Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:19:00 đến ngày 2021-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,157,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9736208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.947241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.460.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tạo cảnh quan bến xe chùa bà Đanh, xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải - Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0912.164322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | 1. Chòi nghỉ: | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8577 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,9423 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9142 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,615 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8273 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2481 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7951 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1504 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2385 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7629 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2856 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m3 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3194 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9304 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, trụ lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4134 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,1556 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,6592 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0694 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5547 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 17 | Gia công tấm chắn nắng bằng thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4391 | tấn |
| 18 | Gia công tấm chắn nắng bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8436 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,94 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm chắn nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,4193 | m2 |
| 21 | Cắt CNC thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8106 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tấm tự nhiên nguyên khối KT 350x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 24 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tấm tự nhiên nguyên khối KT 300x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 25 | Xây tường lan can bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5287 | m3 |
| 26 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,509 | m2 |
| 27 | Con tiện xi măng D110x560mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 28 | Đấu cột trang trí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Thanh conson trang trí bằng thép hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,84 | kg |
| 30 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7564 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4963 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá kích thước 300x300x40mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,1768 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9304 | m3 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 307,23 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7905 | 100m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,274 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,815 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164,089 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,7002 | m2 |
| 40 | Sơn tạo giả gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,615 | m2 |
| E | 2. Biển đá: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0306 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2247 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4939 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3039 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,1284 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,148 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3153 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2009 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3682 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9398 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3844 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m3 |
| 17 | Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,4643 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,3391 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,381 | m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9568 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9126 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,1134 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,9386 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 400x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,2 | m |
| 25 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 350x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,076 | m |
| 26 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 400x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,476 | m |
| 27 | Lắp đặt trang trí trụ lan can bằng đá tự nhiên nguyên khối D700x500mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,7358 | m2 |
| 29 | Ốp đá bóc tự nhiên trang trí vào tường KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,7405 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên KT 300x300x40mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 159,3864 | m2 |
| 31 | Trát trụ tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,424 | m2 |
| 32 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,4033 | m3 |
| 33 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,4033 | m3 |
| 34 | Biển trang trí bằng đá tấm tự nhiên KT 3300x6600x1000mm, 2 mặt khắc chữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | 3. Giàn hoa, đường dạo: | |||
| G | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3825 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6969 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5384 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2838 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1953 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7368 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1459 | 100m3 |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,7028 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7974 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3336 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,372 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0382 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132,772 | m2 |
| 12 | Sơn tạo giả gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132,772 | m2 |
| I | 4. Khung trang trí, tường trang trí: | |||
| J | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6448 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6804 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,7091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7413 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5245 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1215 | 100m3 |
| K | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9644 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5503 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3673 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9398 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,9152 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4411 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8725 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6774 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,61 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105,173 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,318 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5616 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 234 | 1cấu kiện |
| 18 | Láng gắn sỏi trên nền bê tông tấm đan dày láng 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 162,698 | m2 |
| L | 5. Chòi bán vé và nhà soát vé gửi xe: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3629 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7242 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4074 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1578 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0598 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1871 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1082 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,474 | m2 |
| 26 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,876 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,584 | m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,5922 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2078 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2078 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3931 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc + máng sối khổ rộng 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,04 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,01 | m2 |
| 40 | Vách kính nhựa PVC lõi thép kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,09 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Trần thả tấm thạch cao KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,4162 | m2 |
| 44 | Gia công tấm chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2599 | tấn |
| 45 | Gia công tấm chắn nắng bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4097 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm chắn nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 48 | Cắt CNC thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2192 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,176 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,754 | m2 |
| 51 | Gia công rào chắn inox di động | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| M | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đơn 1x18W dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | 6. San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,1541 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.383,903 | m3 |
| O | 7. Bồn hoa sen: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3923 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9941 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,2508 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 547,435 | m2 |
| 5 | Ốp đá trang trí vào tường KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,3891 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,7518 | m2 |
| 7 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,46 | m3 |
| 8 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,46 | m3 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 547,435 | m2 |
| P | 8. Thoát nước, hố ga, cửa thu nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,8786 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 131,9889 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,8198 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.490 | cái |
| 6 | Bê tông chèn khe cống D400, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,7817 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5942 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,6337 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8612 | 100m2 |
| 11 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 271,0912 | m2 |
| 12 | Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,748 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, cửa thu nước, cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,3275 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nước, cục bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1566 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8007 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 122 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng chất liệu composite KT 300x600x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 745 | 1 đoạn ống |
| Q | 9. Kè ao sen, cầu ao: | |||
| 1 | Đào xúc bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9631 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 440,334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4033 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1295 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,5238 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 121,7188 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,475 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,475 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 261,2127 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,301 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4429 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1422 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8195 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7878 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0629 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1413 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5683 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0377 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 29 | Bê tông thanh lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,362 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8575 | m2 |
| 34 | Trát thanh lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9892 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9892 | m2 |
| 36 | Sơn giả gỗ thanh lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9892 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1312 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bậc tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 360x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 39 | Lát đá mặt cầu KT 300x300x40mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,685 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC ống PN8 D250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| R | 10. Vỉa hè, đường giao thông: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,556 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3151 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền hè đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5906 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.694,976 | m3 |
| 6 | Bê tông lót vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,041 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 567 | 1cấu kiện |
| 8 | Bó vỉa đá KT 180x250x1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 567 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1415 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vàng bù vênh nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,28 | m3 |
| 11 | Nilon | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.676,33 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 193,5 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,33 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136,48 | m3 |
| 15 | Cắt khe co mặt đường bê tông 1x4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 10m |
| 16 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lát mặt vỉa hè, đường dạo bằng đá tự nhiên KT 300x300x40mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.901,166 | m2 |
| 19 | Lát mặt sân lễ hội bằng đá tự nhiên KT 400x400x40mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 672 | m2 |
| S | 11. Nhà máy bơm: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4685 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1677 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3703 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, tấm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0046 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm mái bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường nhà máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,578 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,307 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1549 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0774 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,167 | m2 |
| 14 | Sản xuất cánh cửa sắt thưng tôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,3694 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7234 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt thưng tôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,594 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| T | 12. Tôn nền khuôn viên: | |||
| 1 | Đổ đất màu tôn nền, tạo hình khuôn viên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,9569 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tôn nền, tạo hình khuôn viên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.810,3883 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ghế granito | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| U | 13. Phần lắp dựng điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2489 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4724 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 7 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 8 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,2304 | 1m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6207 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,72 | m3 |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2954 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0234 | 100m |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3351 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,6539 | 100m |
| 17 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7555 | 100m |
| 18 | Rải ống nhựa xoắn D32/25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2056 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4318 | 1000 viên |
| 21 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11.431,8182 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,03 | 100m2 |
| 23 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 503 | m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276,65 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn Led Philips 100W chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132mm), xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 29 | Lắp dựng trụ đèn trang trí ao sen (Trụ đèn nấm cổ điển, mái 200x200mm, đế 150x150mm, h=1000mm, bóng Led 10W) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cột |
| 30 | Lắp bộ đèn cầu sân vườn 5 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bóng đèn trụ ao sen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led 5W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn pha Led 30W - IP66 KT 220x197x55mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn pha Led 10W - IP66 KT 136x116x40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 283,5 | m |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | 1 đầu cáp |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | cửa |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,315 | 100m |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 196 | 1 đầu cáp |
| 47 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 48 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | cột |
| 49 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| V | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ điều khiển nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| W | Phần chống sét chòi nghỉ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 10 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| X | 14. Cấp nước ngoại tuyến: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Pentax CM40 - 160B 4HP, xuất xứ Italia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Y | 15. Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây sang (đường kính thân 20-25cm, cao 6m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Trồng cây bàng Đài Loan (đường kính thân 12cm, cao 6m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cây |
| 3 | Trồng cây viết (đường kính thân 15cm, cao 4m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây liễu rủ (đường kính thân 10cm, cao 3,5m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây chà là | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Osaka hoa vàng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây cọ (cao 1m, tán 1m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây ngâu (cao 1m, tán 1m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 9 | Trồng cây dâm bụt hàng viền hàng rào (cao 1m, tán 1m, 6 cây/m dài) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 852 | cây |
| 10 | Trồng cây hàng viền hàng rào, cây nguyệt quế (cao 30cm, 15 cây/1m2) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.998 | cây |
| 11 | Trồng cây mai Vạn Phúc (cao 30cm, 12 cây/1m2) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 429 | cây |
| 12 | Trồng cây trang đỏ (cao 30cm, 15 cây/1m2) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 243 | cây |
| 13 | Trồng cây trang hồng (cao 30cm, 15 cây/1m2) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.800 | cây |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CẦU TREO CẤM SƠN ĐẾN ĐƯỜNG ĐH.07 XÃ NGỌC SƠN | |||
| AA | 1. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,517 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,19 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0189 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2905 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,23 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3228 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2445 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,05 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5342 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8076 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,2191 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5931 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa (Giá Quý 1/2021=110.000đ/m3) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.061,37 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7541 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,9515 | 100m2 |
| 16 | Thi công bù vênh mặt đường đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8892 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6028 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6028 | 100m2 |
| AB | 2. Di chuyển cột điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2594 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3833 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,008 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8115 | 100m |
| 14 | Mua cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (50% khối lượng cáp cũ không dùng được) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,46 | m |
| 15 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8115 | 100m |
| 16 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7508 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2682 | 1000 viên |
| 19 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.268,1818 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2247 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cột thép hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp bộ đèn Led hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột hiện có | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đầu cáp |
| 32 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 33 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9736208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.947241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.210.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.460.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Cần trục ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 50KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi