Gói thầu: CPC-NCBS-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị đóng cắt, dây dẫn, cáp ngầm, cách điện và phụ kiện 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859530-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-NCBS-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị đóng cắt, dây dẫn, cáp ngầm, cách điện và phụ kiện 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210857003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:47:00 đến ngày 2021-09-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,458,983,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 313,700,000 VNĐ ((Ba trăm mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn và cách điện hoặc hợp đồng có cung cấp dây dẫn và thiết bị đóng cắt cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.642.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-NCBS-G01: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị đóng cắt, dây dẫn, cáp ngầm, cách điện và phụ kiện 22kV
Cấp điện bằng cáp ngầm xuyên biển cho đảo Nhơn Châu, tỉnh Bình Định - EU tài trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH MTV Kiến Trức Sư Việt Nam, địa chỉ: 35B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung – Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa năm của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Ghi chú: Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá hàng hóa giao tại chân công trình thuộc địa bàn tỉnh Phú Yên trên phương tiện vận chuyển của Nhà thầu. Bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bảo hiểm nội địa, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có),..., và thuế GTGT.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); -Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); -Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: -Bản sao các báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác; -Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-C
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 313.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-800A-25kA/1s 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra.1TủTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Dao cắt có tải 24kV-630A-16kA/1s (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …)2BộTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Recloser 24kV-800A-16kA/1s (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …)2MáyTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Dao cách ly 3 pha 22kV (loại chém đứng) 24kV-630A1BộTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Chống sét van 22kV105BộTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Hợp bộ đo lường MOF1CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Điện năng kế và thùng bảo vệ ngoài trời (kèm phụ kiện lắp đặt)1CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Cầu chì tự rơi 24 kV3cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV ruột đồng 3 pha XLPE/PVC/DSTA-M(3x240)-24kV.33mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/397.737mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-185/2933.601mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-240/3934.199mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-185/292.237mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) XLPE-M35716mTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Cáp điều khiển M(4x4)30MétTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Cách điện đứng 22KV kèm ty loại Pinepost1.159QuảTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Chuỗi cách điện polime 22kV774ChuỗiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Chuỗi cách điện kép 22kV6ChuỗiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) ngoài trời1BộTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) trong nhà1BộTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Giáp níu dây bọc XLPE/ACSR-240 (kèm yếm giáp níu)84cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Giáp níu dây bọc XLPE/ACSR-185 (kèm yếm giáp níu)348cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR/MZ-240 (kèm yếm giáp níu)258cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Khoá néo cho dây nhôm lõi thép trần: KN-ACSR/MZ-24078cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Khoá néo cho dây nhôm lõi thép trần: KN-ACSR/MZ-1856cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Khoá néo kép cho dây nhôm lõi thép trần: KNK-ACSR/MZ-1856cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC-XLPE-24018cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc AC-XLPE-18536cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Cầu đấu dây (Kẹp Quai) KQ-1856cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Cầu đấu dây (Kẹp Quai) KQ-1209cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu buộc bên1.146cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu buộc đỉnh139cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-24018cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC-XLPE-18533cáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Kẹp đấu rẽ cho dây trần AC-953CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 18512CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 1203CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Kẹp răng đồng/nhôm cho dây bọc11CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kẹp răng đồng/nhôm cho dây bọc102CáiTheo yêu cầu tại chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn và cách điện hoặc hợp đồng có cung cấp dây dẫn và thiết bị đóng cắt cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.642.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->