Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932450-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210932306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết (13.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:46:00 đến ngày 2021-09-24 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,836,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.850923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước), cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thuỷ hoặc thuỷ lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Hệ thống thoát nước trong khu dân cư của thôn Tịnh Mỹ, Cảnh Diễn, Châu Hanh, Thanh Kiết, Thanh Bình thuộc xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết (13.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thương mại Trường Thành; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN THANH BÌNH
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 35,983100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 366,482m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,901,825100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 34,641100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt46,46m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M20097,1m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200110,32m3
8Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M20064,63m3
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 103,736tấn
10Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 185,239tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu498Cái
12GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan3,185100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương13,311100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC D425,08100m
15Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)19,06m2
16Cắt mặt đường bê tông dày 359,39m
17Rải lớp nilon làm móng công trình1,214100m2
18Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M25024,28m3
B *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN CHÂU HANH
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 310,271100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3114,122m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,902,988100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 38,125100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt78,29m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200164,5m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200187,82m3
8Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200110,4m3
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 106,251tấn
10Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 188,886tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu802Cái
12GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan5,256100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương22,396100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC D428,18100m
15Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)33,61m2
16Cắt mặt đường bê tông dày 511,55m
17Rải lớp nilon làm móng công trình2,092100m2
18Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M25041,84m3
C *. THOÁT NƯỚC THÔN THANH KIẾT
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 320,249100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3224,99m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,904,93100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 317,076100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt127,15m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200267,17m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200325,49m3
8Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200177,28m3
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 1010,331tấn
10Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 1814,408tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu1.397Cái
12GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan8,854100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương38,58100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC D4214,249100m
15Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)53,58m2
16Cắt mặt đường bê tông dày 759,4m
17Rải lớp nilon làm móng công trình27,88100m2
18Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250557,68m3
D *. MƯƠNG THOÁT NƯỚC THÔN TỊNH MỸ
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 312,947100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3143,861m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,903,893100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 310,104100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt88,14m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200184,61m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200270,13m3
8Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200122,68m3
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 107,11tấn
10Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 189,952tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu952Cái
12GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan6,071100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương31,256100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC D429,71100m
15Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)42,05m2
16Cắt mặt đường bê tông dày 1.174,56m
17Rải lớp nilon làm móng công trình4,052100m2
18Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M25081,04m3
E *. THOÁT NƯỚC THÔN CẢNH DIỄN
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 35,282100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 358,684m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,901,351100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 34,382100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt31,98m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M20066,79m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M20099,05m3
8Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M20044,23m3
9Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 102,595tấn
10Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 183,603tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu355Cái
12GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan2,234100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép móng, thành mương11,405100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC D423,621100m
15Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải, 2lớp nhựa)16,06m2
16Cắt mặt đường bê tông dày 192,16m
17Rải lớp nilon làm móng công trình5,66100m2
18Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250113,2m3
F *. ỐNG CỐNG BTLT
1Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 315,488100m3
2Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3172,089m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,909,549100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 36,705100m3
5Móng cấp phối đá (37,5) loại 217,44m3
6Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M20024,4m3
7Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 100,69tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu400Cái
9GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan2,352100m2
10Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m98Đốt
11Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m2Đốt
12Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D100079mối nối
13Vưã ximăng định vị ống cống- M1001,21m3
14Rải lớp nilon làm móng công trình15,86100m2
15Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250317,2m3
16Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 310,534100m3
17Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3117,04m3
18Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,907,923100m3
19V/C đất đào đi đổ, ôtô, CL ≤ 1Km, đất cấp 32,989100m3
20Móng cấp phối đá (37,5) loại 210,83m3
21Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M20012,96m3
22Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 100,311tấn
23Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu288Cái
24GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan1,279100m2
25Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m63Đốt
26Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m9Đốt
27Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D80079Cái
28Vưã ximăng định vị ống cống- M1000,222m3
29Rải lớp nilon làm móng công trình15,55100m2
30Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250311m3
31Bêtông móng đá 1 x 2 M1509,52m3
32Bêtông móng đá 1 x 2 M20014,64m3
33Bêtông hố ga đá 1 x 2 M20059,41m3
34GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,645100m2
35GC lắp dựng ván khuôn thép tường5,914100m2
36Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(140x100x8)cm13Cái
37Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(160x100x8)cm20Cái
38Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(160x140x8)cm1Cái
39Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 100,203tấn
40Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 180,91tấn
41Sản xuất Lắp dựng thép hình0,526tấn
42Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu34Cái
G *. HỐ GA THU NƯỚC (MƯƠNG U)
1Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 38,82m3
2Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,062100m3
3Bêtông móng đá 1 x 2 M1502,94m3
4Bêtông móng đá 1 x 2 M2004,32m3
5Bêtông hố ga đá 1 x 2 M2008,61m3
6GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,228100m2
7GC lắp dựng ván khuôn thép tường0,984100m2
8Cung cấp, lắp đặt tấm đan lưới thép chịu lực KT(100x100x8)cm15Cái
9Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 100,072tấn
10Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 180,462tấn
11Sản xuất Lắp dựng thép hình0,186tấn
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu15Cái
13Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 38,1m3
14Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,900,041100m3
15Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt0,69m3
16Bêtông móng đá 1 x 2 M2001,3m3
17Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M2005,7m3
18GC lắp dựng ván khuôn thép tường0,238100m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép móng0,062100m2
H *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm6cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (190x60)cm2cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (88x38)cm2cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x0,30)cm + giá đỡ4cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m13Trụ
9Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M1500,8m3
10Cung cấp đèn chớp xoay4bộ
11Lắp đặt ống thoát nước PVC D90, L=1,2m0,408100m
12Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M1500,31m3
13Sản xuất LD cốt thép BTĐS móng cọc tiêu Ø ≤ 100,01tấn
14Sơn 2 màu cọc tiêu (màu trắng, đỏ)10,57m2
15Cung cấp dây phản quang2Cuộn
16Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy2Bộ
17Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.850923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước), cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thuỷ hoặc thuỷ lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình thoát nước).32
3 Cán bộ trắc địa: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.32
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Cần cẩu 6 tấn sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần cẩu 10 tấn sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy cắt (uốn) thép .2
8 Máy đầm bàn .2
9 Búa căn khí nén .1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
11 Máy hàn .4
12 Máy đầm cóc .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->