Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 19:24:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,594,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu bánh hơi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Vận thăng lồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Hỗ trợ nông dân và phát triển nông thôn tại tỉnh Thừa Thiên Huế (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37686467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương HND Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà dịch vụ 5 tầng: | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Chương V | 31,485 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Chương V | 25,575 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói Chiều cao | Chương V | 996,892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, li tô, cầu phong hư hỏng | Chương V | 14,705 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V | 5,183 | Tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong tróc, bục | Chương V | 2.095,954 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc, bục | Chương V | 879,255 | m2 |
| C | Tầng 1: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà, ngoài nhà | Chương V | 5.823,333 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả, cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong và ngoài nhà | Chương V | 2.943,425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ cửa sổ, cửa đi trong nhà bằng thủ | Chương V | 787,603 | m2 |
| D | Cửa đi: | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp toàn bộ cửa gỗ D9, DW1 cũ đã bị hư hỏng | Chương V | 1.042,8 | m |
| E | Cửa đi: (1) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn tầng 2 | Chương V | 114,38 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 189,2 | m |
| F | Tầng 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, bạc mầu, xuống cấp cửa pa nô gỗ kính | Chương V | 1.354,953 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, bạc mầu, xuống cấp. Cửa pa nô gỗ, khung ngoai, nẹp cửa | Chương V | 726,922 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc, xuống cấp hoa sắt | Chương V | 261,304 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính khu cầu thang đã bị hư hỏng, gãy vỡ do mưa bão, lốc xoáy | Chương V | 156,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao đã bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 578,765 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền 500x500 các vị trí bị bong rôp | Chương V | 657,84 | m2 |
| G | Tầng 1: (1) | |||
| 1 | Phát dỡ gạch lát nền khu vệ sinh, gạch 300x300 mm | Chương V | 87,251 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V | 406,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường toàn nhà | Chương V | 169,033 | m2 |
| H | Tầng 1: (2) | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn đá khu vệ sinh do bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 29,634 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 166,537 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại từ bãi tập kết lên ô tô | Chương V | 185,402 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V | 185,402 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 185,402 | m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Quét nước xi măng lên bề mặt tường trong và ngoài | Chương V | 2.975,209 | m2 |
| J | Tường ngoài | |||
| 1 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 2.095,954 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 879,255 | 1 m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm lên tường trong và ngoài nhà tại các vị trí trát lại (2 lớp, mỗi lớp 1kg/m2) | Chương V | 2.975,209 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 11.131,449 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường, dầm trần- sê nô mái hắt ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 2.095,954 | 1m2 |
| 6 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ nhà tổ chức dịch vụ bằng sơn dầu cao cấp | Chương V | 1.354,953 | m2 |
| 7 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ nhà tổ chức dịch vụ bằng sơn dầu cao cấp (phần cửa pa nô gỗ, kính) | Chương V | 436,153 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn dầu cao cấp | Chương V | 261,304 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mới toàn bộ bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V | 1.230 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mới ổ khóa cửa đi | Chương V | 186 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cửa sổ | Chương V | 634 | bộ |
| 12 | Cung cấp, sửa chữa lắp đặt mới toàn bộ cửa D9, DW1 nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ rộng 3cm, gỗ gò chỉ | Chương V | 1.042,8 | md |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 697,73 | m2 |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện khuôn cửa đơn cho hệ cửa gỗ nhựa | Chương V | 114,38 | m |
| 15 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện khuôn cửa kép cho hệ cửa gỗ nhựa | Chương V | 189,2 | m |
| 16 | Mua sắm, lắp đặt nẹp khuôn cửa đi, gỗ nhựa | Chương V | 532,22 | md |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa vệ sinh cửa gỗ nhựa | Chương V | 84,873 | m2 |
| 18 | Mua sắm và lắp đặt khóa cửa đi, cửa vệ sinh, cửa gỗ nhựa | Chương V | 44 | bộ |
| 19 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bản lề cửa | Chương V | 44 | bộ |
| 20 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,11 | m |
| 21 | LD vách kính khu vực cầu thang (thanh Profile Xingfa nhập khẩu, dày 1.4-2.5mm, kính 8.38mm) | Chương V | 140,022 | m2 |
| 22 | LD cửa kính khung nhôm 1 cánh mở hất (thanh Profile nhập khẩu, dày 1.4-2.5mm, kính 8.38mm | Chương V | 16,378 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện Kinlong) | Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V | 6,405 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V | 6,405 | Tấn |
| 26 | Gia công hệ xà gồ thép hộp mái, thép hộp mạ kẽm | Chương V | 5,119 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V | 5,119 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn nhà dịch vụ 5 tầng .Chiều dài bất kỳ | Chương V | 11,203 | 100 m2 |
| 29 | Ke chống bão | Chương V | 687 | cái |
| 30 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Chương V | 736,831 | m2 |
| 31 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Chương V | 203,694 | m2 |
| 32 | Bả trần thạch cao khu vực thay mới | Chương V | 736,831 | m2 |
| K | Tầng 1: (3) | |||
| 1 | Sơn hoàn thiện trần thạch cao đã bả | Chương V | 736,831 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, Vữa XM M75 | Chương V | 657,84 | m2 |
| 3 | Đục tẩy, tạo nhám, vệ sinh bề mặt sàn, tường khu vệ sinh trước khi chống thấm | Chương V | 138,063 | m2 |
| 4 | Cán nền sàn khu vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 87,251 | m2 |
| 5 | Trát tường khu vệ sinh các vị trí ốp lại, vữa XM M75 | Chương V | 406,495 | 1 m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường khu vệ sinh | Chương V | 138,063 | m2 |
| 7 | Lát nền khu vệ sinh sau khi chống thấm, gạch chống trượt kt 300x300 | Chương V | 87,251 | m2 |
| 8 | ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 406,495 | m2 |
| 9 | ốp chân tường, viền tường toàn bộ nhà gạch ốp kích thước 100x600 | Chương V | 253,55 | m2 |
| 10 | Gia công khung đỡ bàn đá băng inox hộp 304 kt 20x20x1.5 | Chương V | 0,294 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Chương V | 0,293 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt bàn đá khu vệ sinh | Chương V | 29,634 | m2 |
| L | Phá dỡ: | |||
| 1 | Đục cửa làm lối vào các phòng bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chương V | 1,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Phá dỡ đoạn tường xây số 3,9 | Chương V | 0,847 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V | 1,712 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa tại vị trí bịt cửa thông các phòng | Chương V | 19,68 | m |
| M | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng | Chương V | 127,951 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng. Cửa các loại | Chương V | 24,127 | 10 m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại | Chương V | 75,477 | 10 m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng hệ xà gồ, vì kèo thép | Chương V | 5,247 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại | Chương V | 15,414 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng | Chương V | 33,326 | Tấn |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen đã bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh do bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi do hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi chậu rửa do hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí bị hư hỏng xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt xí do hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng giấy bị hư hỏng, xuống cấp | Chương V | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thay mới chậu rửa 2 vòi (Nóng lạnh) | Chương V | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (nóng lạnh) | Chương V | 45 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thay mới chậu xí bệt | Chương V | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt thay thế gương soi mới | Chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 45 | bộ |
| O | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng | Chương V | 10 | Tấn |
| P | Vật tư, p/kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm tăng áp (nhân công và các phụ kiện) | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm (đấu nối từ hệ thống cấp Từ bể hệ thống cấp nước lên téc nước trên mái | Chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d63mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D63 | Chương V | 50 | cái |
| 6 | Van cửa PPR D63 | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Van cửa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn bể nước | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ga thoát sàn Inox D90mm | Chương V | 69 | cái |
| Q | Điện và điện nhẹ: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng | Chương V | 5 | Tấn |
| R | Vật tư & các thiết bị điện trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tán xạ âm trần 1.2x0.3m, loại hộp đèn 2 bóng (1 số vị trí hư hỏng) | Chương V | 40 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led âm trần M15L 30x120/35w.DA | Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần máng xương cá siêu mỏng 2 bóng 36W | Chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN 08L 30x30/24w.DA | Chương V | 40 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn downlight gắn chìm D188x190 bóng compact xoắn 13W | Chương V | 50 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần | Chương V | 50 | cái |
| S | Phần camera: | |||
| 1 | Lắp đặt tbị đầu ghi hình cho camera (công lắp đặt) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt camera chi hình (công lắp đặt) | Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | LĐ dây dẫn camera | Chương V | 23,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần | Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ rack tổng | Chương V | 60 | 1Tủ |
| T | Thiết bị tiết kiệm điện | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tiết kiệm điện dùng thẻ từ | Chương V | 60 | Bộ |
| U | Chống mối: | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối xung quanh công trình bằng pp khoan tạo lỗ đk 20, sâu 35cm,a= 30cm, bơm thuốc | Chương V | 489 | Lỗ |
| 2 | Phun thuốc chống mối lên tường bằng dung dịch Astriset 200SC | Chương V | 4.939,367 | m2 |
| 3 | Phun thuốc chống mối lên cánh cửa bằng dung dịch Astriset 200SC | Chương V | 1.008,165 | m2 |
| 4 | Chống mối nền công trình bằng Dung dịch Astriset 200SC | Chương V | 726,305 | m2 |
| V | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt thay thế máy điều hoà 2 chiều 12000BTU; loại treo tường | Chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12x0.71mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| W | Xây mới Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| X | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V | 30,011 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,941 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Chương V | 0,86 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Chương V | 3,919 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cột Đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,105 | 1 tấn |
| 6 | Gia công bích đầu cọc, nối cọc Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,989 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,988 | Tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P | Chương V | 126 | 1c/kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P | Chương V | 126 | 1c/kiện |
| 10 | V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi | Chương V | 7,503 | 10tấn/km |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 20x20cm , Lc>4m , Đất cấp II | Chương V | 7,573 | 100 m |
| 12 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m | Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 84 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,572 | m3 |
| 15 | Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi | Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển giải hạ bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| Y | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 1,875 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 15,595 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,294 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,243 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đài móng | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 11,396 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn KL cổ móng | Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V | 1,162 | Tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V | 3,23 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,612 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,603 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,826 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V | 1,918 | Tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V | 19,251 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng tường gạch không nung đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V | 26,455 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 0,563 | 100 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 2,353 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V | 48,603 | 1 m3 |
| Z | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 0,058 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V | 0,914 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy bể tự hoại Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,069 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,044 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,552 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 11 | Xây tường bể gạch không nung đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V | 2,924 | 1 m3 |
| 12 | Xây Bêt tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V | 0,471 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Chương V | 17,86 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Chương V | 24,947 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V | 3,506 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50k | Chương V | 3 | cấu kiện |
| AA | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,133 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V | 1,675 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 1,203 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Chương V | 9,024 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,351 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 1,242 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V | 9,426 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,299 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V | 2,081 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, giằng tường vữa M200 | Chương V | 1,601 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại lanh tô | Chương V | 0,304 | 100 m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, giằng tường | Chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 15 | Xây ốp cột=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Cao | Chương V | 8,118 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V | 34,931 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Chương V | 5,781 | 1 m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 89,16 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 271,977 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 374,148 | 1 m2 |
| 21 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 73,949 | 1 m2 |
| 22 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V | 21,811 | 1 m2 |
| 23 | Ôp tường, trụ, cột khu vệ sinh Gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 60,636 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 448,097 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 293,788 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V | 5,274 | m2 |
| 27 | Láng mái sảnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,274 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,537 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch 800x800 màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V | 466,7 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường | Chương V | 12,484 | m2 |
| AB | Phòng trưng bày sản phẩm: | |||
| 1 | Lát đá marble RSP 001 bậu cửa đi | Chương V | 2,127 | m2 |
| 2 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Chương V | 466,7 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Chương V | 466,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 466,7 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung đỡ bàn đá khu vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gia công khung đỡ bàn đá băng inox hộp 304 bằng inox hộp 304 kt 20x20x1.5 | Chương V | 0,021 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Chương V | 0,021 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt bàn đá khu vệ sinh | Chương V | 2,275 | m2 |
| AC | Cửa vách nhôm kính | |||
| 1 | CCLD Vách kính cố định - khung nhôm (thanh Profile Xinfa nhập khẩu, dày1.4-2.5mm; kính trắng 8.38mm | Chương V | 38,187 | m2 |
| 2 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, 2 cánh mở quay | Chương V | 81,027 | m2 |
| 3 | Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ PKKK kèm theo cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 30,054 | m2 |
| 8 | Bộ PKKK kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 9 | bộ |
| AD | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V | 6,29 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V | 6,29 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M20x600 đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ C150x50*20*2.5 mạ kẽm | Chương V | 2,748 | tấn |
| 5 | Gia công giằng vì kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V | 0,648 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D16 kéo cáp giằng mái | Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Bu lông D14 + đai ốc liên kết xà gồ | Chương V | 192 | bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (thép thưng thành) | Chương V | 1,556 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ giằng, xà gồ thép hình | Chương V | 4,952 | tấn |
| 10 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng thép hộp 40x80x2 | Chương V | 326,746 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống rỉ, 1 Hệ giằng + xà gồ | Chương V | 198,383 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm Chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,367 | 100 m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, ốp đầu hồi, khổ rộng 1200 | Chương V | 72,8 | md |
| 14 | Máng thu nước bằng Inox 304 chiều dày 1.0mm | Chương V | 61,6 | md |
| 15 | Ke chống bão | Chương V | 824 | cái |
| AE | Phần bậc tam cấp, bồn hoa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V | 2,892 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 0,01 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 0,198 | 1 m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V | 2,91 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa, tam cấp trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V | 25,913 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá marble RSP 001 bậc tam cấp. sảnh ngoài nhà Sảnh M1 | Chương V | 28,812 | m2 |
| AF | Phần điện | |||
| AG | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, KT 800x600x200 mm, bằng tôn, dày 1.5mm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P-63A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3P-50A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-40A/10KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-20A/6KA | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-10A/6KA | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 250/5A | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha Đ/V/X | Chương V | 1 | bộ |
| AH | Tủ điện phòng | |||
| 1 | Bảng điện phòng bằng nhựa đặt ngầm tường loại 6 modul nắp nhựa trong suốt | Chương V | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P-40A/10KA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-10A/6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-20A/6KA | Chương V | 4 | cái |
| AI | Thiết bị, ổ cắm, công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600, P1x35W | Chương V | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowglight, bóng Led âm trần 12W | Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha Led 200W ngoài trời | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 80W | Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 250V-10A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 20A/250V | Chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp bằng tôn, kích thước 200x100x2 mm | Chương V | 20 | m |
| 11 | Giá treo máng cáp : thép L50x50x5 | Chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV.DSTA(4x16)mm2 | Chương V | 85 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x6 mm2 | Chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1Cx6 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1Cx4 mm2 | Chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5 mm2 | Chương V | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6 mm2 - E | Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4 mm2 - E | Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5 mm2 - E | Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Chương V | 80 | m |
| 22 | Đào rãnh chôn cáp KT: 0,3*0,5*0,8 Chiều rộng | Chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 7,15 | 1 m3 |
| 24 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 0,495 | 1000v |
| 25 | Dây tín hiệu báo cáp | Chương V | 55 | m |
| 26 | Lđặt thép ống mạ kẽm D110, dày 4.78mm luồn ống | Chương V | 2,2 | 1 m |
| 27 | ống nhựa cứng lắp nổi chống cháy D25mm | Chương V | 250 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng D20mm | Chương V | 300 | 1 m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 50x4 mạ kẽm | Chương V | 17 | m |
| 31 | Gia công thanh treo (trung gian) quạt bằng thép hộp mạ kẽm kt 50x50x2mm | Chương V | 0,781 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh treo | Chương V | 0,78 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 mạ kẽm, dài 1m + giá lắp | Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm mạ kẽm | Chương V | 60 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V | 40 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 37 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, kích thước 300x200x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| AJ | Phần nước | |||
| AK | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Ga thoát sàn Inox D75 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao D25 chống tràn | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN16 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN16 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Rắc co ren ngoài, D32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co ren ngoài, D25 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van cửa PPR, D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van cửa PPR, D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút PPR, D32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR, D25 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút PPR, D20 | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Cút ren trong D20 | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Tê PPR, D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR, D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê PPR, D32/32 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR, D25/25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép thép D20 | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Côn PPR, D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR, D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn PPR, D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | ống u.PVC D110 (PN12.5) - Class 3 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | ống u.PVC D90 (PN12.5) - Class 3 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | ống u.PVC D75 (PN10) - Class 2 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | ống u.PVC D60 (PN10) - Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | ống u.PVC D42 (PN10) - Class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Cút 135 độ u.PVC, D110mm | Chương V | 11 | cái |
| 36 | Cút 135độ u.PVC, D90 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút 135độ u.PVC, D75 | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Cút 135độ u.PVC, D42 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cút 90độ u.PVC, D60 | Chương V | 2 | cái |
| AL | Phần nước (1) | |||
| 1 | Cút 90độ u.PVC, D42 | Chương V | 9 | cái |
| 2 | Tê vuông u.PVC, D110/110 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tê vuông u.PVC, D60/60 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê chéo u.PVC, D110/110 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê chéo u.PVC, D75/75 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê vuông u.PVC, D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê vuông u.PVC, D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Côn u.PVC, D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn u.PVC, D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mái + rọ cầu chắn rác Inox D60mm | Chương V | 6 | bộ |
| AM | Chống mối: | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng máy đào | Chương V | 0,378 | 100 m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào ngoài nhà | Chương V | 37,76 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối rộng 300, sâu 400 bao quanh chân tường trong nhà | Chương V | 0,112 | 100 m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào trong nhà | Chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối nền tầng trệt bằng phương pháp | Chương V | 466,7 | m2 |
| 6 | Phun thuốc chống mối lên tường trong nhà cao 2m Phòng trưng bày sản phẩm | Chương V | 249,68 | m2 |
| AN | Hố ga, Rãnh thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V | 0,538 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 7,145 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 0,203 | 100 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước Ván khuôn cho bê tông lót | Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót món | Chương V | 7,06 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 5,036 | 1 m3 |
| 7 | Xây hố ga, rãnh thoát nước gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V | 12,055 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 120,55 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V | 26,5 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V | 5,025 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ | Chương V | 0,407 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V | 115 | Cái |
| AO | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,244 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,061 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,061 | 100m2 |
| AP | Sân bê tông | |||
| AQ | Sân bê tông | |||
| 1 | San gạt lớp cỏ lẫn đất bề mặt, dày 5cm | Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Chương V | 71 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền đường, cắt khe co giãn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V | 71 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bo hiện trạng để làm lối vào chiều dày tường 10cm | Chương V | 1,831 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bo hiện trạng | Chương V | 10,844 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc (6x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V | 0,271 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 13,555 | 1 m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 13,555 | 1m2 |
| AR | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước tăng áp Q=4.8m3/h; h=30m Wilo PB 303EA - Xuất xứ: Hàn Quốc - Model: Wilo PB 303EA | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV35QVMV-12000BTU - Xuất xứ: Thái Lan- Nhãn hiệu: Daikin- Model: FTXV35QVMV- 12000BTU | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình cho camera - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hikvision- Model: DS-9632NI-I16 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Camera ghi hình - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hikvision- Model: DS-2CD2620F-IZ | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Màn hình tivi 50inch - Nước sản xuất: Việt Nam- Nhãn hiệu: Samsung- Model: UA50AU7000KXXV- Loại Tivi: Smart TV UHD 4K 50 inch AU7000 2021- Màn hình: 50 inch | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống Wifi Mesh cho toàn nhà AC1300 Tp- Link Deco M5 - xuất xứ: Trung Quốc- Nhãn hiệu: TP-Link- Model: Deco M5 | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tủ rack 42U - Nước sản xuất: Việt Nam- Nhãn hiệu: 3CElectric | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tiết kiện điện dùng thẻ từ - Nước sản xuất: Việt Nam- Công tắc thẻ từ Politech ES-G5 | Chương V | 60 | bộ |
| 9 | Cáp tải thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng Long | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng Long | Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Hệ thống hiển thị thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng Long | Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống cảm biển thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng Long | Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thang máy - Nước sản xuất: Việt Nam- Thang máy Hưng Long | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu bánh hơi | 1 | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 1 | |
| 3 | Cần trục ô tô | 1 | |
| 4 | Cần trục tháp | 1 | |
| 5 | Máy đào | 3 | |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 7 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 10 | Máy mài | Máy mài | 3 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 15 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 16 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | 2 | |
| 19 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ | 5 | |
| 21 | Vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi