Gói thầu: Thi công xây dựng Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Lỗ Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Lỗ Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 17:08:00 đến ngày 2021-09-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,945,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục kè gia cố sạt lở bằng đá hộc thả hộ chân kè số lượng ≥ 3.345 m3. (Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình và hóa đơn GTGT, đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là bản sao được công chứng hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành và hóa đơn GTGT. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.562.195.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.124.390.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợib) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hạn sử dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựngb) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hạn sử dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcb) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, VSLĐ và PCCC 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hạn sử dụngb) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chi phí công trình 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có đủ năng lực chuyên môn , nghiệp vụ và được huấn luyện về an toàn lao động, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng công trình- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động, bản sao chứng thực hợp đồng lao động của tất cả công nhân mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ phao bè ≥ 60 T (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Lỗ Đông Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Lỗ Đông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng) + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình NN&PTNT, hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuỷ lợi thành phố Đà Nẵng, Số 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng,
Điện thoại: 0236 3626 159,
Số fax: 0236 3622 500
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền ông Lê Văn Tuyến, Chi cục trưởng, điện thoại 02363.622.500; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ông Nguyễn Huy Gia, Phó Giám đốc Trung tâm phòng chống và Giảm nhẹ thiên tai, điện thoại 02363.626.159. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.408,041 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6.655,257 | m3 |
| 3 | Mua đât đắp mỏ đất Phú Hạ-Hòa Sơn, cự ly vận chuyển 13.5km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5.732,758 | m3 |
| 4 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3.295 | m2 |
| 5 | Đào bụi tre bằng máy đào (tính tương đương đào đất cấp 4) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 450 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.164,4785 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.304,632 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng đá hộc đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 89,1 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc hộ chân kè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3.345,1502 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 554,192 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7.824,194 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4.024,662 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ vetiver mái taluy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 199,436 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 769,533 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3.341,295 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15.216,402 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20.613,839 | kg |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 209,042 | m2 |
| 19 | Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.587,926 | 1 m3 |
| 20 | Đào xúc đất đường công vụ tận dụng để đắp, bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.587,926 | m3 |
| B | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 66,375 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.722,52 | kg |
| C | KHÓA KÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,042 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 279,54 | m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 285 | Rọ |
| 4 | Đào móng xếp rọ đá, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3.400 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục kè gia cố sạt lở bằng đá hộc thả hộ chân kè số lượng ≥ 3.345 m3. (Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình và hóa đơn GTGT, đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là bản sao được công chứng hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành và hóa đơn GTGT. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.562.195.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.124.390.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợib) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hạn sử dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựngb) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hạn sử dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) . | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động và PCCC | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcb) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, VSLĐ và PCCC 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hạn sử dụngb) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chi phí công trình 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng về phân loại, phân cấp công trình tương ứng của từng thời kỳ) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Phải có đủ năng lực chuyên môn , nghiệp vụ và được huấn luyện về an toàn lao động, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng công trình- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động, bản sao chứng thực hợp đồng lao động của tất cả công nhân mà nhà thầu kê khai. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Bộ phao bè ≥ 60 T (hoặc tương đương) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi