Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932703-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 19:24:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,594,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
21-Vận thăng lồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Hỗ trợ nông dân và phát triển nông thôn tại tỉnh Thừa Thiên Huế (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam , địa chỉ: Số 09, phố Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37686467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Khảo sát thiết kế; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT; + Đơn vị thẩm định HSMT, KQLCNT.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam , địa chỉ: Số 09, phố Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37686467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37686467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà dịch vụ 5 tầng:
B Tháo dỡ
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChương V31,485100 m2
2Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6mChương V25,575100 m2
3Tháo dỡ mái ngói Chiều cao Chương V996,892m2
4Tháo dỡ xà gồ, li tô, cầu phong hư hỏngChương V14,7051 m3
5Tháo dỡ kết cấu vì kèo sắt thép = thủ công Chiều cao Chương V5,183Tấn
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong tróc, bụcChương V2.095,954m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc, bụcChương V879,255m2
C Tầng 1:
1Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà, ngoài nhàChương V5.823,333m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả, cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V2.943,425m2
3Tháo dỡ toàn bộ cửa sổ, cửa đi trong nhà bằng thủChương V787,603m2
D Cửa đi:
1Tháo dỡ nẹp toàn bộ cửa gỗ D9, DW1 cũ đã bị hư hỏngChương V1.042,8m
E Cửa đi: (1)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2Chương V114,38m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V189,2m
F Tầng 2:
1Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, bạc mầu, xuống cấp cửa pa nô gỗ kínhChương V1.354,953m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, bạc mầu, xuống cấp. Cửa pa nô gỗ, khung ngoai, nẹp cửaChương V726,922m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, xuống cấp hoa sắtChương V261,304m2
4Tháo dỡ vách kính khu cầu thang đã bị hư hỏng, gãy vỡ do mưa bão, lốc xoáyChương V156,4m2
5Tháo dỡ trần thạch cao đã bị hư hỏng, xuống cấpChương V578,765m2
6Phá dỡ gạch lát nền 500x500 các vị trí bị bong rôpChương V657,84m2
G Tầng 1: (1)
1Phát dỡ gạch lát nền khu vệ sinh, gạch 300x300 mmChương V87,251m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V406,495m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường toàn nhàChương V169,033m2
H Tầng 1: (2)
1Tháo dỡ bàn đá khu vệ sinh do bị hư hỏng, xuống cấpChương V29,634m2
2Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V166,537m3
3Bốc xếp phế thải các loại từ bãi tập kết lên ô tôChương V185,402m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V185,402m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TChương V185,402m3
I Cải tạo
1Quét nước xi măng lên bề mặt tường trong và ngoàiChương V2.975,209m2
J Tường ngoài
1Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V2.095,9541 m2
2Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V879,2551 m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm lên tường trong và ngoài nhà tại các vị trí trát lại (2 lớp, mỗi lớp 1kg/m2)Chương V2.975,209m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V11.131,4491m2
5Sơn tường, dầm trần- sê nô mái hắt ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V2.095,9541m2
6Sơn lại cửa đi, cửa sổ nhà tổ chức dịch vụ bằng sơn dầu cao cấpChương V1.354,953m2
7Sơn lại cửa đi, cửa sổ nhà tổ chức dịch vụ bằng sơn dầu cao cấp (phần cửa pa nô gỗ, kính)Chương V436,153m2
8Sơn hoa sắt cửa bằng sơn dầu cao cấpChương V261,304m2
9Cung cấp lắp đặt mới toàn bộ bản lề cửa đi, cửa sổChương V1.230bộ
10Cung cấp, lắp đặt mới ổ khóa cửa điChương V186bộ
11Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cửa sổChương V634bộ
12Cung cấp, sửa chữa lắp đặt mới toàn bộ cửa D9, DW1 nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ rộng 3cm, gỗ gò chỉChương V1.042,8md
13Lắp dựng cửa vào khuônChương V697,73m2
14Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện khuôn cửa đơn cho hệ cửa gỗ nhựaChương V114,38m
15Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện khuôn cửa kép cho hệ cửa gỗ nhựaChương V189,2m
16Mua sắm, lắp đặt nẹp khuôn cửa đi, gỗ nhựaChương V532,22md
17Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa vệ sinh cửa gỗ nhựaChương V84,873m2
18Mua sắm và lắp đặt khóa cửa đi, cửa vệ sinh, cửa gỗ nhựaChương V44bộ
19Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bản lề cửaChương V44bộ
20Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V266,11m
21LD vách kính khu vực cầu thang (thanh Profile Xingfa nhập khẩu, dày 1.4-2.5mm, kính 8.38mm)Chương V140,022m2
22LD cửa kính khung nhôm 1 cánh mở hất (thanh Profile nhập khẩu, dày 1.4-2.5mm, kính 8.38mmChương V16,378m2
23Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện Kinlong)Chương V15bộ
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V6,405Tấn
25Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V6,405Tấn
26Gia công hệ xà gồ thép hộp mái, thép hộp mạ kẽmChương V5,119tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V5,119tấn
28Lợp mái tôn nhà dịch vụ 5 tầng .Chiều dài bất kỳChương V11,203100 m2
29Ke chống bãoChương V687cái
30CCLD trần thạch cao khung chìmChương V736,831m2
31CCLD trần thạch cao khung nổiChương V203,694m2
32Bả trần thạch cao khu vực thay mớiChương V736,831m2
K Tầng 1: (3)
1Sơn hoàn thiện trần thạch cao đã bảChương V736,831m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, Vữa XM M75Chương V657,84m2
3Đục tẩy, tạo nhám, vệ sinh bề mặt sàn, tường khu vệ sinh trước khi chống thấmChương V138,063m2
4Cán nền sàn khu vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V87,251m2
5Trát tường khu vệ sinh các vị trí ốp lại, vữa XM M75Chương V406,4951 m2
6Quét dung dịch chống thấm nền, tường khu vệ sinhChương V138,063m2
7Lát nền khu vệ sinh sau khi chống thấm, gạch chống trượt kt 300x300Chương V87,251m2
8ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75Chương V406,495m2
9ốp chân tường, viền tường toàn bộ nhà gạch ốp kích thước 100x600Chương V253,55m2
10Gia công khung đỡ bàn đá băng inox hộp 304 kt 20x20x1.5Chương V0,294Tấn
11Lắp dựng khung đỡ bàn đáChương V0,293Tấn
12Lắp đặt bàn đá khu vệ sinhChương V29,634m2
L Phá dỡ:
1Đục cửa làm lối vào các phòng bằng máy khoan bê tông 1.5kWChương V1,712m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Phá dỡ đoạn tường xây số 3,9Chương V0,847m3
3Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V1,7121 m3
4Tháo dỡ khuôn cửa tại vị trí bịt cửa thông các phòngChương V19,68m
M Bốc xếp, vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển bằng vận thăng lồngChương V127,951m3
2Vận chuyển bằng vận thăng lồng. Cửa các loạiChương V24,12710 m2
3Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loạiChương V75,47710 m2
4Vận chuyển bằng vận thăng lồng hệ xà gồ, vì kèo thépChương V5,247Tấn
5Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loạiChương V15,414100 m2
6Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măngChương V33,326Tấn
N Thiết bị vệ sinh
1Tháo dỡ vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen đã bị hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
2Tháo dỡ bình nóng lạnh do bị hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
3Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi do hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
4Tháo dỡ vòi chậu rửa do hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
5Tháo dỡ gương soi bị hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
6Tháo dỡ bệ xí bị hư hỏng xuống cấpChương V45bộ
7Tháo dỡ vòi xịt xí do hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
8Tháo dỡ hộp đựng giấy bị hư hỏng, xuống cấpChương V45bộ
9Lắp đặt thay mới chậu rửa 2 vòi (Nóng lạnh)Chương V45bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (nóng lạnh)Chương V45bộ
11Lắp đặt thay mới chậu xí bệtChương V45bộ
12Lắp đặt vòi xịt xíChương V45cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V45cái
14Lắp đặt thay thế gương soi mớiChương V45cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V45bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnhChương V45bộ
O Cấp thoát nước
1Vận chuyển bằng vận thăng lồngChương V10Tấn
P Vật tư, p/kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà
1Lắp đặt máy bơm tăng áp (nhân công và các phụ kiện)Chương V4bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm (đấu nối từ hệ thống cấp Từ bể hệ thống cấp nước lên téc nước trên máiChương V1,6100m
3Lắp đặt cút PPR d25mmChương V20cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR d63mmChương V2,7100m
5Lắp đặt cút PPR D63Chương V50cái
6Van cửa PPR D63Chương V1Cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,35100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V40cái
9Van cửa PPR D32Chương V1cái
10Lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn bể nướcChương V2cái
11Ga thoát sàn Inox D90mmChương V69cái
Q Điện và điện nhẹ:
1Vận chuyển bằng vận thăng lồngChương V5Tấn
R Vật tư & các thiết bị điện trong nhà
1Tháo dỡ đèn tán xạ âm trần 1.2x0.3m, loại hộp đèn 2 bóng (1 số vị trí hư hỏng)Chương V40Bộ
2Lắp đặt bộ đèn led âm trần M15L 30x120/35w.DAChương V40bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần máng xương cá siêu mỏng 2 bóng 36WChương V40cái
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN 08L 30x30/24w.DAChương V40cái
5Tháo dỡ đèn downlight gắn chìm D188x190 bóng compact xoắn 13WChương V501 Bộ
6Lắp đặt đèn Led downlight âm trầnChương V50cái
S Phần camera:
1Lắp đặt tbị đầu ghi hình cho camera (công lắp đặt)Chương V1Bộ
2Lắp đặt camera chi hình (công lắp đặt)Chương V16Bộ
3LĐ dây dẫn cameraChương V23,510m
4Lắp đặt bộ phát wifi gắn trầnChương V8Bộ
5Lắp đặt tủ rack tổngChương V601Tủ
T Thiết bị tiết kiệm điện
1Lắp đặt thiết bị tiết kiệm điện dùng thẻ từChương V60Bộ
U Chống mối:
1Tạo hàng rào phòng mối xung quanh công trình bằng pp khoan tạo lỗ đk 20, sâu 35cm,a= 30cm, bơm thuốcChương V489Lỗ
2Phun thuốc chống mối lên tường bằng dung dịch Astriset 200SCChương V4.939,367m2
3Phun thuốc chống mối lên cánh cửa bằng dung dịch Astriset 200SCChương V1.008,165m2
4Chống mối nền công trình bằng Dung dịch Astriset 200SCChương V726,305m2
V Điều hòa không khí
1Lắp đặt thay thế máy điều hoà 2 chiều 12000BTU; loại treo tườngChương V10máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12x0.71mmChương V0,3100m
3Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mmChương V0,3100m
W Xây mới Nhà trưng bày sản phẩm
X Phần cọc
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V30,0111 m3
2Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cộtChương V2,941100 m2
3Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Chương V0,861 tấn
4Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Chương V3,9191 tấn
5Cốt thép cột Đường kính cốt thép >18mmChương V0,1051 tấn
6Gia công bích đầu cọc, nối cọc Khối lượng một cấu kiện Chương V0,9891 tấn
7Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Chương V0,988Tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu PChương V1261c/kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu PChương V1261c/kiện
10V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi Chương V7,50310tấn/km
11ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 20x20cm , Lc>4m , Đất cấp IIChương V7,573100 m
12ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4mChương V0,22100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V84mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,572m3
15Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi Chương V0,006100 m3
16Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 5TChương V0,006100m3
Y Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Chương V1,875100 m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,341100m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V15,5951 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V0,294Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V0,243Tấn
6Ván khuôn đài móngChương V0,427100m2
7Bê tông móng chiều rộng RChương V11,3961 m3
8Ván khuôn KL cổ móngChương V0,319100m2
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V0,031Tấn
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V1,162Tấn
11Bê tông cổ cột Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V3,231 m3
12Ván khuôn móng dàiChương V1,612100m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,603Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,826Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V1,918Tấn
16Bê tông dầm, giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V19,2511 m3
17Xây móng tường gạch không nung đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V26,4551 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V0,563100 m3
19Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V2,353100 m3
20Bê tông nền dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V48,6031 m3
Z Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào Chương V0,174100 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V0,058100 m3
3Ván khuôn lót móngChương V0,01100m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V0,651 m3
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V0,9141 m3
6Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoạiChương V0,023100m2
7Gia công cốt thép đáy bể tự hoại Đường kính cốt thép dChương V0,069Tấn
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V0,044Tấn
9Đổ bê tông đúc tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,552m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V0,0411 tấn
11Xây tường bể gạch không nung đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V2,9241 m3
12Xây Bêt tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V0,4711 m3
13Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75Chương V17,861 m2
14Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm-M75Chương V24,9471 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100Chương V3,5061 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kChương V3cấu kiện
AA Phần kết cấu thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,133tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V1,675tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V1,203100m2
4Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Chương V9,0241 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V1,235100m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,351Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V1,242Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V9,4261 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V0,209100m2
10Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép dChương V0,299Tấn
11Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V2,0811 m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, giằng tường vữa M200Chương V1,6011 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại lanh tôChương V0,304100 m2
14Cốt thép lanh tô, giằng tườngChương V0,0621 tấn
15Xây ốp cột=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao Chương V8,1181 m3
16Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V34,9311 m3
17Xây tường gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Chương V5,7811 m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V89,161 m2
19Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V271,9771 m2
20Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V374,1481 m2
21Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V73,9491 m2
22Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V21,8111 m2
23Ôp tường, trụ, cột khu vệ sinh Gạch 300x600, vữa XM M75Chương V60,636m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V448,0971m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V293,7881m2
26Quét dung dịch chống thấm mái sảnhChương V5,274m2
27Láng mái sảnh dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V5,274m2
28Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Chương V16,537m2
29Lát nền, sàn, gạch 800x800 màu sáng, vữa XM mác 75Chương V466,7m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tườngChương V12,484m2
AB Phòng trưng bày sản phẩm:
1Lát đá marble RSP 001 bậu cửa điChương V2,127m2
2CCLD trần thạch cao khung chìmChương V466,7m2
3Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao khung chìmChương V466,7m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V466,7m2
5Gia công, lắp đặt hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinhChương V2bộ
6Gia công khung đỡ bàn đá băng inox hộp 304 bằng inox hộp 304 kt 20x20x1.5Chương V0,021Tấn
7Lắp dựng khung đỡ bàn đáChương V0,021Tấn
8Công tác gia công, lắp đặt bàn đá khu vệ sinhChương V2,275m2
AC Cửa vách nhôm kính
1CCLD Vách kính cố định - khung nhôm (thanh Profile Xinfa nhập khẩu, dày1.4-2.5mm; kính trắng 8.38mmChương V38,187m2
2CCLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, 2 cánh mở quayChương V81,027m2
3Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V2bộ
4Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 2 cánh mở quayChương V24bộ
5CCLD Cửa đi 1 cánh mở quayChương V3,6m2
6Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayChương V2bộ
7CCLD Cửa đi 2 cánh mở quayChương V30,054m2
8Bộ PKKK kèm theo cửa đi 2 cánh mở quayChương V9bộ
AD Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V6,29Tấn
2Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V6,29Tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M20x600 đặt sẵn trong bê tôngChương V34bộ
4Gia công xà gồ C150x50*20*2.5 mạ kẽmChương V2,748tấn
5Gia công giằng vì kèo sắt tròn khẩu độ Chương V0,648tấn
6Tăng đơ D16 kéo cáp giằng máiChương V28bộ
7Bu lông D14 + đai ốc liên kết xà gồChương V192bộ
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (thép thưng thành)Chương V1,556tấn
9Lắp dựng hệ giằng, xà gồ thép hìnhChương V4,952tấn
10Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng thép hộp 40x80x2Chương V326,746m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống rỉ, 1 Hệ giằng + xà gồChương V198,383m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm Chiều dài bất kỳChương V7,367100 m2
13Tôn úp nóc, ốp đầu hồi, khổ rộng 1200Chương V72,8md
14Máng thu nước bằng Inox 304 chiều dày 1.0mmChương V61,6md
15Ke chống bãoChương V824cái
AE Phần bậc tam cấp, bồn hoa ngoài nhà
1Đào móng băng có chiều rộngChương V2,8921 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V0,01100 m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V0,1981 m3
5Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V2,911 m3
6Trát tường bồn hoa, tam cấp trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V25,9131 m2
7Lát đá marble RSP 001 bậc tam cấp. sảnh ngoài nhà Sảnh M1Chương V28,812m2
AF Phần điện
AG Tủ điện tổng
1Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, KT 800x600x200 mm, bằng tôn, dày 1.5mmChương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 3P-63A/25KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3P-50A/10KAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat 2P-40A/10KAChương V2cái
5Lắp đặt aptomat 1P-20A/6KAChương V4cái
6Lắp đặt aptomat 1P-10A/6KAChương V6cái
7Lắp đặt cầu chì 250/5AChương V3hộp
8Đèn báo pha Đ/V/XChương V1bộ
AH Tủ điện phòng
1Bảng điện phòng bằng nhựa đặt ngầm tường loại 6 modul nắp nhựa trong suốtChương V2bảng
2Lắp đặt aptomat 3P-40A/10KAChương V2cái
3Lắp đặt aptomat 1P-10A/6KAChương V2cái
4Lắp đặt aptomat 1P-20A/6KAChương V4cái
AI Thiết bị, ổ cắm, công tắc
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600, P1x35WChương V73bộ
2Lắp đặt đèn dowglight, bóng Led âm trần 12WChương V11bộ
3Lắp đặt đèn pha Led 200W ngoài trờiChương V4bộ
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 80WChương V17cái
5Lắp đặt công tắc đơn 250V-10AChương V1cái
6Lắp đặt công tắc đôi 250V-10AChương V3cái
7Lắp đặt công tắc ba 250V-10AChương V3cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V-10AChương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 20A/250VChương V27cái
10Lắp đặt máng cáp bằng tôn, kích thước 200x100x2 mmChương V20m
11Giá treo máng cáp : thép L50x50x5Chương V20Bộ
12Lắp đặt cáp CXV.DSTA(4x16)mm2Chương V851m
13Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x6 mm2Chương V85m
14Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1Cx6 mm2Chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1Cx4 mm2Chương V300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5 mm2Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5 mm2Chương V800m
18Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6 mm2 - EChương V50m
19Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4 mm2 - EChương V150m
20Lắp đặt dây điện CV 1x2.5 mm2 - EChương V100m
21Lắp đặt ống HDPE 85/65Chương V80m
22Đào rãnh chôn cáp KT: 0,3*0,5*0,8 Chiều rộng Chương V0,066100 m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V7,151 m3
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V0,4951000v
25Dây tín hiệu báo cápChương V55m
26Lđặt thép ống mạ kẽm D110, dày 4.78mm luồn ốngChương V2,21 m
27ống nhựa cứng lắp nổi chống cháy D25mmChương V250m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng D20mmChương V3001 m
29Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.4m mạ kẽm nhúng nóngChương V5cọc
30Thanh tiếp địa, thép dẹt 50x4 mạ kẽmChương V17m
31Gia công thanh treo (trung gian) quạt bằng thép hộp mạ kẽm kt 50x50x2mmChương V0,7811 tấn
32Lắp dựng thanh treoChương V0,78Tấn
33Lắp đặt kim thu sét thép D16 mạ kẽm, dài 1m + giá lắpChương V4Cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm mạ kẽmChương V60m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmChương V40m
36Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5mChương V5cọc
37Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, kích thước 300x200x150mmChương V2hộp
AJ Phần nước
AK Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
3Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800Chương V2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V5cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
8Ga thoát sàn Inox D75Chương V4cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
10Lắp đặt van phao D25 chống trànChương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16Chương V0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16Chương V0,42100m
14Rắc co ren ngoài, D32Chương V1cái
15Rắc co ren ngoài, D25Chương V1cái
16Van cửa PPR, D32Chương V1cái
17Van cửa PPR, D25Chương V1cái
18Cút PPR, D32Chương V2cái
19Cút PPR, D25Chương V10cái
20Cút PPR, D20Chương V20cái
21Cút ren trong D20Chương V14cái
22Tê PPR, D32/25Chương V2cái
23Tê PPR, D25/20Chương V10cái
24Tê PPR, D32/32Chương V1cái
25Tê PPR, D25/25Chương V1cái
26Kép thép D20Chương V20cái
27Côn PPR, D32/20Chương V1cái
28Côn PPR, D32/25Chương V1cái
29Côn PPR, D25/20Chương V4cái
30ống u.PVC D110 (PN12.5) - Class 3Chương V0,12100m
31ống u.PVC D90 (PN12.5) - Class 3Chương V0,04100m
32ống u.PVC D75 (PN10) - Class 2Chương V0,17100m
33ống u.PVC D60 (PN10) - Class 2Chương V0,1100m
34ống u.PVC D42 (PN10) - Class 2Chương V0,1100m
35Cút 135 độ u.PVC, D110mmChương V11cái
36Cút 135độ u.PVC, D90Chương V2cái
37Cút 135độ u.PVC, D75Chương V15cái
38Cút 135độ u.PVC, D42Chương V10cái
39Cút 90độ u.PVC, D60Chương V2cái
AL Phần nước (1)
1Cút 90độ u.PVC, D42Chương V9cái
2Tê vuông u.PVC, D110/110Chương V3cái
3Tê vuông u.PVC, D60/60Chương V2cái
4Tê chéo u.PVC, D110/110Chương V3cái
5Tê chéo u.PVC, D75/75Chương V4cái
6Tê vuông u.PVC, D90/75Chương V2cái
7Tê vuông u.PVC, D75/42Chương V4cái
8Côn u.PVC, D90/75Chương V1cái
9Côn u.PVC, D75/42Chương V5cái
10Lắp đặt phễu thu nước mái + rọ cầu chắn rác Inox D60mmChương V6bộ
AM Chống mối:
1Đào hào chống mối bằng máy đào Chương V0,378100 m3
2Công tác xử lý 1m3 hào ngoài nhàChương V37,76m3
3Đào hào chống mối rộng 300, sâu 400 bao quanh chân tường trong nhàChương V0,112100 m3
4Công tác xử lý 1m3 hào trong nhàChương V11,232m3
5Phòng chống mối nền tầng trệt bằng phương phápChương V466,7m2
6Phun thuốc chống mối lên tường trong nhà cao 2m Phòng trưng bày sản phẩmChương V249,68m2
AN Hố ga, Rãnh thoát nước ngoài nhà:
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V0,538100 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V7,145100 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V0,203100 m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước Ván khuôn cho bê tông lótChương V0,459100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mónChương V7,061 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V5,0361 m3
7Xây hố ga, rãnh thoát nước gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V12,0551 m3
8Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V120,551 m2
9Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V26,51 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V5,025m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵChương V0,4071 tấn
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,214100 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V115Cái
AO Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,244100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,061100 m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,061100m2
AP Sân bê tông
AQ Sân bê tông
1San gạt lớp cỏ lẫn đất bề mặt, dày 5cmChương V0,425100m3
2Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,Chương V1,775100m3
3Bê tông lót nền đá 2x4 M150Chương V711 m3
4Bê tông nền đường, cắt khe co giãn. Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V711 m3
5Phá dỡ tường bo hiện trạng để làm lối vào chiều dày tường 10cmChương V1,831m3
6Phá lớp vữa trát tường bo hiện trạngChương V10,844m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc (6x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V0,2711 m3
8Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V13,5551 m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V13,5551m2
AR Thiết bị
1Máy bơm nước tăng áp Q=4.8m3/h; h=30m Wilo PB 303EA - Xuất xứ: Hàn Quốc
- Model: Wilo PB 303EA
Chương V4cái
2Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV35QVMV-12000BTU - Xuất xứ: Thái Lan- Nhãn hiệu: Daikin- Model: FTXV35QVMV- 12000BTUChương V10bộ
3Đầu ghi hình cho camera - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hikvision- Model: DS-9632NI-I16Chương V1bộ
4Camera ghi hình - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hikvision- Model: DS-2CD2620F-IZChương V16cái
5Màn hình tivi 50inch - Nước sản xuất: Việt Nam- Nhãn hiệu: Samsung- Model: UA50AU7000KXXV- Loại Tivi: Smart TV UHD 4K 50 inch AU7000 2021- Màn hình: 50 inchChương V1cái
6Hệ thống Wifi Mesh cho toàn nhà AC1300 Tp- Link Deco M5 - xuất xứ: Trung Quốc- Nhãn hiệu: TP-Link- Model: Deco M5Chương V8bộ
7Tủ rack 42U - Nước sản xuất: Việt Nam- Nhãn hiệu: 3CElectricChương V1bộ
8Thiết bị tiết kiện điện dùng thẻ từ - Nước sản xuất: Việt Nam- Công tắc thẻ từ Politech ES-G5Chương V60bộ
9Cáp tải thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng LongChương V2bộ
10Tủ điều khiển thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng LongChương V2tủ
11Hệ thống hiển thị thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng LongChương V2hệ thống
12Hệ thống cảm biển thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng LongChương V2hệ thống
13Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng LongChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
7 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu bánh hơi 1
2 Cần cẩu bánh xích 1
3 Cần trục ô tô 1
4 Cần trục tháp 1
5 Máy đào 3
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
7 Máy ép cọc 150T1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
10 Máy mài Máy mài3
11 Máy hàn Máy hàn3
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
15 Máy nén khí 360m3/h1
16 Máy nén khí 600m3/h1
17 Máy trộn bê tông 250l2
18 Máy trộn vữa 2
19 Máy ủi Máy ủi2
20 Ô tô tự đổ 5
21 Vận thăng lồng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->