Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931807-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210917058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:39:00 đến ngày 2021-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,322,604,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây mới công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép 01 trệt, 01 lầu và hạng mục phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.125.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025)
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc. Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG KHÁNH
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt4,1376100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt10,2685m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,4459100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,5714100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt4,8676100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt39,0732m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,596m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt25,9695m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt74,5267m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,7066100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4464tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,1815tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,576tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt13,9076m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt13,7725m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4,7132100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,651tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6792tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6806tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0688tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt15,0195m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo HSTK được duyệt1,5072100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt45,481m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,7107100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7979tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6078tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4846tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6585tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,1425tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6451tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt31,9464m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt3,5929100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,9949tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1047tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt31,1428m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt5,0668100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6367tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5278tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,8214tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8443tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,2222m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,049100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0977tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt14cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,4286m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,6494100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,326tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1101tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt4,5022100m2
51Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,4161tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,7707m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,4161tấn
54Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt302,47m2
55Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo HSTK được duyệt136,44m2
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,3787m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3411m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt25,2065m3
59Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,3585m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt25,1759m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt29,6902m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt7,9056m3
63Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,2768m3
64Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,262m3
65Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt5,2788m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt30,5896m3
67Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt33,7261m3
68Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,8672m2
69Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt47,7264m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,4m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt3,12m2
72Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,993m2
73Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,37m2
74Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,54m2
75Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt676,4324m2
76Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt43m2
77Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt104,53m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt587,605m2
79Lát nền vỉa hè bằng gạch kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt103,728m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt68,74m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt727,0631m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt420,7444m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt483,5765m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt406,588m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt507,695m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt359,29m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt473,262m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt205,694m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt205,694m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt205,694m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.456,021m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.283,497m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.858,7513m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt880,7667m2
95Cung cấp vật liệu và vẽ tranh (chủ đề thiếu nhi, nhi đồng) (Bao gồm nhân công)Theo HSTK được duyệt36,55m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt90,6m2
97Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt8,4m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt64m2
99Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt64m2
100Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt0,8m2
101Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt40,42m2
102Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt8,93m2
103Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmTheo HSTK được duyệt12,6m2
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,3397tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt0,3397tấn
106Sơn tĩnh điện thép lan can hành langTheo HSTK được duyệt30,9099m2
107Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60 dày 1.5mm + ống Inox Fi 27 dày 1mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt7,4m
108Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt25,9m
109Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 48.6 dày 1.2mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt33,7m
110Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt20cái
111Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo HSTK được duyệt106cái
112Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo HSTK được duyệt75cái
113Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 4x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt4,8m
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt239,26m
115Đắp cột bằng vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt190,8m
116Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36m
117Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt12,696m2
118Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt22,4723m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,042100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,252100m
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,7058100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt54bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt12bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt35bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt26cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt22cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt56cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt63cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt8hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt4hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt9hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt16hộp
14Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt11cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.650m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt850m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt140m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
25Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt712m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt60m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt11hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt10bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt11bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt22cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42Theo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo HSTK được duyệt10cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmTheo HSTK được duyệt1,04100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmTheo HSTK được duyệt2,55100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmTheo HSTK được duyệt0,47100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmTheo HSTK được duyệt0,39100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmTheo HSTK được duyệt1,7100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmTheo HSTK được duyệt0,74100m
18Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt83cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt89cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt15cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt8cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt9cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt18cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/Þ27Theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo HSTK được duyệt20cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt16cái
29Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt21cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt4cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt5cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo HSTK được duyệt5cái
34Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt5cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo HSTK được duyệt10cái
36Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Theo HSTK được duyệt25cái
37Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Theo HSTK được duyệt10cái
38Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo HSTK được duyệt8cái
39Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt10cái
40Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Theo HSTK được duyệt20cái
41Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt10cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
44Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
45Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt26cái
46Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt16cái
47Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt15cái
48Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mTheo HSTK được duyệt4 cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt4bể
50Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt6cái
54Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo HSTK được duyệt15cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo HSTK được duyệt10cái
56Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt20cái
57Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt23cái
58Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ27/21Theo HSTK được duyệt20cái
60Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Theo HSTK được duyệt11cái
61Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
63Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt40cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
65Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo HSTK được duyệt1
66Lắp đặt van phao D34Theo HSTK được duyệt1cái
67Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt1cái
68Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
69Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo HSTK được duyệt2cái
70Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
E PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt210 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt5bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt70m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo HSTK được duyệt90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt160m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt240m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
16Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt18m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt20m
21Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
F PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt7cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt18cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt1cái
9Sơn ống STK Þ114Theo HSTK được duyệt39,5m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt11,83m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt8,51m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
G HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐÔNG HẢI
H PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,101100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,024100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,058100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt8,439100m3
7Đóng cừ tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt238,669100m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt7,254m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt22,93m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,392100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,494100m3
12Rải vải nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt5,02100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt22,726m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,465m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt101,9m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt30,765m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt10,503m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,883m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt20,033m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,216m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt45,23m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt29,867m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt25,083m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,603m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,889tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt6,091tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt2,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,294tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,678tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,22tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,871tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,037tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,142tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,074tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,997tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,582tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,718tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,603tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,83tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,342tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,149tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,303tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,357tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,968tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt4,807100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,897100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,702100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt3,603100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt3,167100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,745100m2
52Lắp đặt các Bông gió bê tông đúc sẵn KT 200x200mmTheo HSTK được duyệt80cái
53Lắp đặt Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600mmTheo HSTK được duyệt80cái
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt1,405tấn
55Gia công thang sắt ống tráng kẽm đường kính D27x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,01tấn
56Gia công lan can thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4mmTheo HSTK được duyệt0,668tấn
57Gia công Nấp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox 304 dày 1mm và Inox hộp 20x20x1,0mmTheo HSTK được duyệt0,016tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,405tấn
59Lắp dựng Cửa sắt kéo chế tạo sẵn (Có lá)Theo HSTK được duyệt27m2
60Lắp dựng nấp đậy Inox lỗ lên máiTheo HSTK được duyệt1,21m2
61Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt104,96m2
62Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt51,2m2
63Lắp dựng Khung bảo vệ Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt51,2m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt10,14m2
65Lắp dựng Lan can Inox ống D50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox ống D25,4mmTheo HSTK được duyệt2,67m2
66Lan can Inox ống D50.8x1,0 kết hợp với thanh đứng Inox ống D25,4mmTheo HSTK được duyệt24,15m
67Lắp dựng Vách ngăn Compact dày 12mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt6,4m2
68Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt11,44m2
69Lắp dựng Khung nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, nhôm hộp 44x100x1,0mm (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt22,32m2
70Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt2,68m2
71Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,773m3
72Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt21,67m3
73Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,5m3
74Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,748m3
75Xây bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt16,889m3
76Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,152m3
77Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt35,83m3
78Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt3,366m3
79Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt15,28m3
80Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt63,298m3
81Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt4,029100m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,712m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,732m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt492,56m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt45,75m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt528,944m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt542,656m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt315,044m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt191,2m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt185,426m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt118,18m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt271,347m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt243,225m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt309,53m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt219,5m
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt43,2m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt289,95m
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt289,621m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt298,173m2
100Lát nền, sàn, Gạch Ceramic KT 300x300 loại 1 (Nhám mặt), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt79,76m2
101Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt648,49m2
102Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,7m2
103Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt43m2
104Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,466m2
105Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,84m2
106Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mmTheo HSTK được duyệt234,97m2
107Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9,0mm, khung xương thépTheo HSTK được duyệt121,99m2
108Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 4 lần/ngày (Thời gian 7 ngày)Theo HSTK được duyệt235,003m2
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.386,644m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.174,104m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt0,661m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.556,757m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.003,991m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt235,003m2
115Thi công sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt28,35m2
116Thi công vẽ tranh vui thiếu nhi (Nội dung tham khảo ý kiến đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt13,65m2
117Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D60x2,8mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
118Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,005100m
119Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D34x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,051100m
120Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D42x2,1mmTheo HSTK được duyệt0,102100m
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,405100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt10bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt28bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt32cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt28cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt52cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt63cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt10hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt12hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt13hộp
14Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.450m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt650m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt210m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt120m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
25Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt712m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt60m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt16bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt16bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt16cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42Theo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo HSTK được duyệt8cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmTheo HSTK được duyệt0,51100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmTheo HSTK được duyệt1,88100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmTheo HSTK được duyệt0,23100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmTheo HSTK được duyệt1,04100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmTheo HSTK được duyệt0,74100m
18Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt62cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt66cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt14cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt4cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt9cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt9cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo HSTK được duyệt16cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt12cái
27Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt12cái
28Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt16cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt3cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt5cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo HSTK được duyệt8cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Theo HSTK được duyệt20cái
36Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34Theo HSTK được duyệt8cái
37Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo HSTK được duyệt10cái
38Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt6cái
39Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Theo HSTK được duyệt16cái
40Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt8cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20cái
43Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20cái
44Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20cái
45Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt12cái
46Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt14cái
47Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mTheo HSTK được duyệt2 cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
49Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt1cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo HSTK được duyệt0,17100m
51Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt12cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo HSTK được duyệt8cái
54Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt14cái
55Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt18cái
56Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ27/21Theo HSTK được duyệt20cái
57Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Theo HSTK được duyệt8cái
58Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt16cái
59Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt16cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
61Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo HSTK được duyệt1cái 
62Lắp đặt luppe nhựa d42Theo HSTK được duyệt1cái
K PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt1,910 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt70m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo HSTK được duyệt90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt160m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt240m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
16Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
21Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
L PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt0,72100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt7cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt12cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt4cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt4hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt1cái
9Sơn ống STK Þ114Theo HSTK được duyệt25,86m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt8,06m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt5,81m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,23m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,23m3
M HẠNG MỤC:XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐÔN XUÂN
N PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt4,4914100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,824m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt3,3141100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt26,451m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt83,7685m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt14,958m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt13,5238m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt12,6632m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt55,5104m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt38,1017m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt14,6256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,7137m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,6783100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo HSTK được duyệt1,4802100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt3,1436100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,962100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt7,666100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt4,3525100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,7552100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,5774100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,1177tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2906tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6402tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7599tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7441tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6417tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,8254tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2422tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6295tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8143tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,4248tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8627tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0252tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6271tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7197tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,8626tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0524tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2254tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2873tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4036tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2137tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6797tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,2118100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt43,5903m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,9776m3
47Lót tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt5,1952100m2
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,214m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,8752m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt21,609m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7056m3
52Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt23,778m3
53Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt7,216m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt22,3876m3
55Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt31,6872m3
56Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt8,4048m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt25,0166m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt305,34m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.137,935m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt315,9568m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt449,0245m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt432,0834m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt143,6902m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt179,6604m2
65Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt201,8404m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt198,4m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,4m
68Đắp vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt33,7384m2
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4:Theo HSTK được duyệt1,3442tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,3442tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt4,0184100m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmTheo HSTK được duyệt199,68m2
73Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo HSTK được duyệt106,82m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt37,92m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,44m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,4m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt623,22m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt142,16m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt165,195m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36,8m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,352m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt721,28m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt51,32m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt100,48m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm)Theo HSTK được duyệt27,04m2
86Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính cường lực dày 8mmTheo HSTK được duyệt6m2
87Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gàiTheo HSTK được duyệt11,52m2
88Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt19,8m2
89Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo HSTK được duyệt8,5m2
90Lắp đặt bảng mika chữ DecalTheo HSTK được duyệt12cái
91Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcTheo HSTK được duyệt12,36m
92Lắp đặt ống inox, đường kính 40mm dày 1.4mmTheo HSTK được duyệt0,0225100m
93Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK được duyệt0,3086tấn
94Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mmTheo HSTK được duyệt2,4m
95Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmTheo HSTK được duyệt0,01100m2
96Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600Theo HSTK được duyệt80cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,1025100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,1475100m
99Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.327,955m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.340,74m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt704,02m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.967,535m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,08m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,3164100m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0169100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,6755m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,3875m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0583100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0503tấn
110Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,183tấn
111Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,183tấn
112Gia công thang sắt mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,7351tấn
113Lắp thang sắtTheo HSTK được duyệt0,7351tấn
114Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,1312100m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt25bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt29bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt32cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt16cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt66cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt68cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt12hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt35hộp
14Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt8hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt9cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.650m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt650m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt190m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt120m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
25Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt725m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt60m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt8hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt32bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt16bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt24bộ
6Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt24cái
7Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt8cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmTheo HSTK được duyệt1,16100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmTheo HSTK được duyệt2,22100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
12Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt156cái
13Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt68cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt28cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt21cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt64cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt24cái
19Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt8cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt5cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt8cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo HSTK được duyệt16cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Theo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34Theo HSTK được duyệt16cái
26Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt20cái
27Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt80cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt16cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt40cái
31Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
32Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
33Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt8cái
34Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt20cái
35Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mTheo HSTK được duyệt2cái 
36Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
37Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
38Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt8cái
39Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt16cái
40Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt52cái
42Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt20cái
43Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21Theo HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
45Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt24cái
46Lắp đặt van xả cặn Þ34Theo HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo HSTK được duyệt2cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt24cái
Q PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt2,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt3bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt70m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo HSTK được duyệt90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt160m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
16Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
21Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
R PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt0,74100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt5cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt12cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt4cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt1cái
9Sơn ống STK Þ114Theo HSTK được duyệt26,57m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt7,96m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt5,73m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
S HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN LONG THÀNH
T PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5999100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt3,2802m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt14,8838100m
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt2,582m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,75m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,7167m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4,1966100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1274tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,2527100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,7185100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt0,96100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt9,9414m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,3589m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,6605100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,324tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,108m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0126100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,3012m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,4521100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1021tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3756tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,9873m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,6844100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1406tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6039tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,3613m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,5803100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3292tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,3706m3
32SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,527100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3156tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0283tấn
35Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo HSTK được duyệt0,3895tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3895tấn
37Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt1,1203100m2
38CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo HSTK được duyệt24,15m2
39CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt85,55m2
40CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,44m2
41CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt5,36m2
42CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,6m2
43CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt8,84m2
44CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmTheo HSTK được duyệt2,88m2
45CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600Theo HSTK được duyệt8cái
46CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Theo HSTK được duyệt20cái
47Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,766m2
48Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt75,35m2
49Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,96m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt89,95m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,972m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,55m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,711m2
54Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,37m2
55Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,044m2
56Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8393m3
57Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,8519m3
58Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,8992m3
59Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,0348m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,3317m3
61Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt7,0301m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt110,6111m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt110,6111m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt84,8305m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt39,36m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt109,26m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt63,462m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt247,6697m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt212,086m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt110,6111m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt351,6446m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,769m2
73Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt29,848m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt29,848m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt37,1m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt103,2m
77Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,2m
78Đắp vữa XM vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,272m2
79Kẻ ronTheo HSTK được duyệt97,168m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt9cái
7Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt10cái
8Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt190m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt70m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt200m
16Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt110m
17Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt120m
18Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
V PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt1bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo HSTK được duyệt3cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmTheo HSTK được duyệt0,17100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
13Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo HSTK được duyệt13cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo HSTK được duyệt11cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo HSTK được duyệt7cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt9cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo HSTK được duyệt10cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt3cái
19Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt3cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt7cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Theo HSTK được duyệt5cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34Theo HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo HSTK được duyệt6cái
27Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt12cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5cái
31Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5cái
32Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt5cái
33Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt3cái
34Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo HSTK được duyệt6cái
35Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mTheo HSTK được duyệt1 cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
37Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo HSTK được duyệt0,17100m
39Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt3cái
41Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
42Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt2cái
43Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt van xả cặn d34Theo HSTK được duyệt1cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
47Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo HSTK được duyệt5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây mới công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép 01 trệt, 01 lầu và hạng mục phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.125.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 4 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách điện 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
5 Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
8 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
3 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
4 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
5 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
6 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
8 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
9 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
10 Máy cắt gạch >=1,7kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
11 Cần trục >=10T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
12 Máy vận thăng >= 0,8T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->