Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932328-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210916139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:40:00 đến ngày 2021-09-21 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục phá dỡ hoặc cải tạo, sửa chữa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.899.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.466.697.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và Nhà điều hành trường THCS Đồng Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường. Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN , địa chỉ: phường Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Xuân - Địa chỉ: phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3540 377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương - Địa chỉ: TDP Tiền Châu, P.Tiền Châu, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Hà - Địa chỉ: Đường Hồ xuân Hương, P.Hùng Vương, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN , địa chỉ: phường Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Xuân - Địa chỉ: phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3540 377


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh Loại công trình, Cấp công trình; - Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: + Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). + Cam kết huy động đủ nhân sự, thiết bị thi công mà Nhà thầu đề xuất cho gói thầu và phải chứng minh khả năng huy động cho bên mời thầu ở bước đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). Phải chứng minh khả năng huy động ở bước thương thảo hợp đồng nếu không có yêu cầu ở bước đánh giá E-HSDT. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Xuân - Địa chỉ: phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3540 377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đồng Xuân - Địa chỉ: phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3540 377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công chức Xây dựng - Địa chính phường Đồng Xuân - Địa chỉ: phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3540 377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,7706100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9574100m2
3Vận chuyển bàn ghế để thi công cải tạo lớp học sau đó vận chuyển lạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt771,954m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,752m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250,5912m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt474,696m2
8Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,752m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,072m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.801,276m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt906,568m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.634,25m2
13Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.007,52m2
14Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5công
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt548,3926m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9503tấn
17Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4839100m2
18Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,74m2
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,481m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0835m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2803100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2119tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6808tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6808tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3613100m2
26Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,5m
27Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1toàn bộ
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt795,7428m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt795,7428m2
30Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,2649m2
31Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,135m3
32Bạt ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt442,649m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,2649m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt843,5028m2
35Đục tẩy bề mặt cột bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,2014m2
36Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,846m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,2014m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt194,4m2
39Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162m2
40Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6410m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt152m2
43Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can chất liệu inox hộp vuông 15x15x1,2 (Lan can cầu thang )281,62kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt152m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,398m2
46Sản xuất, lắp dựng Vách nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,36m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
48Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EHTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60bộ
49Giá treo bóng điện chiếu sáng lớp họcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60bộ
50Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM *EH BACSTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
51Giá treo bóng điện chiếu sáng bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
56Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
59Đào đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,284m3
60Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,284m3
61Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
64Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
65Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
66Chân sứ kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
67Cọc đỡ dây thu thép D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
68Bu long đai ốc TCVN-M12X25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
69Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
70Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Kg
B BỤC SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,355m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,5425m2
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8416m3
4San sửa, đầm lèn lại mặt sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,605m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,605m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,5425m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,75m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174,9663m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,9116m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,5418m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191,5768m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,9116m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,5418m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt447,0124m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt466,4604m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283,5974m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.043,7284m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt666,372m2
12Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,081100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0163tấn
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5904m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0982m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0998100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0755tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,078tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,078tấn
20Dọn vệ sinh lá cây, rác thải trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1toàn bộ
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5669100m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt103,73m2
23Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360,41kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,8m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,288m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,288m2
27Gia công, sản xuất cửa đi, cửa 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
28Gia công, sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6m2
29Gia công, sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,52m2
30Gia công, sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,01m2
31Gia công tay vịn cầu thang bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,92kg
32Di chuyển bàn ghế đi và trở lại để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t. bộ
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321,5786m2
34Đục tẩy bề mặt cột bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,6577m2
35Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,3179m3
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt304,7002m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,8784m2
38Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 100, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,6577m2
39Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led D300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
40Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led D200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
50Hộp cài automatTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
51Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 (dây 2x6mm2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt700m
57Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,524m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,524m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.333355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục phá dỡ hoặc cải tạo, sửa chữa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.899.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.466.697.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->