Gói thầu: Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 17:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,437,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 vnđ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo sửa chữa nhà điều hành, ...).- Có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng dân dụng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.(Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai Gói thầu số 103-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty Điện lực Hoàng Mai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khú (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Anh - Giám đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934; Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai - Số 06 ngõ 587 đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam, Số điện thoại: 024.22100476, Số fax: 024.36413934 Số điện thoại Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120,58 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120,58 | 1m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,58 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,1236 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 59,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 335,8602 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 66,7715 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp mái thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - tháo dỡ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - tháo dỡ xiphon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống bấm nước chảy chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,9175 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,9175 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,9175 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,9175 | m3 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đục tường thành rãnh để đi hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 63 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị tiểu nam( mủ cao su+lọc rác+giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120,58 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120,58 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60,57 | 1m2 |
| 36 | Ốp đá granit bệ biển tên công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,39 | 1m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,881 | m3 |
| 38 | Thông tắc hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 300 | 1m |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3.204,9427 | m2 |
| 40 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 419,7317 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3.482,5814 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 123,9794 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3.492,145 | 1m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.134,721 | m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,519 | 1m2 |
| 46 | Sơn sắt thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.134,721 | 1m2 |
| 47 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,4662 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37,0322 | 100m2 |
| 54 | Rèm vải cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12,685 | m2 |
| 55 | Bạt che chắn bụi khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 300 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ắc quy máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van mở đóng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bốc xếp sỏi,cát, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, cát, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, cát đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | m3 |
| 62 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,055 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,055 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,055 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 900m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 68 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | tấn |
| B | CẢI TẠO PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loop | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 70 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ module FRCME | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ module SOM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ module R2M | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ module DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng tình trạng đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 12 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng Module giám sát FRCME | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 14 | Kiểm tra bảo dưỡng Module chuông SOM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 15 | Kiểm tra bảo dưỡng module R2M | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 16 | Kiểm tra bảo dưỡng module DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu báo khói (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chuông báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đèn báo cháy (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt module FRCME (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt module SOM (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt module R2M (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đầu báo khói (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt module FRCME (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt module SOM (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt module R2M (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt module DIM (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Chuông báo cháy (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn báo cháy (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cài đặt cấu hình địa chỉ cho thiết bị đầu báo, modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75 | 1 bộ |
| 38 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị ( Thử khói, thử nhiệt, thử tác động nút ấn) khi lắp đặt vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75 | thiết bị |
| 39 | Tháo dỡ Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 63 | cái |
| 40 | Tháo dỡ Đầu phun Spinkler Quay lên D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37 | cái |
| 41 | Tháo dỡ Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bình |
| 42 | Tháo dỡ Bình chữa cháy xách tay C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | bình |
| 43 | Tháo dỡ Cuộn vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 44 | Tháo dỡ Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Vệ sinh Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 61 | Cái |
| 46 | Vệ sinh Đầu phun Spinkler Quay lên D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | Cái |
| 47 | Vệ sinh Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 48 | Vệ sinh Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bình |
| 49 | Vệ sinh Bình chữa cháy xách tay C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | bình |
| 50 | Vệ sinh Cuộn vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 51 | Vệ sinh Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 52 | Vệ sinh Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 53 | Vệ sinh công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 54 | Vệ sinh Trạm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Trạm |
| 55 | Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay lên D15 (Lắp đặt mới bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 57 | Chạy thử bơm bù ( Test bơm khi lắp đặt xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | thiết bị |
| 58 | Thử áp khu vực thay thế đầu phun khu vực tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,28 | 100m |
| 59 | Thử áp khu vực thay thế đầu phun khu vực tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,44 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 61 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đầu phun Spinkler Quay lên D15 (Nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bình |
| 63 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | bình |
| 64 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 66 | Bơm nước, súc rửa đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | Cái |
| 69 | Tháo dỡ đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | Cái |
| 70 | Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | Cái |
| 71 | Bảo dưỡng đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | Cái |
| 73 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 76 | Đo thông mạch các vị trí của hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hệ thống |
| 77 | Lập trình, cài đặt theo kịch bản hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Hệ thống |
| 78 | Chạy thử liên động hệ thống báo cháy với hệ thống khác ( hệ chữa cháy, thang máy, quạt tăng áp, exit, sự cố, máy phát....) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | thiết bị |
| 79 | Chi phí kiểm định Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | bộ |
| 80 | Chi phí kiểm định Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Chi phí kiểm định Đầu phun Spinkler Quay lên D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 82 | Chi phí kiểm định Đầu phun Spinkler Quay xuống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 83 | Chi phí kiểm định Module FRCME | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 84 | Chi phí kiểm định Module R2M | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 85 | Chi phí kiểm định Module SOM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 86 | Chi phí kiểm định Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 87 | Chi phí kiểm định Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 88 | Chi phí kiểm định Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 89 | Chi phí kiểm định Đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | bộ |
| 90 | Chi phí kiểm định Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Chi phí kiểm định Bơm bù chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Chi phí kiểm định Tủ Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loop | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2loop | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bơm bù chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 vnđ Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo sửa chữa nhà điều hành, ...).- Có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng dân dụng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.(Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi