Gói thầu: Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 22:33:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,961,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6442560586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.740426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Lâm, huyện Bắc Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình. (Địa chỉ: Thị trấn Chợ lầu, huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Bình. (Địa chỉ : 04 Đường Phan Trung, thị trấn Chợ lầu, huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | PHẦN XÂY LẮP: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6156 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9098 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7629 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6534 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1274 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4341 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5908 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6596 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5727 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1764 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7835 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9778 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1846 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3494 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7045 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4447 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4011 | tấn |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3936 | 1m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8118 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8008 | m3 |
| 45 | Kẻ ron caro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5531 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,758 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8364 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7791 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0932 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,624 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1096 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5684 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4129 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6441 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,4144 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,4057 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,662 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,56 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,365 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,598 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,74 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,0026 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,563 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,9869 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,5787 | m2 |
| 72 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 73 | Đắp ú vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 74 | Ốp đá da vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1809 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,712 | m |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,47 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,47 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,27 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,49 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,744 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,47 | m2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0025 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,06 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,044 | m2 |
| 86 | Trần la phông tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1244 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9568 | 100m2 |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 93 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 96 | Vách ngăn nhôm, lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 97 | Cửa tôn dày 5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,09 | m2 |
| 99 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 100 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 101 | Tay vịn inox D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 102 | Thanh chống inox D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 104 | Nắp chụp tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0584 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0584 | tấn |
| 107 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,404 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4672 | 100m2 |
| 111 | ĐIỆN:Quạt trần 77W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Đèn trần led trụ 50W (đuôi + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 113 | Đèn trần led trụ 12W (đuôi + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 114 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 115 | Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 117 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 118 | Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 119 | Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 120 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 121 | Dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 122 | Dây CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 124 | ELCB 2P 125A/35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | ELCB 2P 75A/35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB 2P 30A/4,5kA + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 129 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 130 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 131 | ĐIỆN NGUỒN:Dây CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 133 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3365 | m3 |
| 136 | THIẾT BỊ MẠNG:Dây cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 137 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Thiết bị chia mạng 16 cổng (Switch 16 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ mạng rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MÁY BƠM:Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 148 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Van 1 chiều nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Nối nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Đầu bin nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 153 | THOÁT NƯỚC MÁI:Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Co nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 157 | Khâu nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 158 | Bát giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 159 | CẤP THOÁT NƯỚC:Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Co nhựa 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Co nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Co nhựa 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Co nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Co nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Co nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Co nhựa 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 172 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 173 | Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 174 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 175 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 176 | Van 1 chiều D34 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Van khóa 2 chiều đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 183 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Tê rút nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Tê rút nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Tê rút nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Tê rút nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 188 | Tê rút nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Co rút nhựa 90o D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Co rút nhựa 90o D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Co rút nhựa 90o D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Co rút nhựa 90o D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 193 | Phễu thu inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 195 | Bồn đứng 2m3 + đế + van phao + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9899 | m3 |
| 198 | HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 200 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7051 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | m3 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,376 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,376 | m2 |
| 206 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| B | KHỐI 04 PHÒNG PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP BẬC THCS | |||
| 1 | KẾT CẤU: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6269 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4408 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3224 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1718 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,9711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6996 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6144 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9932 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9388 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5909 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4998 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8406 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5986 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4003 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1573 | m3 |
| 44 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 45 | KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4936 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9512 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2232 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6754 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7888 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8152 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,906 | m3 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1047 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3234 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3234 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,926 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,16 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7822 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,52 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,06 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,8978 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,052 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7178 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8778 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,46 | m |
| 69 | Đắp vữa chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 70 | Đắp vữa bánh ú (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,126 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,5942 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,966 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,7542 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,04 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,71 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,736 | m2 |
| 79 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 81 | Ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,69 | m2 |
| 82 | Miết mạch tường đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,69 | m2 |
| 83 | Kẻ ron ca rô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | |
| 86 | Cửa tôn dày 5zem, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4836 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 91 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 92 | Tay vịn inox D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 93 | Tay vịn inox D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 95 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3228 | 100m2 |
| 98 | PHẦN ĐIỆN:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 100 | Quạt trần 77W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 102 | Đèn led mâm áp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Công tắc đơn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Công tắc 2 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 106 | ELCB 2P 150A/35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | ELCB 2P 75A/35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | MCB 2P 20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325 | m |
| 110 | Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 111 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 112 | Dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 113 | Dây CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Dây CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Tủ điện 200x125x58mm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 116 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 117 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 118 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 119 | Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 120 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Co 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | PHẦN NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 124 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 125 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 128 | Co 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Co 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Co 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Co 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Bát giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 135 | Chậu rửa inox 2 ngăn (vòi rửa + xi phong, …phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | HẦM THẤM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| C | KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | KẾT CẤU: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3555 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1015 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 29 | Rải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 30 | KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7804 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6952 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7805 | m3 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 38 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,368 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,5 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,138 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 48 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,64 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,318 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,488 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,496 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,31 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,045 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 63 | Vách ngăn lam ri nhôm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7264 | 100m2 |
| 66 | PHẦN ĐIỆN:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 68 | Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Đèn led trụ 15W (đuôi + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 70 | Công tắc đơn 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cầu chì 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | ELCB 2P 30A/7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | ELCB 2P 20A/7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Dây CXV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 79 | Tủ điện 200x125x58mm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 81 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 82 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 83 | Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 84 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Hệ thống cấp nước:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 87 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Co nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Co nhựa 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Co nhựa 120 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Co nhựa 90o độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Co nhựa giảm 90o D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê giảm nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Vòi đồng xả nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Chậu xí xổm + két nước + vòi xịt + các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 104 | Chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Tay vịn inox dành cho người khuyết tật D30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 107 | Bể nước nằm Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Hệ thống thoát nước:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 110 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Co nhựa 90 độ D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Co nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Co nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Co nhựa 120 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Co nhựa 120 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Co nhựa 90 độ giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Co nhựa 90 độ giảm D90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Tê giảm D90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 128 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3814 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | m3 |
| 131 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,472 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,552 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8441 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,1002 | m3 |
| E | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8 | m3 |
| 3 | Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.460 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,168 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7999 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2692 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch trang trí 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,84 | m |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5978 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,662 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3437 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,808 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,808 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9232 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa HDPE D200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| G | PCCC + THU SÉT | |||
| 1 | PCCC: Bình chữa cháy khí 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bịch |
| 6 | Dây CXV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Co 90độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9308 | m3 |
| 11 | Hộp đựng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Ống STK D76x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 13 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn giảm D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Van mở D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Vòi chữa cháy D50 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đầu nối răng trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu nối răng ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Y lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van lúp-pê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Trụ PCCC bên ngoài D76 + lăng, vòi, tủ đựng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 34 | Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 36 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 37 | Chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 38 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 40 | Ống PVC D16 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 41 | Đèn báo phòng áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 42 | CHỐNG SÉT:Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 44 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 46 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 52 | THANG SẮT:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2995 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5156 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 59 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | tấn |
| 62 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8212 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8212 | m2 |
| 64 | Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | m2 |
| 65 | Lắp dựng bản thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | m2 |
| 66 | BỂ NƯỚC NGẦM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1456 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5064 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5643 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 84 | Tấm Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 85 | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 102 | Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 103 | Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6442560586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.740426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | sức nâng | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 15 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi