Gói thầu: Gói thầu số 102: Cung cấp hệ thống camera an ninh (bao gồm lắp đặt, cấu hình) tại TBA 500kV Dốc Sỏi, TBA 220kV Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 102: Cung cấp hệ thống camera an ninh (bao gồm lắp đặt, cấu hình) tại TBA 500kV Dốc Sỏi, TBA 220kV Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:43:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,882,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera; Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.174.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.174.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu. + Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật và giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 102: Cung cấp hệ thống camera an ninh (bao gồm lắp đặt, cấu hình) tại TBA 500kV Dốc Sỏi, TBA 220kV Quảng Ngãi Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãii (nếu có) theo quy định của E-HSMT; HSDT của Nhà thầu phải kèm tài liệu văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng để chứng minh trình độ, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy ủy quyền hoặc giấy tờ khác tương đương của nhà sản xuất đối với hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh , Thạch Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp quang (Multimode/Singlemode) 4Fo, vỏ PVC chịu va đập, chống thấm nước, chống gặm nhấm. | 1.130 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 2 | Cáp nguồn từ tủ AC của trạm đến tủ trung tâm 2x4mm2, có bọc kim loại chống cảm ứng | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 3 | Giá đỡ bằng sắt dùng để bắt camera | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 4 | Ống nhựa xoắn (ruột gà) HDPE Ø25 | 398 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 5 | Ống nhựa xoắn (ruột gà) HDPE Ø40 | 454 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 6 | Ống ruột gà sắt Ø25 | 170 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 7 | Kẹp innox cố định ống ruột gà sắt | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 8 | Jack mạng RJ45 | 52 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 9 | Cáp HDMI nối từ đầu ghi hình đặt tại phòng thông tin đến màn hình đặt tại phòng điều khiển (50m/1sợi) | 1 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 10 | Cáp CAT5E nối từ Switch 16 port đặt tại phòng thông tin đến bàn phím điều khiển và máy tính tại phòng điều khiển (50m/1sợi) | 2 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 11 | Camera IP, quay/quét/zoom, tích hợp hồng ngoại, Full HD, Zoom quang 25X, loại ngoài trời | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Thiết bị chính) | |
| 12 | Camera IP, quay/quét/zoom, tích hợp hồng ngoại, Full HD, Zoom quang 25X, loại trong nhà. | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Thiết bị chính) | |
| 13 | Máy tính điều khiển, lưu trữ và giám sát hệ thống. | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Thiết bị chính) | |
| 14 | Màn hình quan sát 65 inch. | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Thiết bị chính) | |
| 15 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý hệ thống | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Thiết bị chính) | |
| 16 | Rackmount 19” | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 17 | Ổn áp 2kVA, 02 bảng phân phối 220 VAC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 18 | Aptomat 1 pha – 10A | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 19 | Hộp phối ODF quang cho 56 sợi quang (đầy đủ phụ kiện hàn nối, dây pigtail) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 20 | Dây nhảy 2 sợi quang (đồng bộ với thiết bị chuyển đổi quang điện) | 28 | dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện lắp đặt vào Rackmount 19” | 14 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 22 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 23 | Bộ cắt sét cho đường truyền dữ liệu qua cổng RJ45 | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 24 | Switch mạng trung tâm Gigabit 24 port | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 25 | Dây tiếp địa 6mm2 | 10 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 26 | Tủ J (ngoài trời và trong nhà) | 14 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Tủ J phải đầy đủ linh liện trong tủ như Mục 1.1.1-A.III Chương V E-HSMT) | |
| 27 | Cáp mạng chống nhiễu CAT5E | 300 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 28 | Cáp nguồn 2x2,5 mm2 có vỏ bọc chống nhiễu | 3.000 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 29 | Cáp quang (Multimode/Singlemode) 4Fo, vỏ PVC chịu va đập, chống thấm nước, chống gặm nhấm. | 2.800 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 30 | Giá đỡ bằng sắt dùng để bắt camera | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 31 | Ống nhựa xoắn (ruột gà) HDPE Ø25 | 800 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 32 | Ống nhựa xoắn (ruột gà) HDPE Ø40 | 600 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 33 | Ống ruột gà sắt Ø25 | 250 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 34 | Kẹp innox cố định ống ruột gà sắt | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 35 | Jack mạng RJ45 | 90 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 36 | Cáp HDMI nối từ máy tính điều khiển đến màn hình giám sát tại phòng điều khiển (20m/1sợi) | 1 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 37 | Cáp CAT5E nối từ Switch 24 port đặt tại tủ trung tâm đến bàn phím điều khiển và máy tính tại phòng điều khiển (20m/1sợi) | 2 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 500kV Dốc Sỏi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 38 | Camera IP, quay/quét/zoom, tích hợp hồng ngoại, Full HD, Zoom quang 25X, loại trong nhà. | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (Thiết bị chính) | |
| 39 | Camera IP, quay/quét/zoom, tích hợp hồng ngoại, Full HD, Zoom quang 25X, loại ngoài trời | 7 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (Thiết bị chính) | |
| 40 | Máy tính điều khiển, lưu trữ và giám sát hệ thống. | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (Thiết bị chính) | |
| 41 | Màn hình quan sát 65 inch hoặc lớn hơn | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (Thiết bị chính) | |
| 42 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý hệ thống | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (Thiết bị chính) | |
| 43 | Rackmount 19” | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 44 | Ổn áp 2kVA, 02 bảng phân phối 220 VAC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 45 | Aptomat 1 pha – 10A | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 46 | Hộp phối ODF quang cho 32 sợi quang (đầy đủ phụ kiện hàn nối, dây pigtail) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 47 | Dây nhảy 2 sợi quang (đồng bộ với thiết bị chuyển đổi quang điện) | 16 | dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện lắp đặt vào Rackmount 19” | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 49 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 50 | Bộ cắt sét cho đường truyền dữ liệu qua cổng RJ45 | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 51 | Switch mạng trung tâm Gigabit 16 port | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 52 | Dây tiếp địa 6mm2 | 10 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại TBA 220kV Quảng Ngãi (VTTB lắp vào Tủ trung tâm hiện hữu) | |
| 53 | Tủ J (ngoài trời và trong nhà) | 8 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Tủ J phải đầy đủ linh liện trong tủ như Mục 1.1.1-B.III Chương V E-HSMT) | |
| 54 | Cáp mạng chống nhiễu CAT5E | 270 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) | |
| 55 | Cáp nguồn 2x2,5 mm2 có vỏ bọc chống nhiễu | 1.330 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V E-HSMT của file YCKT đính kèm | Tại 220kV Quảng Ngãi (Vật tư lắp đặt, đấu nối) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera; Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.174.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.174.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Bên mời thầu. + Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật và giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi