Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ nông nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368505-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20200215205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp KH và CN tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 17:37:00 đến ngày 2020-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 α -NAA 4,5 gam Thành phần: Dạng bột màu trắng; α-naphthylacetic acid, 95% Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
2 Ethrel (ethephon) 31,8 Lít - Thành phần: là một chất lỏng không màu, không mùi,Hàm lượng hoạt chất: 39,5 %; Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
3 Phân hữu cơ vi sinh 8.590 kg - Thành phần: Hữu cơ: 15%;  P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 106 CFU/g; Azotobacter: 1x106CFU/g; Bacillus: 1×106 CFU/g. Độ ẩm: 30%; Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
4 Đạm 395 Kg - Thành phần: Nitơ ≥ 46.3%; Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm  ≤ 0,4%; Hạt màu trắng. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
5 Lân 197,5 kg - Thành phần: Bột màu xám hàm lượng P2O5 tự do: ≤4; P2O5: Hữu hiệu: 16-16,5%; Lưu huỳnh (S) 11%; Độ ẩm ≤13 Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
6 Kali Kali 592,5 kg - Thành phần: K2O≥60%; độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi - Quy cách hàng hóa: Đóng bao 50 kg/bao Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
7 Phân NPK 2.147,5 kg - Thành phần: Dạng hạt 3 màu, Đạm tổng số (Nts): 20%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;Kẽm (Zn): 50ppm;Bo (B) : 50ppm;Độ ẩm : ≤2,5% Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
8 Phân vi lượng chất kích thích sinh trưởng 51,54 kg - Thành phần: Nts 11 %; K2Ohh 46 %; CaO 0,03 %; MgO 0,03 %; Zn 50 ppm Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
9 Thuốc bệnh 26,79 kg - Thành phần:40g/L Metalaxyl M 640g/L Mancozeb. Dạng cốm Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
10 Thuốc sâu 24,75 kg - Thành phần: Dinotefuran (min 89%) Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
11 Thuốc xử lý đất 43,6 kg - Thành phần: Carbosulfan: 5% w/w; Phụ gia đủ 100% Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
12 Thuốc xử lý đất 42,3 kg -Thành phần: Trichoderma 1x106 CFU/g; Hữu cơ: 23%; Axit Humic: 2,5%; N-P2O5-K2O: 2,5%-1%-1%; Độ ẩm: 20%; pH: 6-7; Phụ gia vừa đủ: 1 kg Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật
13 Túi 10 kg - Loại: túi PE (5kg); Kích cỡ: 25 cm x40 cm
14 Thùng 80 Cái - Loại: thùng carton; Kích thước 45 cm x40 cm x15 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->