Gói thầu: Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925462-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210924924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 17:55:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,571,239,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8856859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV; Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có mương thoát nước dọc hai bên đường bằng bê tông cốt thép.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.799.867.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Chứng chỉ thanh quyết toán còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh lốp 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép >=12T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe lu rung 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe Ôtô >= 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần cẩu >=6T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Di dời hệ thống điện + Đảm bảo ATGT
Đường vào Trụ sở UBND xã Gia Tân 3
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.770555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất. Địa chỉ - Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư là đầu ra của Nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần (hoặc vốn góp) với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần (hoặc vốn góp) trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Anh Minh. Địa chỉ: Tổ 6, Ấp Ngô Quyền, Xã Bàu Hàm 2, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng; + Thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Nam Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 135, ấp Phước Hội, Xã Long Hưng, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Đạt. Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai, Điện thoại: 0913.249487; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XD Phát Tân. Địa chỉ: Tổ 16, ấp Ngô Quyền, xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.770555.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.770555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.770555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Số điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đườngĐáp ứng mục III Chương V8,441100m3
2Vận chuyển đổ bỏ đất hữu cơĐáp ứng mục III Chương V8,441100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V29,038100m3
4Vận chuyển đổ bỏ đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V29,038100m3
5Đào đất cấp IVĐáp ứng mục III Chương V8,211100m3
6Vân chuyển đất cấp IV đổ bỏĐáp ứng mục III Chương V8,211100m3
7Đào đá nền đườngĐáp ứng mục III Chương V18,345100m3
8Vân chuyển đá đổ bỏĐáp ứng mục III Chương V18,345100m3
9Cán nguyên thổ nền đường, K>=0,95Đáp ứng mục III Chương V64,176100m3
10Đắp đất cấp III nền đường K>=0,95Đáp ứng mục III Chương V18,786100m3
11Đắp đất cấp III nền đường K>=0,98Đáp ứng mục III Chương V21,96100m3
12Cung cấp đất đắp nền đường Đáp ứng mục III Chương V2.785,94 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Móng đá dăm 0x4 lớp dưới dày 15cm (xử lý ổ gà)Đáp ứng mục III Chương V1,64100m3
2Móng đá dăm 0x4 lớp trên dày 15cm (xử lý ổ gà)Đáp ứng mục III Chương V1,64100m3
3Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmĐáp ứng mục III Chương V86,255100m2
4Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmĐáp ứng mục III Chương V86,255100m2
5Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2Đáp ứng mục III Chương V73,269100m2
6Thảm BTNN C 12.5 dày 6cmĐáp ứng mục III Chương V73,269100m2
7Vận chuyển BTNN cự ly 4kmĐáp ứng mục III Chương V10,639100tấn
8Vận chuyển BTNN cự ly 3,5km tiếp theoĐáp ứng mục III Chương V10,639100tấn
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmĐáp ứng mục III Chương V4,152100m2
2Đá dăm nước lớp trên dày tối thiểu 10cmĐáp ứng mục III Chương V4,152100m2
3Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2Đáp ứng mục III Chương V4,152100m2
4Thảm BTNN C 12.5 dày 6cmĐáp ứng mục III Chương V4,152100m2
5Tưới nhựa pha dầu TC 1kg/m2 (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN)Đáp ứng mục III Chương V55,79100m2
6Bù vênh BTN C 12,5 dày TB 5cm (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN)Đáp ứng mục III Chương V55,79100m2
7Tưới nhựa pha dầu TC 0,5kg/m2 (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN)Đáp ứng mục III Chương V55,79100m2
8Thảm lớp BTN hạt mịn dày 3cm (đoạn chỉ thảm tăng cường BTNN)Đáp ứng mục III Chương V55,79100m2
9Vận chuyển BTNN cự ly 4kmĐáp ứng mục III Chương V11,602100tấn
10Vận chuyển BTNN cự ly 3,5km tiếp theoĐáp ứng mục III Chương V11,602100tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cọc tiêu BTCTĐáp ứng mục III Chương V139cái
2Cung cấp Biển báo tam giác cạnh 87,5cmĐáp ứng mục III Chương V72cái
3Cung cấp Biển báo tròn D87,5cmĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Cung cấp Biển tên đườngĐáp ứng mục III Chương V1cái
5Cung cấp trụ biển báo D90 dài 2,9mĐáp ứng mục III Chương V58cái
6Cung cấp trụ biển báo D90 dài 3,9mĐáp ứng mục III Chương V8cái
7Lắp đặt trụ và biển báo tam giácĐáp ứng mục III Chương V64cái
8Lắp đặt trụ và biển báo trònĐáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt trụ và biển báo tên đườngĐáp ứng mục III Chương V1cái
10Bê tông móng đá 1x2 M200 cọc tiêu biển báoĐáp ứng mục III Chương V6,531m3
11Cốt thép ≤10mm đổ tại chỗĐáp ứng mục III Chương V0,082tấn
12Thép tấm dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V0,373tấn
13Thép tấm dày 6mmĐáp ứng mục III Chương V0,097tấn
14Cung cấp bulong D16 dài 50cmĐáp ứng mục III Chương V264cái
15Cung cấp bulong D10 dài 10cmĐáp ứng mục III Chương V148cái
16Sơn gờ giảm tốc dày 6mmĐáp ứng mục III Chương V76,8m2
17Sơn chống rĩ hai nước trụ lan can 02 bên cốngĐáp ứng mục III Chương V25,719m2
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ mương cũ bằng đá hộc đậy đanĐáp ứng mục III Chương V336,8m3
2BT lót móng đá 4x6 M.150Đáp ứng mục III Chương V90,371m3
3BT đá 1x2 M.200 móng mươngĐáp ứng mục III Chương V106,819m3
4BT đá 1x2 M.200 thành mươngĐáp ứng mục III Chương V123,308m3
5Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanĐáp ứng mục III Chương V89,86m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250Đáp ứng mục III Chương V6m3
7Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.300Đáp ứng mục III Chương V4,92m3
8Cốt thép đổ tại chỗ Ø≤10mmĐáp ứng mục III Chương V11,739tấn
9Cốt thép tấm đan Ø≤10mmĐáp ứng mục III Chương V6,952100kg
10Cốt thép tấm đan Ø≤18mmĐáp ứng mục III Chương V14,444100kg
11Thép đan thép mương dọcĐáp ứng mục III Chương V132,899tấn
12Sơn chống rĩ hai nước tấm đan thépĐáp ứng mục III Chương V3.879,04m2
13Ván khuôn móngĐáp ứng mục III Chương V5,129100m2
14Ván khuôn thành mươngĐáp ứng mục III Chương V24,546100m2
15Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V0,551100m2
16Lắp đặt tấm đan TL≤300kgĐáp ứng mục III Chương V1.0411cấu kiện
17Tháo dỡ tấm đan cũ (Tính bằng 50% cp lắp đặt)Đáp ứng mục III Chương V1.1281cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
H Trụ giăng dây
1Lắp đặt ống nhựa làm trụ rào.Đáp ứng mục III Chương V3100m
2Giấy phản quangĐáp ứng mục III Chương V1,75m2
3Sản xuất đế trụ rào bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,24m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đế trụ rào đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,006tấn
5Dây cuộn công trìnhĐáp ứng mục III Chương V1.500m
I Rào chắn
1Gia công thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắnĐáp ứng mục III Chương V0,06tấn
2Gia công thép V30x30x3mm làm cột rào chắnĐáp ứng mục III Chương V0,004tấn
3Sơn rào chắnĐáp ứng mục III Chương V5,84m2
4Đèn tín hiệu chớp nháyĐáp ứng mục III Chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng mục III Chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng mục III Chương V4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cmĐáp ứng mục III Chương V6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cmĐáp ứng mục III Chương V2cái
9Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Cung cấp biển phản quang tròn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V4cái
11Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V6cái
12Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V2cái
13Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V42cái
14Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V6cái
15Cung cấp cột đỡ biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%)Đáp ứng mục III Chương V8cái
J HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
K Vật tư
1Trụ BTLT 12m-F540Đáp ứng mục III Chương V14trụ
2Boulon VRS 16x550Đáp ứng mục III Chương V2cái
3Boulon VRS 16x650Đáp ứng mục III Chương V2cái
4Boulon VRS 16x800Đáp ứng mục III Chương V2cái
5Lông đền vuông D18Đáp ứng mục III Chương V24cái
6Xi măng (296kg/m3 BT)Đáp ứng mục III Chương V832,4kg
7Cát (0.476m3/m3 BT)Đáp ứng mục III Chương V1,3m3
8Đá 1x2 (0.881m3/m3 BT)Đáp ứng mục III Chương V2,48m3
9Kẹp ép WR cỡ 70/70Đáp ứng mục III Chương V12cái
10Kẹp ép WR cỡ 50/50Đáp ứng mục III Chương V4cái
11Băng keo cách điện trung thếĐáp ứng mục III Chương V6cuộn
12Ghíp IPC 95/35 2BLĐáp ứng mục III Chương V30cái
13Dây nhôm A50mm2 (0,195kg/m)Đáp ứng mục III Chương V3,5kg
14Ty neo D22x2400mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
15Neo xòe và đĩa sen (sơn đen)Đáp ứng mục III Chương V5cái
16Cáp thép 5/8"Đáp ứng mục III Chương V28mét
17Kẹp chằng 3 boulon 5/8" (B50x150)Đáp ứng mục III Chương V16bộ
18Sứ chằng loại lớnĐáp ứng mục III Chương V2cái
19Yếm đỡ dây chằngĐáp ứng mục III Chương V4cái
20Boulon mắt 16x250Đáp ứng mục III Chương V4cái
21Lông đền vuông D18Đáp ứng mục III Chương V4cái
22Boulon 16x50Đáp ứng mục III Chương V12cái
23Boulon 16x350Đáp ứng mục III Chương V6cái
24Lông đền vuông D18Đáp ứng mục III Chương V36cái
25Keo silicolĐáp ứng mục III Chương V8ống
26Vận chuyển vật tư từ Biên Hòa đến hiện trường công trườngĐáp ứng mục III Chương V1Chuyến
L Nhân công
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép ACVX tiết diện dây 70mm2 bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V2,022km
2Căng lại dây nhôm lõi thép ACVX tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công + cơ giớiĐáp ứng mục III Chương V2,022km
3Tháo lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Đáp ứng mục III Chương V0,2941km/ 1dây (4 sợi)
4Căng dây nhôm ABC, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V0,294km
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột Đáp ứng mục III Chương V15cột
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Đáp ứng mục III Chương V14cột
7Tháo xà thép Đáp ứng mục III Chương V2bộ
8Tháo xà thép Đáp ứng mục III Chương V8bộ
9Tháo xà thép Đáp ứng mục III Chương V3bộ
10Lắp xà thép Đáp ứng mục III Chương V2bộ
11Lắp xà thép Đáp ứng mục III Chương V8bộ
12Lắp xà thép Đáp ứng mục III Chương V3bộ
13Tháo + lắp cách điện đứng trên cột tròn, 35kVĐáp ứng mục III Chương V610 cách điện
14Tháo + lắp chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Đáp ứng mục III Chương V91 chuỗi cách điện
15Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVĐáp ứng mục III Chương V21 bộ (3pha)
16Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Đáp ứng mục III Chương V6bộ
17Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/ 0,4kV. Công suất Đáp ứng mục III Chương V31 máy
18Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/ 0,4kV. Công suất Đáp ứng mục III Chương V31 máy
19Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tủ TBA)Đáp ứng mục III Chương V21 tủ
20Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Đáp ứng mục III Chương V0,11km / 1dây
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V10,823M3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V4,323M3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,812M3
M Máy thi công
1Cẩu 10 tấnĐáp ứng mục III Chương V4Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8856859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV; Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có mương thoát nước dọc hai bên đường bằng bê tông cốt thép.* Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.799.867.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm52
2 Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông 2 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm31
3 Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
4 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
5 Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng;- Chứng chỉ thanh quyết toán còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
6 Kỹ sư quản lý vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm31
7 Kỹ sư quản lý trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc hoặc Địa chính);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý vật liệu công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn2
2 Xe ủi (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn2
3 Xe lu bánh lốp 16T (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn1
4 Xe lu bánh thép >=12T (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn4
5 Xe lu rung 25T (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn1
6 Xe Ôtô >= 7T (*) - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn4
7 Cần cẩu >=6T(*) - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn1
8 Ô tưới nước (*) - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) - Sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn1
10 Máy nén khí - Sử dụng tốt1
11 Thiết bị tưới nhựa - Sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn1
13 Máy thủy bình (*) - Sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hạn1
14 Máy hàn - Sử dụng tốt1
15 Máy trộn vữa, bê tông - Sử dụng tốt4
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Sử dụng tốt4
17 Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) - Sử dụng tốt1
18 Máy đầm đất cầm tay - Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->