Gói thầu: Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:21:00 đến ngày 2021-09-25 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,457,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 16m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.3) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng taheo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩnPhòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi….. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu ĐL:10-XD:1 - Thi công xây dựng Dự án thành phần 10, tỉnh Đắk Lắk (ĐL:10-BCKTKT:06) thuộc Hợp phần cầu - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. 2) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. 3) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN. 4) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. 5) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
+ Địa chỉ: Ô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
- Bên mời thầu: Băn Quản lý dự án 8.
+ Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: 028.37594939 Fax: 028.37594938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu thôn 16b | |||
| 1 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm T (Dầm BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn (Dầm BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang + mối nối ướt (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang, mối nối dọc (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | BTXM 28MPa đá 1x2 lan can (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột lan can (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Sơn 2 lớp (BT) cột lan can + bệ đỡ (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,142 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 9 | Ống thoát nước mặt cầu D100 (Ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Sản xuất khe co giãn bằng thép (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 12 | Cốt thép khe co giãn (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 13 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm ngăn nước (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 15 | Sản xuất gối cầu (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu thép (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cốt thép gối cầu (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 18 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | m3 |
| 19 | BTXM 25MPa đá 1x2 (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 20 | Cốt thép (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Tấm cao su dày 3 cm (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 24 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 bãi gia công cốt thép và bãi chữa dầm (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m3 |
| 27 | Xúc đá, phá dỡ BT lên phương tiện vận chuyển (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất thanh thải (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m3 |
| 29 | BTXM 25MPa đá 1x2 (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,18 | m3 |
| 30 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 31 | Cốt thép mố, trụ (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | tấn |
| 32 | Vữa xi măng 8MPa (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m3 |
| 34 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 36 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,533 | m2 |
| 37 | BTXM tứ nón 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 38 | Cốt thép gia cố mái taluy (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 39 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | m3 |
| 40 | BTXM 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,222 | m3 |
| 41 | Đắp trả đất chân khay (tận dụng) (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,331 | m3 |
| 42 | Đào đất (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,895 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,951 | m3 |
| 44 | Đào đất (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,28 | m3 |
| 45 | Đắp đất (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,39 | m3 |
| 46 | Đào đá (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,167 | m3 |
| 47 | BTXM 25MPa đá 1x2 thân, mũ mố, mũ trụ (Phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m3 |
| 48 | BTXM đá 1x2, 8MPa tạo phẳng (Phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 49 | Cốt thép (Phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | tấn |
| 50 | Đào đất (Thi công trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,721 | m3 |
| 51 | Đào đá (Thi công trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m3 |
| 52 | Đắp đất lấn dòng (Thi công trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,24 | m3 |
| 53 | Đào đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,305 | m3 |
| 54 | Đắp đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,972 | m3 |
| 55 | BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,432 | m3 |
| 56 | BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | m3 |
| 57 | Móng đá dăm (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,548 | m2 |
| 58 | BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,422 | m3 |
| 59 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,537 | m3 |
| 60 | Cốt thép (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 61 | BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,218 | m3 |
| 62 | Đào đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,278 | m3 |
| 63 | Đắp đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,249 | m3 |
| 64 | Đào đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,576 | m3 |
| 65 | Đắp đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,018 | m3 |
| 66 | BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 67 | Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống cống BT D1,5m, L=1m (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đốt |
| 69 | Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,018 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 71 | Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 72 | Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 73 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 74 | Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 75 | Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 76 | Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 77 | Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Sơn 2 lớp (BT) ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 79 | Đào đất ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 80 | Bu lông neo ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Thép bản các loại ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | kg |
| B | Cống thôn 12 | |||
| 1 | Cốt thép (Thân cống hộp đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | tấn |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Thân cống hộp đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,565 | m3 |
| 3 | Cốt thép (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | m3 |
| 5 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | BTXM móng 20MPa đá 1x2 (Móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,622 | m3 |
| 8 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 9 | BTXM đá 1x2, 20Mpa (Thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,811 | m3 |
| 10 | Cốt thép (Thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 11 | Cốt thép (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Cốt thép (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 14 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | BTXM 25MPa đá 1x2 gờ chắn (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 16 | Sơn 2 lớp (BT) (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng (Khối lượng thi công khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,79 | m3 |
| 18 | Đào đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | m3 |
| 19 | Đắp đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,736 | m3 |
| 20 | BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,605 | m3 |
| 21 | BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 22 | Móng đá dăm (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,47 | m2 |
| 23 | BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | m3 |
| 25 | Cốt thép (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 26 | BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m3 |
| 27 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 28 | BTXM 20MPa đá 1x2 lề đường (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 29 | Đào đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,942 | m3 |
| 30 | Đào đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m3 |
| 31 | Đắp đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m3 |
| 32 | Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 34 | Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 35 | Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 36 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | m3 |
| 37 | Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | m3 |
| 38 | Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 39 | Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 40 | Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Sơn 2 lớp (BT) (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 42 | Đào đất (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 43 | Bu lông neo (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Thép bản các loại (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | kg |
| C | Cống thôn 4 | |||
| 1 | Cốt thép (Thân cống hộp đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | tấn |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Thân cống hộp đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,351 | m3 |
| 3 | Cốt thép (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | m3 |
| 5 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | BTXM móng 20MPa đá 1x2 (Móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,122 | m3 |
| 8 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 9 | BTXM đá 1x2, 20Mpa (Thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,081 | m3 |
| 10 | Cốt thép (Thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 11 | Cốt thép (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 13 | Cốt thép (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 15 | BTXM 25MPa đá 1x2 gờ chắn (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 16 | Sơn 2 lớp (BT) (Gờ chắn + phủ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng (Khối lượng thi công khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,871 | m3 |
| 18 | Đào đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,103 | m3 |
| 19 | Đắp đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,417 | m3 |
| 20 | BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,697 | m3 |
| 21 | BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,083 | m3 |
| 22 | Móng đá dăm (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,65 | m2 |
| 23 | BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 25 | Cốt thép (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 26 | BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m3 |
| 27 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 28 | BTXM 20MPa đá 1x2 lề đường (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 29 | Đào đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,125 | m3 |
| 30 | Đào đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,646 | m3 |
| 31 | Đắp đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,804 | m3 |
| 32 | BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống cống BT D1m, L=1m (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đốt |
| 35 | Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8045 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 38 | Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 39 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 40 | Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 41 | Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 42 | Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 43 | Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Sơn 2 lớp (BT) (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 45 | Đào đất (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 46 | Bu lông neo (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Thép bản các loại (Biển báo cầu và tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | kg |
| D | Cầu Buôn Yuk La 1 | |||
| 1 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm T (Dầm BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn (Dầm BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang + mối nối ướt (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 4 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang, mối nối dọc (Dầm ngang + mối nối dọc + mối nối ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | BTXM 28MPa đá 1x2 lan can (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột lan can (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Sơn 2 lớp (BT) cột lan can + bệ đỡ (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,142 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (Lan can + gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 9 | Ống thoát nước mặt cầu D100 (Ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Sản xuất khe co giãn bằng thép (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Cốt thép khe co giãn (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | BTXM 28MPa đá 1x2 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm ngăn nước (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Sản xuất gối cầu (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu thép (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cốt thép gối cầu (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 18 | Vữa không co ngót (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 19 | BTXM 25MPa đá 1x2 (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 20 | Cốt thép (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Tấm cao su dày 3 cm (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 24 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 bãi gia công cốt thép và bãi chữa dầm (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 27 | Xúc đá, phá dỡ BT lên phương tiện vận chuyển (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất thanh thải (Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 29 | BTXM 25MPa đá 1x2 (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,385 | m3 |
| 30 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 31 | Cốt thép mố, trụ (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | tấn |
| 32 | Vữa xi măng 8MPa (Phần mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 33 | BTXM 28MPa đá 1x2 bản quá độ (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m3 |
| 34 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 36 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 30cm (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,533 | m2 |
| 37 | BTXM tứ nón 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,961 | m3 |
| 38 | Cốt thép gia cố mái taluy (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 39 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,254 | m3 |
| 40 | BTXM 15MPa đá 1x2 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,771 | m3 |
| 41 | Đắp trả đất chân khay (tận dụng) (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,285 | m3 |
| 42 | Đắp đất K95 (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,59 | m3 |
| 43 | Đào đất (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 44 | Khoan tạo lỗ D1,2m (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m |
| 45 | BTXM 25MPa đá 1x2 thân, mũ mố, mũ trụ (Phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 46 | Cốt thép (Phần trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 47 | Đắp đất lấn dòng (Thi công trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,24 | m3 |
| 48 | Khoan tạo lỗ D1,2m (Thi công trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 49 | Bê tông 25MPa (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,735 | m3 |
| 50 | Cốt thép (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,558 | tấn |
| 51 | Ống nhựa siêu âm PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | m |
| 52 | Ống nhựa lấy mẫu PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m |
| 53 | Nút ống nhựa PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Nút ống nhựa PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút nối ống nhựa PVC D60mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 56 | Cút nối ống nhựa PVC D114mm (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 57 | Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 58 | Đập đầu cọc BT trên cạn (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | m3 |
| 59 | Ống vách cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 60 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Bơm vữa bentonit (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,478 | m3 |
| 62 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 63 | Đào đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | m3 |
| 64 | Đắp đất (Nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.941,395 | m3 |
| 65 | BTXM 20MPa đá 1x2 (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 66 | BTXM đá 1x2, 8MPa (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 67 | Móng đá dăm (Mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 68 | BTXM ốp mái taluy 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,981 | m3 |
| 69 | Vữa xi măng 8MPa (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,244 | m3 |
| 70 | Cốt thép (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 71 | BTXM móng 15MPa đá 1x2 (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 72 | Đào đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m3 |
| 73 | Đắp đất (Gia cố taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m3 |
| 74 | Đào đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,504 | m3 |
| 75 | Đắp đất (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,233 | m3 |
| 76 | BTXM 20MPa đá 1x2 ống cống (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 77 | Cốt thép ống cống đúc sẵn (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống cống BT D1,5m, L=1m (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đốt |
| 79 | Thanh thải dòng chảy (Đường tránh +cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,233 | m3 |
| 80 | Tấm sóng SS 540; L=2,33 (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 81 | Tấm đầu (715x310x2.5)mm (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 82 | Cột D141,3x4,5x2000 (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 83 | Bulông Þ16, L=36mm (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 84 | Bulông Þ20, L=360mm (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 85 | Mũ cột (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 86 | Bản đệm 5x70x300 (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 87 | Tiêu phản quang 1,6Tx40x65 (Tường hộ lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Cốt thép neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc thủy chí BTCT (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Bê tông cọc 20Mpa, đá 1x2 (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 91 | Cốt thép (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 92 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 93 | Đào đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 94 | Đắp đất (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 95 | Sơn 2 lớp (BT) (Cọc tiêu BTCT + Thủy chí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m2 |
| 96 | Bê tông 20Mpa, đá 1x2 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 97 | Cốt thép (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 98 | BTXM làm mố gác tấm đan 15MPa đá 1x2 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan BTCT (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấm |
| 100 | Vữa xi măng M50 (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 101 | Đào đất (Tấm đan gác qua mương thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 102 | Biển báo tên cầu + tròn phản quang D70 ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) (bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Sơn 2 lớp (BT) ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1752 | m2 |
| 104 | Đào đất ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 105 | Bu lông neo ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Thép bản các loại ( bao gồm cả trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | kg |
| E | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (0,65%* (A+D)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | % |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3%* (A+B+C+D)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay):+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 7,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 16m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.2) đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.3) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 4 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cầu trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | 1) có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1) Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.2) Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được cong chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 16T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng taheo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 4 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 2 |
| 6 | Máy Lu các loại ≥ 9 tấn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩnPhòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi….. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi