Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:39:00 đến ngày 2021-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,322,604,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây mới công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép 01 trệt, 01 lầu và hạng mục phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.125.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Duyên Hải (Giai đoạn 2021-2025) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. -Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG KHÁNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 4,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,2685 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,4459 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,5714 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 4,8676 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 39,0732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,596 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 25,9695 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 74,5267 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,7066 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4464 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1815 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,576 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 13,9076 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 13,7725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,7132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6792 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6806 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0688 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 15,0195 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo HSTK được duyệt | 1,5072 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 45,481 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,7107 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7979 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6078 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4846 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6585 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1425 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6451 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 31,9464 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,5929 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,9949 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 31,1428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,0668 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6367 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5278 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8214 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8443 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2222 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,4286 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,6494 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1101 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,5022 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4161 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,7707 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4161 | tấn |
| 54 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 302,47 | m2 |
| 55 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo HSTK được duyệt | 136,44 | m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,3787 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3411 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 25,2065 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,3585 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 25,1759 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 29,6902 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,9056 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,2768 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,262 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,2788 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 30,5896 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 33,7261 | m3 |
| 68 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,8672 | m2 |
| 69 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,7264 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 3,12 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,993 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,37 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,54 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 676,4324 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 104,53 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 587,605 | m2 |
| 79 | Lát nền vỉa hè bằng gạch kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 103,728 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,74 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 727,0631 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 420,7444 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 483,5765 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 406,588 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 507,695 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 359,29 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 473,262 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 205,694 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 205,694 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 205,694 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.456,021 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.283,497 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.858,7513 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 880,7667 | m2 |
| 95 | Cung cấp vật liệu và vẽ tranh (chủ đề thiếu nhi, nhi đồng) (Bao gồm nhân công) | Theo HSTK được duyệt | 36,55 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 90,6 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 64 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 64 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 40,42 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 8,93 | m2 |
| 103 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 12,6 | m2 |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3397 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,3397 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt | 30,9099 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60 dày 1.5mm + ống Inox Fi 27 dày 1mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 25,9 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 48.6 dày 1.2mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 33,7 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo HSTK được duyệt | 106 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 4x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 239,26 | m |
| 115 | Đắp cột bằng vữa xi măng M75 | Theo HSTK được duyệt | 190,8 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 117 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 12,696 | m2 |
| 118 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,4723 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | 100m |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,7058 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 712 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 83 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 89 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bể |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | |
| 66 | Lắp đặt van phao D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| E | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 39,5 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 8,51 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐÔNG HẢI | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 8,439 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 238,669 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,254 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 22,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,392 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,494 | 100m3 |
| 12 | Rải vải nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt | 5,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 22,726 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,465 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 101,9 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 30,765 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,503 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,883 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 20,033 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,216 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 45,23 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 29,867 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 25,083 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,603 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,889 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,091 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,678 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,871 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,074 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,997 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,582 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,718 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,603 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,149 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,303 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,357 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,968 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 4,807 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,897 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,702 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,603 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 3,167 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các Bông gió bê tông đúc sẵn KT 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,405 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt ống tráng kẽm đường kính D27x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 56 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,668 | tấn |
| 57 | Gia công Nấp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox 304 dày 1mm và Inox hộp 20x20x1,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,405 | tấn |
| 59 | Lắp dựng Cửa sắt kéo chế tạo sẵn (Có lá) | Theo HSTK được duyệt | 27 | m2 |
| 60 | Lắp dựng nấp đậy Inox lỗ lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1,21 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 104,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 51,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Khung bảo vệ Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 51,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 10,14 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Lan can Inox ống D50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox ống D25,4mm | Theo HSTK được duyệt | 2,67 | m2 |
| 66 | Lan can Inox ống D50.8x1,0 kết hợp với thanh đứng Inox ống D25,4mm | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m |
| 67 | Lắp dựng Vách ngăn Compact dày 12mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 11,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Khung nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, nhôm hộp 44x100x1,0mm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 22,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,68 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,773 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,67 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,748 | m3 |
| 75 | Xây bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,889 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,152 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 35,83 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,366 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,28 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 63,298 | m3 |
| 81 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,029 | 100m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,712 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,732 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 492,56 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,75 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 528,944 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 542,656 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 315,044 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 191,2 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 185,426 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 118,18 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 271,347 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 243,225 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 309,53 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 219,5 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 289,95 | m |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 289,621 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 298,173 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic KT 300x300 loại 1 (Nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 79,76 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 648,49 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m2 |
| 103 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43 | m2 |
| 104 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,466 | m2 |
| 105 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,84 | m2 |
| 106 | Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mm | Theo HSTK được duyệt | 234,97 | m2 |
| 107 | Thi công trần thạch cao khung chìm dày 9,0mm, khung xương thép | Theo HSTK được duyệt | 121,99 | m2 |
| 108 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 4 lần/ngày (Thời gian 7 ngày) | Theo HSTK được duyệt | 235,003 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.386,644 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.174,104 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,661 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.556,757 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.003,991 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 235,003 | m2 |
| 115 | Thi công sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 28,35 | m2 |
| 116 | Thi công vẽ tranh vui thiếu nhi (Nội dung tham khảo ý kiến đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt | 13,65 | m2 |
| 117 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D34x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống D42x2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | 100m |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,405 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 712 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ27/21 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt luppe nhựa d42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| K | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| L | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 25,86 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 8,06 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5,81 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| M | HẠNG MỤC:XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐÔN XUÂN | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 4,4914 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,824 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 3,3141 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 83,7685 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,958 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 13,5238 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 12,6632 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 55,5104 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 38,1017 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,6256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,7137 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,6783 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 1,4802 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,1436 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 7,666 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 4,3525 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,7552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,5774 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1177 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2906 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,041 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6402 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7599 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7441 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6417 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8254 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6295 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,4248 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8627 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0252 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6271 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7197 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,8626 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2254 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2873 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4036 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6797 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,2118 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 43,5903 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9776 | m3 |
| 47 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 5,1952 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,214 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,8752 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,609 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7056 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 23,778 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,216 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 22,3876 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 31,6872 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,4048 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 25,0166 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 305,34 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.137,935 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 315,9568 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 449,0245 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 432,0834 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 143,6902 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 179,6604 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 201,8404 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 198,4 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m |
| 68 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 33,7384 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4: | Theo HSTK được duyệt | 1,3442 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3442 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,0184 | 100m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Theo HSTK được duyệt | 199,68 | m2 |
| 73 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 106,82 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,92 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,44 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,4 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 623,22 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 142,16 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 165,195 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,8 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,352 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 721,28 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 100,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm) | Theo HSTK được duyệt | 27,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính cường lực dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 88 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m2 |
| 90 | Lắp đặt bảng mika chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Theo HSTK được duyệt | 12,36 | m |
| 92 | Lắp đặt ống inox, đường kính 40mm dày 1.4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 93 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,3086 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600 | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1025 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1475 | 100m |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.327,955 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.340,74 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 704,02 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.967,535 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,08 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,3164 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,6755 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,3875 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | tấn |
| 112 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,7351 | tấn |
| 113 | Lắp thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,7351 | tấn |
| 114 | Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 725 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| Q | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| R | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 26,57 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5,73 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN LONG THÀNH | |||
| T | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5999 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,2802 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,582 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,7167 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,1966 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,7185 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 9,9414 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,3589 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6605 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,324 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,3012 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3756 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,9873 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6844 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6039 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3613 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,5803 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3292 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3706 | m3 |
| 32 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,527 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3156 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 35 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1203 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m2 |
| 39 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 85,55 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,44 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 5,36 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 43 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 8,84 | m2 |
| 44 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 45 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 46 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,766 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 75,35 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,96 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường ceramic KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 89,95 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,972 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,55 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,711 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,37 | m2 |
| 55 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,044 | m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8393 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,8519 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,8992 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,0348 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,3317 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,0301 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 110,6111 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 110,6111 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 84,8305 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,36 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 109,26 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 63,462 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 247,6697 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 212,086 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 110,6111 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 351,6446 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,769 | m2 |
| 73 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt | 29,848 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 29,848 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,1 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 103,2 | m |
| 77 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 78 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,272 | m2 |
| 79 | Kẻ ron | Theo HSTK được duyệt | 97,168 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| V | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả cặn d34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công xây mới công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép 01 trệt, 01 lầu và hạng mục phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.125.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình xây mới tương tự cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,4m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 4 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch >=1,7kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 11 | Cần trục >=10T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 12 | Máy vận thăng >= 0,8T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi