Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 18:25:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,748,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hạng mục chiếu sáng. (Đối với hạng mục điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng đáp ứng theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc tài các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe thang nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m (có đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Khuyến Lương 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,705 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm (bù vênh mặt đường cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,705 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,705 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,005 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,13 | m |
| 10 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,639 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,414 | m3 |
| 13 | Lát hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,17 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá bó bồn cây hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá móng bồn cây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ bó vỉa + đan rãnh hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,711 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ nền hè hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,633 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,066 | m3 |
| 27 | Viên BTXM vân đá mac 300 bó gốc cây KT 10x15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,75 | md |
| 28 | Lắp đặt viên bó gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,317 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,717 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 39 | Biển báo hình vuông 60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 40 | Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 41 | Đai thép và bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 42 | Cột biển báo d88.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NÂNG 1 CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m |
| 5 | Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | đoạn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dớ nắp đan cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 30 | Bộ nắp hố ga thăm Composite tải trọng 125kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,82 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 42 | Bộ nắp hố ga thăm Composite tải trọng 250kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,491 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,508 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,376 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,448 | m3 |
| 52 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt nắp nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 54 | Chèn vữa xi măng mối nối rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,376 | m2 |
| 55 | Cắt mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,208 | 10m |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 67 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| 68 | Tháo dỡ nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 71 | Lắp đặt nắp ga hiện trạng (tận dụng nắp cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 72 | tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Tháo khung thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt khung viền thép nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 80 | Lắp đặt bộ nắp ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 81 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| D | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,13 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 7 | Mua giá đỡ bằng thép dẹt 50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 9 | Mua khung nắp ga gang cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 11 | Rải sỏi thoát nước ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,432 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | 100m |
| 14 | Ống bịt bu lông nhựa phi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 15 | Bu lông chẻ M12x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 16 | Gía đỡ cáp 4 ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 17 | Giá đỡ cáp 2 ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 18 | Lưới đánh dấu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,4 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,197 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,42 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Đai bắt giữ ống inox kèm nở bulông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm (Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm (lắp đặt dây tiếp địa M10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (lắp đặt dây tiếp địa M10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (lắp đặt dây tiếp địa M10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột l=8m -3.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m (bộ đèn led 100W DIM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Lắp cửa cột Lắp cửa cho cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cửa |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây dẫn Cu/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đầu cáp |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hạng mục chiếu sáng. (Đối với hạng mục điện chiếu sáng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng đáp ứng theo yêu cầu)Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc tài các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 10 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Xe thang nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m (có đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi