Gói thầu: Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904363-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210526218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:21:00 đến ngày 2021-09-25 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,457,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 16m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.3) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng taheo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩnPhòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi….. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng
Dự án thành phần 10, tỉnh Đắk Lắk (ĐL:10-BCKTKT:06) thuộc Hợp phần cầu - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng Thế giới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Bên mời thầu: Băn Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1) Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Chủ đầu tư), Ban Quản lý dự án 8 (Bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; 2) Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: 2.1) Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng giao thông Thành Sơn; 2.2) Thẩm tra Dự án đầu tư và giám sát khảo sát xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng P-T. 2.3) Thẩm định Dự án đầu tư/thiết kế BVTC: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 2.4) Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 8; 2.5) Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 2.6) Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 8; 2.7) Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; 3) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: 3.1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy – Hà Nội; 3.2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8. Địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. 3.3) Quản lý dự án: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. 4) Các điều kiện khác: 4.1) E-HSDT của nhà thầu được coi là không hợp lệ nếu nhà thầu bị cảnh cáo bằng Văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vi phạm hợp đồng (vi phạm tiến độ, chất lượng hoặc các vi phạm khác) trong thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. 5) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Bên mời thầu: Băn Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. 3) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN. 4) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. 5) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. - Bên mời thầu: Băn Quản lý dự án 8. + Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu thôn 16b
1BTXM 28MPa đá 1x2 dầm T (Dầm BTCT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,52m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn (Dầm BTCT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,204tấn
3Cốt thép dầm ngang + mối nối ướt (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang, mối nối dọc (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
5BTXM 28MPa đá 1x2 lan can (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
6Cốt thép cột lan can (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Sơn 2 lớp (BT) cột lan can + bệ đỡ (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,142m2
8Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334tấn
9Ống thoát nước mặt cầu D100 (Ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Sản xuất khe co giãn bằng thép (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6742tấn
11Lắp đặt khe co giãn thép (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
12Cốt thép khe co giãn (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
13BTXM 28MPa đá 1x2 (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
14Lắp đặt tấm ngăn nước (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
15Sản xuất gối cầu (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
16Lắp đặt gối cầu thép (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Cốt thép gối cầu (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
18Vữa không co ngót (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462m3
19BTXM 25MPa đá 1x2 (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
20Cốt thép (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
21Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
22Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Tấm cao su dày 3 cm (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
24BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
25Đá 4x6 bãi gia công cốt thép và bãi chữa dầm (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
26Đắp đất K95 (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V116m3
27Xúc đá, phá dỡ BT lên phương tiện vận chuyển (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
28Đào xúc đất thanh thải (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m3
29BTXM 25MPa đá 1x2 (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,18m3
30BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
31Cốt thép mố, trụ (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,381tấn
32Vữa xi măng 8MPa (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
33BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
34BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
35Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
36Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,533m2
37BTXM tứ nón 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
38Cốt thép gia cố mái taluy (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
39Vữa xi măng 8MPa (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,628m3
40BTXM 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,222m3
41Đắp trả đất chân khay (tận dụng) (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,331m3
42Đào đất (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,895m3
43Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,951m3
44Đào đất (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,28m3
45Đắp đất (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,39m3
46Đào đá (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,167m3
47BTXM 25MPa đá 1x2 thân, mũ mố, mũ trụ (Phần trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,02m3
48BTXM đá 1x2, 8MPa tạo phẳng (Phần trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
49Cốt thép (Phần trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964tấn
50Đào đất (Thi công trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,721m3
51Đào đá (Thi công trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,345m3
52Đắp đất lấn dòng (Thi công trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,24m3
53Đào đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,305m3
54Đắp đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.382,972m3
55BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,432m3
56BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,565m3
57Móng đá dăm (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,548m2
58BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,422m3
59Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,537m3
60Cốt thép (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
61BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,218m3
62Đào đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,278m3
63Đắp đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,249m3
64Đào đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,576m3
65Đắp đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,018m3
66BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
67Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
68Lắp đặt ống cống BT D1,5m, L=1m (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đốt
69Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,018m3
70Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
71Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
72Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
73Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
74Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
75Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
76Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
77Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Sơn 2 lớp (BT) ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
79Đào đất ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
80Bu lông neo ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Thép bản các loại ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,462kg
B Cống thôn 12
1Cốt thép (Thân cống hộp đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,348tấn
2BTXM 28MPa đá 1x2 (Thân cống hộp đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,565m3
3Cốt thép (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,438m3
5BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
6Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7BTXM móng 20MPa đá 1x2 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,622m3
8BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
9BTXM đá 1x2, 20Mpa (Thượng, hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,811m3
10Cốt thép (Thượng, hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61tấn
11Cốt thép (Lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
12BTXM 28MPa đá 1x2 (Lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
13Cốt thép (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
14BTXM 28MPa đá 1x2 (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
15BTXM 25MPa đá 1x2 gờ chắn (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
16Sơn 2 lớp (BT) (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34m2
17Đào đất hố móng (Khối lượng thi công khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V972,79m3
18Đào đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,185m3
19Đắp đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.376,736m3
20BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,605m3
21BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,224m3
22Móng đá dăm (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,47m2
23BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,358m3
24Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,307m3
25Cốt thép (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
26BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,118m3
27BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
28BTXM 20MPa đá 1x2 lề đường (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,409m3
29Đào đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,942m3
30Đào đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V438m3
31Đắp đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,35m3
32Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,35m3
33Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
34Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
35Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
36Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,367m3
37Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
38Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
39Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
40Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Sơn 2 lớp (BT) (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
42Đào đất (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
43Bu lông neo (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Thép bản các loại (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46kg
C Cống thôn 4
1Cốt thép (Thân cống hộp đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,376tấn
2BTXM 28MPa đá 1x2 (Thân cống hộp đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,351m3
3Cốt thép (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,438m3
5BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
6Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7BTXM móng 20MPa đá 1x2 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,122m3
8BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
9BTXM đá 1x2, 20Mpa (Thượng, hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,081m3
10Cốt thép (Thượng, hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667tấn
11Cốt thép (Lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12BTXM 28MPa đá 1x2 (Lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
13Cốt thép (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
14BTXM 28MPa đá 1x2 (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615m3
15BTXM 25MPa đá 1x2 gờ chắn (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
16Sơn 2 lớp (BT) (Gờ chắn + phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,94m2
17Đào đất hố móng (Khối lượng thi công khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,871m3
18Đào đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,103m3
19Đắp đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,417m3
20BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,697m3
21BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,083m3
22Móng đá dăm (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,65m2
23BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,367m3
24Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
25Cốt thép (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
26BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,312m3
27BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555m3
28BTXM 20MPa đá 1x2 lề đường (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
29Đào đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,125m3
30Đào đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,646m3
31Đắp đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,804m3
32BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
33Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
34Lắp đặt ống cống BT D1m, L=1m (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Đốt
35Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8045m3
36Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
38Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
39Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,992m3
40Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3
41Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
42Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m2
43Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Sơn 2 lớp (BT) (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
45Đào đất (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
46Bu lông neo (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Thép bản các loại (Biển báo cầu và tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46kg
D Cầu Buôn Yuk La 1
1BTXM 28MPa đá 1x2 dầm T (Dầm BTCT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,52m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn (Dầm BTCT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,204tấn
3Cốt thép dầm ngang + mối nối ướt (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
4BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang, mối nối dọc (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
5BTXM 28MPa đá 1x2 lan can (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
6Cốt thép cột lan can (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Sơn 2 lớp (BT) cột lan can + bệ đỡ (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,142m2
8Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (Lan can + gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334tấn
9Ống thoát nước mặt cầu D100 (Ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Sản xuất khe co giãn bằng thép (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
11Lắp đặt khe co giãn thép (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Cốt thép khe co giãn (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
13BTXM 28MPa đá 1x2 (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
14Lắp đặt tấm ngăn nước (Khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Sản xuất gối cầu (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
16Lắp đặt gối cầu thép (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Cốt thép gối cầu (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
18Vữa không co ngót (Gối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
19BTXM 25MPa đá 1x2 (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
20Cốt thép (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
21Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
22Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Tấm cao su dày 3 cm (Ụ chống xô)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
24BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
25Đá 4x6 bãi gia công cốt thép và bãi chữa dầm (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
26Đắp đất K95 (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
27Xúc đá, phá dỡ BT lên phương tiện vận chuyển (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
28Đào xúc đất thanh thải (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
29BTXM 25MPa đá 1x2 (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,385m3
30BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
31Cốt thép mố, trụ (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,814tấn
32Vữa xi măng 8MPa (Phần mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
33BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
34BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
35Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
36Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,533m2
37BTXM tứ nón 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,961m3
38Cốt thép gia cố mái taluy (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
39Vữa xi măng 8MPa (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,254m3
40BTXM 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,771m3
41Đắp trả đất chân khay (tận dụng) (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,285m3
42Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,59m3
43Đào đất (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
44Khoan tạo lỗ D1,2m (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7m
45BTXM 25MPa đá 1x2 thân, mũ mố, mũ trụ (Phần trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
46Cốt thép (Phần trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127tấn
47Đắp đất lấn dòng (Thi công trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,24m3
48Khoan tạo lỗ D1,2m (Thi công trụ cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
49Bê tông 25MPa (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,735m3
50Cốt thép (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,558tấn
51Ống nhựa siêu âm PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,5m
52Ống nhựa lấy mẫu PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,85m
53Nút ống nhựa PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Nút ống nhựa PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cút nối ống nhựa PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
56Cút nối ống nhựa PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
57Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,954m3
58Đập đầu cọc BT trên cạn (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,393m3
59Ống vách cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
60Lắp đặt, tháo dỡ ống vách (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
61Bơm vữa bentonit (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,478m3
62Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
63Đào đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,619m3
64Đắp đất (Nền, mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.941,395m3
65BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
66BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
67Móng đá dăm (Mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
68BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,981m3
69Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,244m3
70Cốt thép (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
71BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
72Đào đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m3
73Đắp đất (Gia cố taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,95m3
74Đào đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,504m3
75Đắp đất (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V387,233m3
76BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
77Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
78Lắp đặt ống cống BT D1,5m, L=1m (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đốt
79Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V387,233m3
80Tấm sóng SS 540; L=2,33 (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
81Tấm đầu (715x310x2.5)mm (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
82Cột D141,3x4,5x2000 (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
83Bulông Þ16, L=36mm (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
84Bulông Þ20, L=360mm (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
85Mũ cột (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
86Bản đệm 5x70x300 (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
87Tiêu phản quang 1,6Tx40x65 (Tường hộ lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Cốt thép neo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
89Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
90Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
91Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
92Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
93Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
94Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
95Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m2
96Bê tông 20Mpa, đá 1x2 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
97Cốt thép (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
98BTXM làm mố gác tấm đan 15MPa đá 1x2 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
99Lắp đặt tấm đan BTCT (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấm
100Vữa xi măng M50 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
101Đào đất (Tấm đan gác qua mương thủy lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
102Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Sơn 2 lớp (BT) ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1752m2
104Đào đất ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
105Bu lông neo ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Thép bản các loại ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46kg
E Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm (0,65%* (A+D))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65%
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (3%* (A+B+C+D))Mô tả kỹ thuật theo chương V3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 16m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.3) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 4 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 1) có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.1
2 Cần cẩu ≥ 16T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.4
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng taheo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.4
5 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.2
6 Máy Lu các loại ≥ 9 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.2
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩnPhòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi….. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->