Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932551-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210928469
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 18:01:00 đến ngày 2021-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp PTTH trở lên, đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 7 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên bảo vệ
- Số lượng 57
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: đủ 18 tuổi trở lên.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Liên lạc tốt trong phạm vi 100m, tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Dùi cui kim loại hoặc dùi cui cao su
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 26
3-Dùi cui điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Áo đi mưa
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 28
5-Ủng đi mưa
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 28
6-Đèn Pin
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 28
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp
Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp cho BHXH thành phố Hà Nội và các đơn vị trực thuộc BHXH thành phố Hà Nội.
15 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3722 1451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Đại Quang. Địa chỉ: Số 32, ngõ 640/21/16 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định Hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hạ Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3722 1451


E-CDNT 10.7
Các tài liệu theo quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3722 1451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm xã hội Thành phố Hà Nội Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
2 Bảo hiểm xã hội Quận Ba Đình Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
3 Bảo hiểm xã hội Quận Bắc Từ Liêm Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
4 Bảo hiểm xã hội Quận Đống Đa Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
5 Bảo hiểm xã hội Quận Hà Đông Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
6 Bảo hiểm xã hội Quận Hai Bà Trưng Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
7 Bảo hiểm xã hội Quận Hoàn Kiếm Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
8 Bảo hiểm xã hội Quận Hoàng Mai Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
9 Bảo hiểm xã hội Quận Long Biên Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
10 Bảo hiểm xã hội Quận Nam Từ Liêm Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
11 Bảo hiểm xã hội Quận Tây Hồ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
12 Bảo hiểm xã hội Quận Thanh Xuân Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
13 Bảo hiểm xã hội Thị xã Sơn Tây Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
14 Bảo hiểm xã hội Huyện Đông Anh Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
15 Bảo hiểm xã hội Huyện Gia Lâm Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
16 Bảo hiểm xã hội Huyện Thanh Trì Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
17 Bảo hiểm xã hội Huyện Thường Tín Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
18 Bảo hiểm xã hội Huyện Ba Vì Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
19 Bảo hiểm xã hội Huyện Chương Mỹ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
20 Bảo hiểm xã hội Huyện Đan Phượng Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
21 Bảo hiểm xã hội Huyện Mỹ Đức Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
22 Bảo hiểm xã hội Huyện Phú Xuyên Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
23 Bảo hiểm xã hội Huyện Phúc Thọ Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
24 Bảo hiểm xã hội Huyện Quốc Oai Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
25 Bảo hiểm xã hội Huyện Thạch Thất Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
26 Bảo hiểm xã hội Huyện Thanh Oai Theo mô tả tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tháng 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ 1 - Trình độ tốt nghiệp PTTH trở lên, đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 7 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)75
2 Nhân viên bảo vệ 57 - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: đủ 18 tuổi trở lên.- Có đủ sức khỏe để làm việc.- Không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ đàm Liên lạc tốt trong phạm vi 100m, tình trạng hoạt động bình thường4
2 Dùi cui kim loại hoặc dùi cui cao su Tình trạng hoạt động bình thường26
3 Dùi cui điện Tình trạng hoạt động bình thường2
4 Áo đi mưa Tình trạng hoạt động bình thường28
5 Ủng đi mưa Tình trạng hoạt động bình thường28
6 Đèn Pin Tình trạng hoạt động bình thường28
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->