Gói thầu: Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:55:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,571,239,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8856859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV; Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có mương thoát nước dọc hai bên đường bằng bê tông cốt thép.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.799.867.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Chứng chỉ thanh quyết toán còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh lốp 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép >=12T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu rung 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Ôtô >= 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần cẩu >=6T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT Đường vào Trụ sở UBND xã Gia Tân 3 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.770555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513771168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Số điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 8,441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ đất hữu cơ | Đáp ứng mục III Chương V | 8,441 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 29,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 29,038 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp IV | Đáp ứng mục III Chương V | 8,211 | 100m3 |
| 6 | Vân chuyển đất cấp IV đổ bỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 8,211 | 100m3 |
| 7 | Đào đá nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 18,345 | 100m3 |
| 8 | Vân chuyển đá đổ bỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 18,345 | 100m3 |
| 9 | Cán nguyên thổ nền đường, K>=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 64,176 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cấp III nền đường K>=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,786 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cấp III nền đường K>=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,96 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 2.785,94 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Móng đá dăm 0x4 lớp dưới dày 15cm (xử lý ổ gà) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Móng đá dăm 0x4 lớp trên dày 15cm (xử lý ổ gà) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng mục III Chương V | 86,255 | 100m2 |
| 4 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 86,255 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 73,269 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C 12.5 dày 6cm | Đáp ứng mục III Chương V | 73,269 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển BTNN cự ly 4km | Đáp ứng mục III Chương V | 10,639 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN cự ly 3,5km tiếp theo | Đáp ứng mục III Chương V | 10,639 | 100tấn |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,152 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày tối thiểu 10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,152 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,152 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN C 12.5 dày 6cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,152 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2 (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN) | Đáp ứng mục III Chương V | 55,79 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C 12,5 dày TB 5cm (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN) | Đáp ứng mục III Chương V | 55,79 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa pha dầu TC 0,5kg/m2 (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN) | Đáp ứng mục III Chương V | 55,79 | 100m2 |
| 8 | Thảm lớp BTN hạt mịn dày 3cm (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN) | Đáp ứng mục III Chương V | 55,79 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển BTNN cự ly 4km | Đáp ứng mục III Chương V | 11,602 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNN cự ly 3,5km tiếp theo | Đáp ứng mục III Chương V | 11,602 | 100tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT | Đáp ứng mục III Chương V | 139 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Đáp ứng mục III Chương V | 72 | cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo tròn D87,5cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển tên đường | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D90 dài 2,9m | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D90 dài 3,9m | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ và biển báo tên đường | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M200 cọc tiêu biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 6,531 | m3 |
| 11 | Cốt thép ≤10mm đổ tại chỗ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,373 | tấn |
| 13 | Thép tấm dày 6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,097 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulong D16 dài 50cm | Đáp ứng mục III Chương V | 264 | cái |
| 15 | Cung cấp bulong D10 dài 10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 148 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 76,8 | m2 |
| 17 | Sơn chống rĩ hai nước trụ lan can 02 bên cống | Đáp ứng mục III Chương V | 25,719 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ bằng đá hộc đậy đan | Đáp ứng mục III Chương V | 336,8 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M.150 | Đáp ứng mục III Chương V | 90,371 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M.200 móng mương | Đáp ứng mục III Chương V | 106,819 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M.200 thành mương | Đáp ứng mục III Chương V | 123,308 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đan | Đáp ứng mục III Chương V | 89,86 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.300 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép đổ tại chỗ Ø≤10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,739 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,952 | 100kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 14,444 | 100kg |
| 11 | Thép đan thép mương dọc | Đáp ứng mục III Chương V | 132,899 | tấn |
| 12 | Sơn chống rĩ hai nước tấm đan thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3.879,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,129 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Đáp ứng mục III Chương V | 24,546 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL≤300kg | Đáp ứng mục III Chương V | 1.041 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ (Tính bằng 50% cp lắp đặt) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.128 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | Trụ giăng dây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ rào. | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Đáp ứng mục III Chương V | 1,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất đế trụ rào bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đế trụ rào đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 1.500 | m |
| I | Rào chắn | |||
| 1 | Gia công thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Gia công thép V30x30x3mm làm cột rào chắn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Sơn rào chắn | Đáp ứng mục III Chương V | 5,84 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| K | Vật tư | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | trụ |
| 2 | Boulon VRS 16x550 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon VRS 16x650 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16x800 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lông đền vuông D18 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 6 | Xi măng (296kg/m3 BT) | Đáp ứng mục III Chương V | 832,4 | kg |
| 7 | Cát (0.476m3/m3 BT) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 (0.881m3/m3 BT) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,48 | m3 |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ 70/70 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ 50/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Ghíp IPC 95/35 2BL | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 13 | Dây nhôm A50mm2 (0,195kg/m) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5 | kg |
| 14 | Ty neo D22x2400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 15 | Neo xòe và đĩa sen (sơn đen) | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp thép 5/8" | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | mét |
| 17 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8" (B50x150) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Sứ chằng loại lớn | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Yếm đỡ dây chằng | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Boulon mắt 16x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lông đền vuông D18 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 22 | Boulon 16x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 23 | Boulon 16x350 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lông đền vuông D18 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 25 | Keo silicol | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | ống |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ Biên Hòa đến hiện trường công trường | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Chuyến |
| L | Nhân công | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép ACVX tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 2,022 | km |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép ACVX tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công + cơ giới | Đáp ứng mục III Chương V | 2,022 | km |
| 3 | Tháo lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,294 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Căng dây nhôm ABC, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 0,294 | km |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cột |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cột |
| 7 | Tháo xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp xà thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo + lắp cách điện đứng trên cột tròn, 35kV | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | 10 cách điện |
| 14 | Tháo + lắp chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 15 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 16 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/ 0,4kV. Công suất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/ 0,4kV. Công suất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 máy |
| 19 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tủ TBA) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 1km / 1dây |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,823 | M3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 4,323 | M3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,812 | M3 |
| M | Máy thi công | |||
| 1 | Cẩu 10 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8856859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV; Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có mương thoát nước dọc hai bên đường bằng bê tông cốt thép.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.799.867.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Chứng chỉ thanh quyết toán còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư quản lý trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 2 |
| 2 | Xe ủi (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Xe lu bánh lốp 16T (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép >=12T (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 4 |
| 5 | Xe lu rung 25T (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 1 |
| 6 | Xe Ôtô >= 7T (*) | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn | 4 |
| 7 | Cần cẩu >=6T(*) | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn | 1 |
| 8 | Ô tưới nước (*) | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn | 1 |
| 10 | Máy nén khí | - Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | - Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (*) | - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn | 1 |
| 14 | Máy hàn | - Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa, bê tông | - Sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | - Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | - Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi