Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932415-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:33:00 đến ngày 2021-09-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,416,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Giá trị hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.500.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng vỉa hè đường trục xã đoạn từ QL.12B đến Trường THCS xã Yên Lâm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K90Theo HSTK được duyệt34,9802100m3
2Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo HSTK được duyệt3.905,6519m3
3Đào nền đất C2Theo HSTK được duyệt2,52m3
4Đào khuôn đất C2Theo HSTK được duyệt181,92m3
5Đánh cấp đất C2Theo HSTK được duyệt443,19m3
6Đào đất KTH - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,9866100m3
7Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt137,38m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,455100m3
9Đào hố móng đất C2Theo HSTK được duyệt1.675,07m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMTheo HSTK được duyệt6,3604100m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMTheo HSTK được duyệt9,8846100m3
B PHẦN GIAO THÔNG - BO VỈA- VỈA HÈ
1Lắp đặt bó vỉa đá thẳngTheo HSTK được duyệt1.126m
2Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt42,5m
3Mua bó vỉa đá lắp đặt đoạn thẳngTheo HSTK được duyệt58,8094m3
4Mua bó vỉa đá lắp đặt đoạn congTheo HSTK được duyệt2,2525m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt325,094m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt34,195m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt152,65481 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt152,65481 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo HSTK được duyệt15,265510 tấn/1km
10Tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt43cấu kiện
11Lát gạch xi măng, XM PCB30Theo HSTK được duyệt2.589,2m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt2.589,2m2
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt271,8481m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt4,803m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7466m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt2.251cái
17Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt14,0688m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt1,6883100m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt281,375m2
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt33,765m3
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt35,1719tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt35,1719tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo HSTK được duyệt3,517210 tấn/1km
24Xây tường thẳng hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt5,478m3
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,996m3
26Đào hố trồng cây, hố Theo HSTK được duyệt83hố
C PHẦN GIAO THÔNG - RÃNH DỌC B=400
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt388,8795m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt168,0396m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt3,7383100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt112,0264m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1.767,634m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,708m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt5,1142tấn
8Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt78,6568m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo HSTK được duyệt9,5627100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKTheo HSTK được duyệt8,1278tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,3912tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt151,14m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt8,0608100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1.1811cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt377,85tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt377,85tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo HSTK được duyệt37,78510 tấn/1km
18Xây tường thẳng hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt11,3974m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt51,8064m2
D PHẦN GIAO THÔNG - CỐNG BẢN L= 1m
1Bê tông mối nối bản M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,06m3
2Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,855m3
3Bê tông xà mũ bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,605m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,8411m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt10,72m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt5,9808m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt17,912m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa+ bản biênTheo HSTK được duyệt0,045100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo HSTK được duyệt0,06100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1809100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0407tấn
12Lắp dựng cốt thép xà mũ mố+ mối nối, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0215tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0263tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
15Dây thép buộcTheo HSTK được duyệt1,2753kg
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt1,48m3
17Nhựa đường chèn lỗ chốt bảnTheo HSTK được duyệt12,0675kg
18Vữa đệmTheo HSTK được duyệt0,0124m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt9,25100m
20Đào hố móng đất C1Theo HSTK được duyệt11,4m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0439100m3
22Đất mua về đắp K95Theo HSTK được duyệt5,5597m3
23Cắt tường bê tông- Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt3,6m
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,024m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt7,0524m3
26Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMTheo HSTK được duyệt0,114100m3
27Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 3KmTheo HSTK được duyệt0,0708100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Giá trị hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.500.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
4 Máy trộn ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
5 Máy hàn ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
6 Máy bơm nước ≥ 20CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
10 Máy cắt bê tông 1,5kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
11 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
15 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Máy ủi ≥ 110CV (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
17 Máy rải ≥ 50-60m3/h (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->