Gói thầu: Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914037-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20210912476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 17:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,437,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 vnđ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo sửa chữa nhà điều hành, ...).- Có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng dân dụng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.(Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai
Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hoàng Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Quản lý dự án Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hoàng Mai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàng Mai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khú (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Anh - Giám đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KIẾN TRÚC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120,58m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120,58m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120,581m2
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17,581m
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,1236m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT59,85m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT335,8602m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT66,7715m2
9Tháo tấm lợp mái thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,2152100m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - tháo dỡ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - tháo dỡ xiphon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29bộ
14Tháo dỡ hệ thống bấm nước chảy chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,9175m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,9175m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,9175m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,9175m3
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34bộ
22Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29bộ
24Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
26Lắp đặt xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7cái
28Lắp đặt giá đỡ ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
29Đục tường thành rãnh để đi hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT63cái
32Lắp đặt các thiết bị tiểu nam( mủ cao su+lọc rác+giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120,581m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120,581m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT60,571m2
36Ốp đá granit bệ biển tên công tyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9,391m2
37Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,881m3
38Thông tắc hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3001m
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3.204,9427m2
40Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT419,73171m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3.482,58141m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT123,97941m2
43Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3.492,1451m2
44Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.134,721m2
45Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,5191m2
46Sơn sắt thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.134,7211m2
47Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT70m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180m
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,4662100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37,0322100m2
54Rèm vải cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12,685m2
55Bạt che chắn bụi khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT300m2
56Lắp đặt ắc quy máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
57Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
58Lắp đặt van mở đóng nướcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
59Bốc xếp sỏi,cát, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, cát, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26m3
61Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, cát đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26m3
62Bốc xếp gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,0551000v
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,0551000v
64Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,0551000v
65Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,86100m2
66Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,86100m2
67Vận chuyển bằng thủ công 900m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,86100m2
68Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8tấn
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8tấn
70Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8tấn
B CẢI TẠO PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loopMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Tủ
2Tháo dỡ đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT70cái
3Tháo dỡ đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8Cái
4Tháo dỡ nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
5Tháo dỡ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
6Tháo dỡ đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
7Tháo dỡ module FRCMEMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
8Tháo dỡ module SOMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
9Tháo dỡ module R2MMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
10Tháo dỡ module DIMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
11Kiểm tra bảo dưỡng tình trạng đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24cái
12Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
13Kiểm tra bảo dưỡng Module giám sát FRCMEMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
14Kiểm tra bảo dưỡng Module chuông SOMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
15Kiểm tra bảo dưỡng module R2MMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
16Kiểm tra bảo dưỡng module DIMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
17Kiểm tra bảo dưỡng Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
18Kiểm tra bảo dưỡng Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
19Kiểm tra bảo dưỡng Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
20Lắp đặt đầu báo khói (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46cái
21Lắp đặt Đầu báo nhiệt (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
22Lắp đặt Nút ấn báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
23Lắp đặt Chuông báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
24Lắp đặt Đèn báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
25Lắp đặt module FRCME (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
26Lắp đặt module SOM (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
27Lắp đặt module R2M (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
28Lắp đặt đầu báo khói (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24cái
29Lắp đặt Đầu báo nhiệt (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
30Lắp đặt module FRCME (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
31Lắp đặt module SOM (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
32Lắp đặt module R2M (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
33Lắp đặt module DIM (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9bộ
34Lắp đặt Chuông báo cháy (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
35Lắp đặt Đèn báo cháy (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
36Lắp đặt Nút ấn báo cháy (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
37Cài đặt cấu hình địa chỉ cho thiết bị đầu báo, modulMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT751 bộ
38Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị ( Thử khói, thử nhiệt, thử tác động nút ấn) khi lắp đặt vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75thiết bị
39Tháo dỡ Đầu phun Spinkler Quay xuống D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT63cái
40Tháo dỡ Đầu phun Spinkler Quay lên D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37cái
41Tháo dỡ Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bình
42Tháo dỡ Bình chữa cháy xách tay C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9bình
43Tháo dỡ Cuộn vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
44Tháo dỡ Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
45Vệ sinh Đầu phun Spinkler Quay xuống D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61Cái
46Vệ sinh Đầu phun Spinkler Quay lên D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35Cái
47Vệ sinh Tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
48Vệ sinh Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bình
49Vệ sinh Bình chữa cháy xách tay C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9bình
50Vệ sinh Cuộn vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
51Vệ sinh Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
52Vệ sinh Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
53Vệ sinh công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
54Vệ sinh Trạm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Trạm
55Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
56Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay lên D15 (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
57Chạy thử bơm bù ( Test bơm khi lắp đặt xong)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1thiết bị
58Thử áp khu vực thay thế đầu phun khu vực tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,28100m
59Thử áp khu vực thay thế đầu phun khu vực tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,44100m
60Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61cái
61Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay lên D15 (Nhân công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35cái
62Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bình
63Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9bình
64Lắp đặt Cuộn vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9Cái
65Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
66Bơm nước, súc rửa đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12100m
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12100m
68Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36Cái
69Tháo dỡ đèn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26Cái
70Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24Cái
71Bảo dưỡng đèn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11Cái
72Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12Cái
73Lắp đặt đèn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15Cái
74Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24Cái
75Lắp đặt đèn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11Cái
76Đo thông mạch các vị trí của hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1hệ thống
77Lập trình, cài đặt theo kịch bản hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Hệ thống
78Chạy thử liên động hệ thống báo cháy với hệ thống khác ( hệ chữa cháy, thang máy, quạt tăng áp, exit, sự cố, máy phát....)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1thiết bị
79Chi phí kiểm định Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46bộ
80Chi phí kiểm định Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
81Chi phí kiểm định Đầu phun Spinkler Quay lên D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
82Chi phí kiểm định Đầu phun Spinkler Quay xuống D15Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
83Chi phí kiểm định Module FRCMEMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
84Chi phí kiểm định Module R2MMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
85Chi phí kiểm định Module SOMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
86Chi phí kiểm định Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
87Chi phí kiểm định Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
88Chi phí kiểm định Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12bộ
89Chi phí kiểm định Đèn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15bộ
90Chi phí kiểm định Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
91Chi phí kiểm định Bơm bù chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
92Chi phí kiểm định Tủ Trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loopMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1trung tâm
2Lắp đặt bơm bù chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loopMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Trung tâm
2Bơm bù chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 vnđ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo sửa chữa nhà điều hành, ...).- Có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng dân dụng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.(Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt2
11 Các thiết bị thí nghiệm Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->