Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 22:28:00 đến ngày 2021-09-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là869.636.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.890.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 608.745.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công ty xổ số Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Số hóa các tài liệu kèm theo sau đây (Định dạng portable Document Format (.pdf) phiên bản 1.4 trở lên, Ảnh màu, độ phân giải tối thiểu 200dpi, tỷ lệ số hóa 100%): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có). - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; (Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi được mời vào thương thảo). |
| E-CDNT 15.2 | Số hóa các tài liệu kèm theo sau đây (Định dạng portable Document Format (.pdf) phiên bản 1.4 trở lên, Ảnh màu, độ phân giải tối thiểu 200dpi, tỷ lệ số hóa 100%): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có). - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Nông– Địa chỉ: Số 88, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông – Điện thoại: 0261.3544832); Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương - Địa chỉ: Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông - Điện thoại: 0353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Nông– Địa chỉ: Số 88, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông – Điện thoại: 0261.3544832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Nông– Địa chỉ: Số 88, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông – Điện thoại: 0261.3544832 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Nông– Địa chỉ: Số 88, Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông – Điện thoại: 0261.3544832 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 919,0837 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 3.570,095 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 1.173,5609 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 3.570,095 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 919,0837 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bảo trì Nhà làm việc, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 2,3625 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 52,72 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 38,48 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 91,2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 52,72 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 38,48 | |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÂN THƯỢNG, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m | 27,8 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 321,752 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 407,362 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 407,362 | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 cấu kiện | 321,752 | |
| 17 | SX cửa đi nhôm xingfa hoặc tương đương, kính mờ dày 8mm | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 14,04 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 14,04 | |
| 19 | Thay thế ổ khóa cửa bị hỏng | CỬA ĐI, CỬA SỔ, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 26 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | tấn | 0,2703 | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | tấn | 0,2703 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | tấn | 0,1642 | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | tấn | 0,1642 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | 100m2 | 0,3928 | |
| 25 | Lắp tấm nhựa polycarbonate | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 3,2466 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | 100m2 | 0,3619 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 26,3269 | |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 87,7563 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | BỔ SUNG MÁI CHE, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | 100m2 | 11,5276 | |
| 30 | Tháo thiết bị điện bị hỏng | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | công | 4 | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 6 | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 9 | |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 6 | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 16 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 46 | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 3 | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | ĐIỆN - NƯỚC, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | bộ | 2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 141,91 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 505,6448 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 141,91 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 505,6448 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 647,5548 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 314,773 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CỔNG, TƯỜNG RÀO, đảm bảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng theo quy định hiện hành | m2 | 314,773 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.69636E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.890.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là869.636.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.890.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 608.745.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi