Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 18:01:00 đến ngày 2021-09-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp PTTH trở lên, đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 7 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 57 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: đủ 18 tuổi trở lên.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc tốt trong phạm vi 100m, tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Dùi cui kim loại hoặc dùi cui cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 26 |
| 3-Dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Áo đi mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| 5-Ủng đi mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| 6-Đèn Pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp cho BHXH thành phố Hà Nội và các đơn vị trực thuộc BHXH thành phố Hà Nội. 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3722 1451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm xã hội Thành phố Hà Nội | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 2 | Bảo hiểm xã hội Quận Ba Đình | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 3 | Bảo hiểm xã hội Quận Bắc Từ Liêm | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 4 | Bảo hiểm xã hội Quận Đống Đa | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 5 | Bảo hiểm xã hội Quận Hà Đông | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 6 | Bảo hiểm xã hội Quận Hai Bà Trưng | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 7 | Bảo hiểm xã hội Quận Hoàn Kiếm | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 8 | Bảo hiểm xã hội Quận Hoàng Mai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 9 | Bảo hiểm xã hội Quận Long Biên | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 10 | Bảo hiểm xã hội Quận Nam Từ Liêm | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 11 | Bảo hiểm xã hội Quận Tây Hồ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 12 | Bảo hiểm xã hội Quận Thanh Xuân | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 13 | Bảo hiểm xã hội Thị xã Sơn Tây | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 14 | Bảo hiểm xã hội Huyện Đông Anh | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 15 | Bảo hiểm xã hội Huyện Gia Lâm | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 16 | Bảo hiểm xã hội Huyện Thanh Trì | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 17 | Bảo hiểm xã hội Huyện Thường Tín | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 18 | Bảo hiểm xã hội Huyện Ba Vì | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 19 | Bảo hiểm xã hội Huyện Chương Mỹ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 20 | Bảo hiểm xã hội Huyện Đan Phượng | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 21 | Bảo hiểm xã hội Huyện Mỹ Đức | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 22 | Bảo hiểm xã hội Huyện Phú Xuyên | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 23 | Bảo hiểm xã hội Huyện Phúc Thọ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 24 | Bảo hiểm xã hội Huyện Quốc Oai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 25 | Bảo hiểm xã hội Huyện Thạch Thất | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 | |
| 26 | Bảo hiểm xã hội Huyện Thanh Oai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ | 1 | - Trình độ tốt nghiệp PTTH trở lên, đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 7 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 57 | - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: đủ 18 tuổi trở lên.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm | Liên lạc tốt trong phạm vi 100m, tình trạng hoạt động bình thường | 4 |
| 2 | Dùi cui kim loại hoặc dùi cui cao su | Tình trạng hoạt động bình thường | 26 |
| 3 | Dùi cui điện | Tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Áo đi mưa | Tình trạng hoạt động bình thường | 28 |
| 5 | Ủng đi mưa | Tình trạng hoạt động bình thường | 28 |
| 6 | Đèn Pin | Tình trạng hoạt động bình thường | 28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi