Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880955-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210880869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 20:57:00 đến ngày 2021-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,215,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.647E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Cầu bản BTCT (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.964.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.701.929.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Câng trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông, công suất 12CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích dung tích gàu 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn- công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >=8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >= 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cầu bản BTCT thuộc đường B, xã Cư Êbur
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur; Địa chỉ: Xã Cư Êbur, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.854.914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng Thắng lợi Ban Mê; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột; - Tư vấn Tư vấn lập, E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur; Địa chỉ: Xã Cư Êbur, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.854.914


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực một trong số các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur; Địa chỉ: Xã Cư Êbur, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.854.914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk Phone +84-262-3606465 Fax +84-262-3955007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk Phone +84-262-3606465 Fax +84-262-3955007
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất thi công hố móng, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,3795100m3
2Đào đất thi công hố móng, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,807100m3
3Đắp đất vòng vây thi công móng mố + móng tường cánh ( đất cấp 3 tận dụng)Chương 5, E-HSMT57,78m3
4Đá dăm 4*6 làm móng bãi đúc dầmChương 5, E-HSMT1100m2
5Vữa xi măng M75 láng mặt bãi đúc dầm dày 3 cmChương 5, E-HSMT100m2
6Tháo dỡ dầm BTCT cầu cũ L =2.6 mChương 5, E-HSMT7cái
7Phá dỡ khối xây cầu cũChương 5, E-HSMT27,3m3
8Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương 5, E-HSMT1,98m3
9Ván khuôn móng + thân mố đổ tại chỗChương 5, E-HSMT0,9189100m2
10Bê tông móng+ thân mố đá 1*2 M200Chương 5, E-HSMT36,1823m3
11Bê tông mũ mố đá 1*2 M250Chương 5, E-HSMT5,186m3
12Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗChương 5, E-HSMT0,1778100m2
13Cốt thép mũ mố CT3Chương 5, E-HSMT0,2228tấn
14Cốt thép mũ mố CT5Chương 5, E-HSMT0,022tấn
15Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmChương 5, E-HSMT0,96m3
16Gia công và lắp dựng ván khuôn thi công tường cánhChương 5, E-HSMT0,9304100m2
17Bê tông móng tường cánh đá 1*2 M200Chương 5, E-HSMT4,8m3
18Bê tông thân tường cánh đá 1*2 M200Chương 5, E-HSMT14,3581m3
19Đá dăm, cát đệm móng + lòng cầu dày 10 cmChương 5, E-HSMT5,1m3
20Bê tông thanh chống đá 1*2 M200Chương 5, E-HSMT4,65m3
21Ván khuôn thép đổ bê tông thanh chốngChương 5, E-HSMT0,21100m2
22Bê tông lòng cầu sân tường cánh đá 2*4 M150Chương 5, E-HSMT12,51m3
23Lắp đặt ván khuôn đúc sẵn dầm bảnChương 5, E-HSMT24,418m2
24Cốt thép đúc sẵn dầm bản CT3Chương 5, E-HSMT0,4913tấn
25Cốt thép đúc sẵn dầm bản CT5Chương 5, E-HSMT0,9421tấn
26Trộn bê tông dầm đá 1*2 M350 (CP vữa C3525)Chương 5, E-HSMT0,085100m3
27Vận chuyển bê tông từ trạm đến chân công trình cự ly 1.0 kmChương 5, E-HSMT0,085100m3
28Bê tông đúc sẵn dầm bản đá 1*2 M350 (CP vữa C3525)Chương 5, E-HSMT8,5m3
29Lắp đặt dầm bản BTCT TL Chương 5, E-HSMT9cái
30Bê tông nở chèn khe nối dầm dọc đá 0.5*1 M300Chương 5, E-HSMT0,512m3
31Nhựa đường lấp lỗ chốt bảnChương 5, E-HSMT20,1471kg
32Ván khuôn thép thi công bản vượtChương 5, E-HSMT15,432m2
33Cốt thép bản vượt đúc sẵn CT3Chương 5, E-HSMT0,2501tấn
34Cốt thép bản vượt đúc sẵn CT5Chương 5, E-HSMT0,6752tấn
35Bê tông đúc sẵn bản vượt đá 1*2 M250Chương 5, E-HSMT7,84m3
36Lắp đặt bản vượt BTCT TL Chương 5, E-HSMT8cái
37Bê tông nở chèn mối nối bản vượt đá 0.5*1 M250 (CP vữa C3213)Chương 5, E-HSMT0,0088m3
38Nhựa đường lấp lỗ chốt bảnChương 5, E-HSMT14,3268kg
39Đá dăm (4*6) đệm bản vượtChương 5, E-HSMT14,848m3
40Bê tông bản mặt cầu đá 1*2 M350 (CP vữa C3225)Chương 5, E-HSMT4,8m3
41Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ CT3Chương 5, E-HSMT0,1408tấn
42Bê tông bản đỡ lan can đá 1*2 M250Chương 5, E-HSMT2,008m3
43Cốt thép bản đỡ lan can đổ tại chỗ CT3Chương 5, E-HSMT0,0351tấn
44Ván khuôn thép đổ bê tông bản mặt cầuChương 5, E-HSMT0,1228100m2
45Sơn đỏ trắng sen kẽ (mặt phía trong cầu của bản đỡ lan can)Chương 5, E-HSMT5,3m2
46Gia công lan can bằng thép ống và thép tấm mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,2045tấn
47Lắp đặt lan can cầuChương 5, E-HSMT0,2045tấn
48Bê tông bản chắn trên mố đá 1*2 M250Chương 5, E-HSMT0,6694m3
49Cốt thép bản chắn trên mố CT3Chương 5, E-HSMT0,0149tấn
50Cốt thép bản chắn trên mố CT5Chương 5, E-HSMT0,0936tấn
51Ván khuôn thép đổ bê tông bản chắn trên mốChương 5, E-HSMT0,087100m2
52Sơn đỏ trắng sen kẽ (mặt phía trong cầu của bản đỡ lan can)Chương 5, E-HSMT4,7032m2
53Đào đất thi công móng gia cố, đất cấp 4 ( TD đắp rãnh)Chương 5, E-HSMT3,4026100m3
54Đá dăm + cát đệm dày 10 cmChương 5, E-HSMT55,132m3
55Bê tông móng giá cố lòng suối đá 2*4 M150Chương 5, E-HSMT165,686m3
56Bê tông tường gia cố bờ suối đá 2*4 M150Chương 5, E-HSMT170,82m3
57Ván khuôn thép đổ bê tông rãnhChương 5, E-HSMT9,2979100m2
58Đắp đất hoàn thiện TD từ đào rãnhChương 5, E-HSMT5,1991100m3
59Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,1034100m3
60Đá dăm, cát đệm móng dày 10 cmChương 5, E-HSMT1,504m3
61Bê tông móng cống đá 2*4 M150Chương 5, E-HSMT5,2m3
62Ván khuôn thép thi công móng cống đổ tại chỗChương 5, E-HSMT0,1455100m2
63Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,16810 tấn/1km
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9.0 kmChương 5, E-HSMT0,16810 tấn/1km
65Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 9.00 km cuốiChương 5, E-HSMT0,16810 tấn/1km
66Bốc ống cống BTLT D600 mm TLChương 5, E-HSMT1cấu kiện
67Lắp đặt ống cống BTLT D =600 mm dài 4 m (0.65HL93)Chương 5, E-HSMT1đoạn ống
68Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,67510 tấn/1km
69Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9.0 kmChương 5, E-HSMT0,67510 tấn/1km
70Vận chuyển tiếp ống cống cự ly 9.00 km cuốiChương 5, E-HSMT0,67510 tấn/1km
71Lắp đặt ống cống BTLT D =800 mm dài 4 m (0.65HL93)Chương 5, E-HSMT3đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5, E-HSMT2mối nối
73Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Chương 5, E-HSMT1,2664100m3
74Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,8789100m3
75Vận chuyển đất để đắp cự ly Chương 5, E-HSMT0,8789100m3
76Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 4.00 km, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,8789100m3/1km
77Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT0,8789100m3/1km
78Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương 5, E-HSMT0,1100m
79Đào mặt đường BTN cũ ( đổ đi) đổ lên PTVCChương 5, E-HSMT0,1722100m3
80Vận chuyển đất đá đổ đi cự ly Chương 5, E-HSMT0,1722100m3
81Vận chuyển tiếp đất đá đổ đi cự ly 4.00 kmChương 5, E-HSMT0,1722100m3/1km
82Vận chuyển tiếp theo đất đá đổ đi cự ly 2.00 km cuốiChương 5, E-HSMT0,1722100m3/1km
83Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M350 (CP vữa C3225)Chương 5, E-HSMT8m3
84Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT0,02100m2
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 và BB tên cầuChương 5, E-HSMT2cái
B CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên khai thác đất đắpChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
2Phí bảo vệ môi trườngChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.647E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Cầu bản BTCT (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.964.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.701.929.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV tương tự như công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tư như công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Câng trục ô tô 10T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
2 Máy cắt bê tông, công suất 12CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy đào bánh xích dung tích gàu 0.8m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
5 Máy hàn- công suất: 23 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Ô tô tự đổ >=8T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
11 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >= 2,5 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->