Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết (13.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:46:00 đến ngày 2021-09-24 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,836,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.850923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước), cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thuỷ hoặc thuỷ lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Hệ thống thoát nước trong khu dân cư của thôn Tịnh Mỹ, Cảnh Diễn, Châu Hanh, Thanh Kiết, Thanh Bình thuộc xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết (13.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN THANH BÌNH | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 5,983 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 66,482 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 1,825 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 4,641 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 46,46 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 97,1 | m3 | |
| 7 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 110,32 | m3 | |
| 8 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 64,63 | m3 | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 3,736 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 5,239 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 498 | Cái | |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 3,185 | 100m2 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương | 13,311 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | 5,08 | 100m | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 19,06 | m2 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông dày | 359,39 | m | |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 1,214 | 100m2 | |
| 18 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 24,28 | m3 | |
| B | *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN CHÂU HANH | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 10,271 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 114,122 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 2,988 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 8,125 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 78,29 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 164,5 | m3 | |
| 7 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 187,82 | m3 | |
| 8 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 110,4 | m3 | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 6,251 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 8,886 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 802 | Cái | |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 5,256 | 100m2 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương | 22,396 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | 8,18 | 100m | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 33,61 | m2 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông dày | 511,55 | m | |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 2,092 | 100m2 | |
| 18 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 41,84 | m3 | |
| C | *. THOÁT NƯỚC THÔN THANH KIẾT | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 20,249 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 224,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 4,93 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 17,076 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 127,15 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 267,17 | m3 | |
| 7 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 325,49 | m3 | |
| 8 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 177,28 | m3 | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 10,331 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 14,408 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 1.397 | Cái | |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 8,854 | 100m2 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương | 38,58 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | 14,249 | 100m | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 53,58 | m2 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông dày | 759,4 | m | |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 27,88 | 100m2 | |
| 18 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 557,68 | m3 | |
| D | *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN TỊNH MỸ | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 12,947 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 143,861 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 3,893 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 10,104 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 88,14 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 184,61 | m3 | |
| 7 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 270,13 | m3 | |
| 8 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 122,68 | m3 | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 7,11 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 9,952 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 952 | Cái | |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 6,071 | 100m2 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương | 31,256 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | 9,71 | 100m | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 42,05 | m2 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông dày | 1.174,56 | m | |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 4,052 | 100m2 | |
| 18 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 81,04 | m3 | |
| E | *. THOÁT NƯỚC THÔN CẢNH DIỄN | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 5,282 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 58,684 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 1,351 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 4,382 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 31,98 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 66,79 | m3 | |
| 7 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 99,05 | m3 | |
| 8 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 44,23 | m3 | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 2,595 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 3,603 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 355 | Cái | |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 2,234 | 100m2 | |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương | 11,405 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | 3,621 | 100m | |
| 15 | Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | 16,06 | m2 | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông dày | 192,16 | m | |
| 17 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 5,66 | 100m2 | |
| 18 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 113,2 | m3 | |
| F | *. ỐNG CỐNG BTLT | |||
| 1 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 15,488 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 172,089 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 9,549 | 100m3 | |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 6,705 | 100m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá (37,5) loại 2 | 17,44 | m3 | |
| 6 | Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 24,4 | m3 | |
| 7 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | 0,69 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 400 | Cái | |
| 9 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 2,352 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | 98 | Đốt | |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | 2 | Đốt | |
| 12 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D1000 | 79 | mối nối | |
| 13 | Vưã ximăng định vị ống cống- M100 | 1,21 | m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 15,86 | 100m2 | |
| 15 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 317,2 | m3 | |
| 16 | Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | 10,534 | 100m3 | |
| 17 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 117,04 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 7,923 | 100m3 | |
| 19 | V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | 2,989 | 100m3 | |
| 20 | Móng cấp phối đá (37,5) loại 2 | 10,83 | m3 | |
| 21 | Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 12,96 | m3 | |
| 22 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | 0,311 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 288 | Cái | |
| 24 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 1,279 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | 63 | Đốt | |
| 26 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m | 9 | Đốt | |
| 27 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D800 | 79 | Cái | |
| 28 | Vưã ximăng định vị ống cống- M100 | 0,222 | m3 | |
| 29 | Rải lớp nilon làm móng công trình | 15,55 | 100m2 | |
| 30 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 311 | m3 | |
| 31 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 9,52 | m3 | |
| 32 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 14,64 | m3 | |
| 33 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | 59,41 | m3 | |
| 34 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,645 | 100m2 | |
| 35 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | 5,914 | 100m2 | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(140x100x8)cm | 13 | Cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(160x100x8)cm | 20 | Cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(160x140x8)cm | 1 | Cái | |
| 39 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 0,203 | tấn | |
| 40 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 0,91 | tấn | |
| 41 | Sản xuất Lắp dựng thép hình | 0,526 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 34 | Cái | |
| G | *. HỐ GA THU NƯỚC (MƯƠNG U) | |||
| 1 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 3 | 8,82 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 3 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 4,32 | m3 | |
| 5 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | 8,61 | m3 | |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,228 | 100m2 | |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | 0,984 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(100x100x8)cm | 15 | Cái | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10 | 0,072 | tấn | |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 18 | 0,462 | tấn | |
| 11 | Sản xuất Lắp dựng thép hình | 0,186 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 15 | Cái | |
| 13 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 3 | 8,1 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 0,69 | m3 | |
| 16 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 1,3 | m3 | |
| 17 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | 5,7 | m3 | |
| 18 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | 0,238 | 100m2 | |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,062 | 100m2 | |
| H | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | 6 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (190x60)cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (88x38)cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x0,30)cm + giá đỡ | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | 13 | Trụ | |
| 9 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M150 | 0,8 | m3 | |
| 10 | Cung cấp đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90, L=1,2m | 0,408 | 100m | |
| 12 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M150 | 0,31 | m3 | |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS móng cọc tiêu Ø ≤ 10 | 0,01 | tấn | |
| 14 | Sơn 2 màu cọc tiêu (màu trắng, đỏ) | 10,57 | m2 | |
| 15 | Cung cấp dây phản quang | 2 | Cuộn | |
| 16 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | 2 | Bộ | |
| 17 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.850923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước), cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thuỷ hoặc thuỷ lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu 6 tấn | sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu 10 tấn | sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt (uốn) thép | . | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 9 | Búa căn khí nén | . | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 11 | Máy hàn | . | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi