Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
118Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21bộ
119Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8m
120Lắp kẹp xiết cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
121Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Con
122Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
123Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55m
125Cung cấp & lắp đặt sứ + giá treo cáp ( D40/4 sứ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
126Cung cấp & lắp đặt đầu cos 6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
127Cung cấp bình chữa cháy bộ 8kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bình
128Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
C CHÒI NGHỈ CHÂN (5 CHÒI - Khối lượng theo bản vẽ 1 chòi x 5)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1295100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,88m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,947m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,1035m3
6Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096100m2
8Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3895100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,214100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0535tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,258tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,269tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,038tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3105tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3285tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1495100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,2m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,496m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,125100m2
20Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,132100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7215m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8255m3
23Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,469m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,252m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,664m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,01m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 300x300 - loại nhám)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT107,972m2
28Cung cấp thép hộp 30x60x1.4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT313,35Kg
29Cung cấp thép hộp 25x50x1.4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT418,4Kg
30Lắp dựng thép li tô máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,732tấn
31Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,058100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,1931m2
33Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ - Dầy 2cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,2405m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước sơn PU + 2 nước phủ màu gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,481m2
35Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,692m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,674m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT93,366m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT601m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m3
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (10W)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bảng
42Lắp đặt ổ cắm đôi - 16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bảng
43Lắp đặt MCB-2P-10A-6kATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CV 1,5mm2 (7/0,52-0,6/1KV)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 CVV 2x6mm2 (7/1,04-0,6/1KV)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
D QUẢNG TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4566100m3
2Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3044100m3
3Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (không tính VL, H=0.3m))Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6523100m3
4Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4109100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,1755m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,1113m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6637m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,2113m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,47100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4064100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,556100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4967tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2899tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9437tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,045tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,152tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2369tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1492tấn
19Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,122100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,0135100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,424m3
22Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6252tấn
23Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,3022100m2
24Lát nền, sàn đá granite dày 18mm màu đen vữa PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT884,1996m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,1095m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,281m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT248,9066m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,2774m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40 granite dày 18mm màu đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,9383m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (vận dụng ốp đá chẻ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104,7271m2
31Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 (theo chi tiết)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,28m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2426100m3
33Cung cấp đất trồng câyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2426m3
E CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1516100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1272100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9551m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0677100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4476m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2486m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3412m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,356m2
9Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7232m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7232m2
11Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,14m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (@=6mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0067tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0533tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (@16)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
15Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt lá cờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
18Cung cấp, lắp đặt bánh xe Inox bạc đạn có rãnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
19Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 114.3x1,5mm (4,203kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,046100m
20Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 89,1x1,5mm (3,23kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0425100m
21Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 63.5x1,5mm (2.316kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,032100m
22Sản xuất, lắp đặt ống inox đường kính ống 27,2x1,2mm (0,7766kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0109100m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0089100m3
24Cung cấp đất trồng cỏTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8872m3
25Trồng cỏ chỉ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0444100m2
26Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0444100m2/tháng
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1604100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1069100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5331m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ tràm Ø ngọn >=4,2cm, chiều dài L=4,5m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,28100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính VL, H=0.3m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0289100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7712m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0498m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6688m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,043m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1979m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3928m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3928m3
13Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1441100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5355100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2931100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3272100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0424100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6018100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0585tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0109tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0125tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0418tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0391tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0352tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1335tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0138tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0138tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0347tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0459tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0339tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0138tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1756tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0376tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0995tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0041tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0267tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0147tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1404tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,15tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1934tấn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,35181m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0823100m3
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,2251m3
44Trải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7781100m2
45Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1604100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0984m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7423m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT158,1762m2
49Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,24m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,9878m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4729m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,28m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,08m
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch đất nung 98x198mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,24m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,9276m2
57Cung cấp, lắp bộ chữ bảng tên, Chữ Inox dày 5dzem theo chi tiết (Tạm tính)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
58Cung cấp & lắp Logo ngành công an theo chi tiết KT 420x350, chất liệu đồng dập nổi dày 1,2mm, khung xương inox 20x20x0.8 (Tạm tính)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
59Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,8Kg
60Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,36Kg
61Lắp dựng thép li tô 30x30x1.4 (1.26kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0972tấn
62Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3796100m2
63Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108,7166m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,85m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT187,5666m2
66Gia công cửa song sắt (tính nhân công, vật tư tính theo thực tế chi tiết)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,088m2
67Cung cấp thép mạ kẽm H40x80x1.8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,25Kg
68Cung cấp thép mạ kẽm H40x40x1.8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91,89Kg
69Cung cấp thép mạ kẽm H15x30x1.2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT114,95Kg
70Cung cấp thép mạ kẽm H20x20x1.2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,1Kg
71Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,77Kg
72Cung cấp ổ khóa treoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
73Cung cấp chốt gài cửa @10 sâu 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
74Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (Cổng thép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,335tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,12181m2
76Cung cấp, lắp đặt bản lề cối đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
77Cung cấp, lắp đặt bánh xe cao su đk 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,09100m3
80Lắp đặt đèn Led ốp trần (Loại vuông 220x220x18W)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
81Lắp đặt đèn Led pha 20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
82Cung cấp, gia công, lắp đặt cần đèn ống Inox 304 đk 25mm dày 1.2 (0.733kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8692kg
83Lắp đặt MCB 2P - 16A- 6KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
85Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2456100m3
89Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (tạo mặt bằng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5176100m3
90Cung cấp đất trồng cỏ chỉ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,76m3
91Đắp đất trồng cây (VD) - chỉ tính nhân côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,5305m3
92Cung cấp đất trồng câyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,5305m3
93Trồng cây chuỗi ngọc hàng rào (Trồng cây giống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,128100m2
94Cung cấp cây chuỗi ngọc trồng hàng rào (Trồng cây con giống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.140chậu
95Trồng cây Hồng Lộc, chiều cao 1200 - kích thước bầu 30x30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cây
96Trồng cỏ chỉ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,47100m2
97Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cây/90ngày
98Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,598100m2/tháng
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,4761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4948100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9896100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0241100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,588m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0576m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2794100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,036tấn
10Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,197100m2
11Cung cấp và lắp đặt gạch tàu cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.330viên
12Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm đầu J M24, L = 1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48Thanh
13Lắp choá đèn + đèn Led 80WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17bộ
14Lắp cần đèn đơn Ø60x3.0x1500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT71cầnđèn
15Lắp cần đèn đôi Ø60x3.0x1500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51cầnđèn
16Lắp dựng trụ đèn STK Ø156/62,5x3x6000 mm, bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121cột
17Đóng cọc tiếp địa Ø16mm mạ đồng, L = 2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cọc
18Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
19Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm² tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12100m
20Lắp bảng dominoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
21Lắp đặt CB-6A (các trụ điện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt MCCB-2P-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Contactor 3P-32A (cuộn hút 220V)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử (Pin dự trữ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT470m
26Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm² (2 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115m
27Lắp đặt tủ điện composiet KT 400x300x210x1,2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
28Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
29Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø32/25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT399m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC luồn cáp lên đèn Ø20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74,0281m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7403100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4806100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0539100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,024100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,49m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5m3
38Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,228100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,024tấn
40Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4925100m2
41Cung cấp và lắp đặt gạch tàu cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.990viên
42Cung cấp và lắp đặt bulon mạ kẽm đầu J M24, L = 1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40Thanh
43Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led bulb 30W + phụ kiện )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20bộ
44Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ đèn trang trí gang đúc L=3,1m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101cột
45Lắp chùm tay nhôm đèn trang trí 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
46Đóng cọc tiếp địa Ø16mm mạ đồng, L = 2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cọc
47Lắp đặt ốc xiết cáp tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
48Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm² tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
49Lắp bảng dominoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
50Lắp đặt CB-6A (các trụ điện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
51Lắp đặt MCCB-2P-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt MCCB-2P-50ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt Contactor 3P-32A (cuộn hút 220V)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử (Pin dự trữ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt MCB-2P-25ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm² (2 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT376m
57Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5mm² (3 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
58Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/XLPE/PVC 2x16mm² (2 lõi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270m
59Lắp đặt tủ điện composiet KT 400x300x210x1,2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
60Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27cái
61Cung cấp & lắp đặt đầu cos đồng đk 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø32/25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT327m
63Lắp đặt ống nhựa HPDE chôn ngầm ống Ø50/65mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270m
64Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC luồn cáp lên đèn Ø20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1516100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1011100m3
67Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6922m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2175100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0978tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2559tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0049tấn
72Nối cọc BTCT 25x25cm ( thép bản nối cọc tính riêng theo bảng thống kê)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31mối nối
73Cung cấp thép bản nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,24Kg
74Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0656m3
76Rải tấm nilonTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2674100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7992m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,579m3
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,016m3
80Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1062100m2
81Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0672100m2
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1371tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép @=14mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2489tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Kỹ sư phòng cháy, chữa cháy trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.33
7 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.33
8 Công nhân thi công 20 Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...). (Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
2 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
3 Xe cẩu ≥ 10 tấn Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
4 Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị1
5 Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)3
6 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1000
7 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)20
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
9 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)4
10 Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
11 Máy phát điện dự phòng Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Giấy kiểm định (còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->