Gói thầu: Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932881-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 22:33:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,961,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6442560586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.740426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Lâm, huyện Bắc Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng Ngô Huy. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình. (Địa chỉ: Thị trấn Chợ lầu, huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Bình. (Địa chỉ : 04 Đường Phan Trung, thị trấn Chợ lầu, huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1PHẦN XÂY LẮP:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2857100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6156100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9098m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9148m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m2
7Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4826100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7629100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6534100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1274100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,504100m2
12Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4341m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5908m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,212m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6596m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5727m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7608m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1764tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7835tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9778tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0308tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1846tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4031tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3494tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7045tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6201tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4447tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4011tấn
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,39361m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7909m3
43Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8118m3
44Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8008m3
45Kẻ ron caroMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5531m3
49Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,758m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8364m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7791m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0932m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,624m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1096m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5684m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4129m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6441m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V487,4144m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.401,4057m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V305,662m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,56m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,365m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V516,598m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V712,74m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.904,0026m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.867,563m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.495,9869m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.275,5787m2
72Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,04m2
73Đắp ú vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
74Ốp đá da vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,1809m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650,712m
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,47m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V128,47m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,49m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,744m2
81Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,47m2
82Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0025m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,06m2
84Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,044m2
86Trần la phông tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
87Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1244m2
89Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,9568100m2
90Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V576m2
91Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
92Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
93Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
94Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
95Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
96Vách ngăn nhôm, lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
97Cửa tôn dày 5zem lên mái + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,1236m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V199,09m2
99Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
100Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m2
101Tay vịn inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m
102Thanh chống inox D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
103Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,52m2
104Nắp chụp tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
105Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0584tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0584tấn
107Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,4041m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4672100m2
111ĐIỆN:Quạt trần 77W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
112Đèn trần led trụ 50W (đuôi + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
113Đèn trần led trụ 12W (đuôi + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
114Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
115Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
117Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
118Dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
119Dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
120Dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
121Dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
122Dây CXV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
123Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
124ELCB 2P 125A/35kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125ELCB 2P 75A/35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126MCB 2P 30A/4,5kA + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Hộp nối phân dây (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
129Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
130Ống nhựa luồn dây điện âm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
131ĐIỆN NGUỒN:Dây CXV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
132Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
133Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3365m3
136THIẾT BỊ MẠNG:Dây cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
137Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
139Thiết bị chia mạng 16 cổng (Switch 16 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tủ mạng rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141MÁY BƠM:Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
142Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
147Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
148Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Van 1 chiều nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Nối nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Đầu bin nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
153THOÁT NƯỚC MÁI:Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
154Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
155Co nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
156Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
157Khâu nối PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
158Bát giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
159CẤP THOÁT NƯỚC:Ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
160Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
161Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
162Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
163Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
164Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
165Co nhựa 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Co nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Co nhựa 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Co nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Co nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Co nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Co nhựa 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
172Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
173Xí bệt + vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
174Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện3bộ
175Lavabo + vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
176Van 1 chiều D34 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Van khóa 2 chiều đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
181Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
182Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
183Tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Tê rút nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
185Tê rút nhựa D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Tê rút nhựa D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Tê rút nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
188Tê rút nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189Co rút nhựa 90o D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Co rút nhựa 90o D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
191Co rút nhựa 90o D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Co rút nhựa 90o D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
193Phễu thu inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
195Bồn đứng 2m3 + đế + van phao + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9899m3
198HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
200Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
201Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7051m3
202Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3418m3
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,376m2
205Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,376m2
206Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4732m3
208Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
B KHỐI 04 PHÒNG PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP BẬC THCS
1KẾT CẤU:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7793100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,6521m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,41m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5304100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6269m3
7Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1662100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4408m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3224m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1656m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3056100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1718100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V272,9711m3
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6996100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6144m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,959m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9932100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9388m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5909m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,4998100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8406m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8156tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4817tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7287tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4388tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5986tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,642tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4003tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981tấn
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1573m3
44Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
45KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4936m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9512m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2232m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6754m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7888m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8152m3
51Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,906m3
53Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,1047100m2
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3234tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3234tấn
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V553,926m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,16m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7822m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,52m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,06m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,8978m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,052m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V195,7178m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,8778m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V885,46m
69Đắp vữa chiều dày 1cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
70Đắp vữa bánh ú (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,126m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,5942m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V765,966m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.931,7542m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,041m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,71m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,24m2
78Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,736m2
79Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,36m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
81Ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V61,69m2
82Miết mạch tường đá daMô tả kỹ thuật theo chương V61,69m2
83Kẻ ron ca rôMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
84Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
85Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,96
86Cửa tôn dày 5zem, khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1236m2
87Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V159,4836m2
89Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
91Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
92Tay vịn inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
93Tay vịn inox D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
94Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
95Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V475m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3228100m2
98PHẦN ĐIỆN:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
100Quạt trần 77WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
102Đèn led mâm áp trần 30WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Công tắc đơn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Công tắc 2 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
106ELCB 2P 150A/35KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107ELCB 2P 75A/35KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108MCB 2P 20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.325m
110Dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V595m
111Dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
112Dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Dây CXV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
114Dây CXV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
115Tủ điện 200x125x58mm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
116Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
117Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V970m
118Hộp nối phân dây (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
119Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
120Ống nhựa uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
121Co 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122PHẦN NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
124Ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
125Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
126Ống nhựa uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
127Ống nhựa uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
128Co 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Co 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Co 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Co 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
132Co 90 độ khâu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Bát giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
135Chậu rửa inox 2 ngăn (vòi rửa + xi phong, …phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136HẦM THẤM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
138Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
139Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016m3
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
C KHU VỆ SINH HỌC SINH
1KẾT CẤU:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,35551m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1015m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2716m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8408100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,274m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,158m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3598100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8247tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738m3
29Rải lớp nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m2
30KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7804m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6952m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7888m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7805m3
34Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676tấn
38Trần tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,368m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,5m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,138m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
48Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,64m
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V249,318m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,488m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,496m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,31m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,61m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,045m2
58Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,422m2
59Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,9m2
60Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
61Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
62Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
63Vách ngăn lam ri nhôm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7264100m2
66PHẦN ĐIỆN:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
68Đèn led trụ 30W (đuôi + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Đèn led trụ 15W (đuôi + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
70Công tắc đơn 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Ổ cắm đôi 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Cầu chì 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73ELCB 2P 30A/7,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74ELCB 2P 20A/7,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
76Dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
77Dây CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
78Dây CXV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
79Tủ điện 200x125x58mm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
81Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
82Hộp nối phân dây (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
83Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
84Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
85Hệ thống cấp nước:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
87Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
88Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
89Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
90Co nhựa 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Co nhựa 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Co nhựa 120 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Co 90 độ khâu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Co nhựa 90o độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Co nhựa giảm 90o D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Tê giảm nhựa D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
99Van khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Van khóa nhựa 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Vòi đồng xả nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Chậu xí xổm + két nước + vòi xịt + các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
104Chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Tay vịn inox dành cho người khuyết tật D30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
107Bể nước nằm Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Hệ thống thoát nước:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
110Ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
111Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
112Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
113Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
114Co nhựa 90 độ D168Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Co nhựa 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Co nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Co nhựa 120 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Co nhựa 120 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Co nhựa 90 độ giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Tê giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Co nhựa 90 độ giảm D90/49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Tê giảm D90/49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
126HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4619100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
128Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
129Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3814m3
130Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9395m3
131Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
133Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
134Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,472m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
D SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V50,552100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8441100m3
3Cát san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.633,1002m3
E SÂN TRƯỜNG
1Trải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,6100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,8m3
3Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.460m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,168m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,861m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,215m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7999m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2692m2
10Công tác ốp gạch trang trí 60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,84m
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,662m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3437m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,808m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,808m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9232m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1231cấu kiện
14Ống nhựa HDPE D200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
G PCCC + THU SÉT
1PCCC:
Bình chữa cháy khí 5kg MT5
Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
5Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phânMô tả kỹ thuật theo chương V18bịch
6Dây CXV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Ống nhựa luồn PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Co 90độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9308m3
11Hộp đựng PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Ống STK D76x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
13Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Côn giảm D76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Van mở D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Vòi chữa cháy D50 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
19Lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Đầu nối răng trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đầu nối răng ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
23Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van khóa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Y lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van lúp-pêMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Trụ PCCC bên ngoài D76 + lăng, vòi, tủ đựng vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
34Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
35Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
36Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
37Chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
38Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
40Ống PVC D16 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V240m
41Đèn báo phòng áp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
42CHỐNG SÉT:Kim thu sét R=57m, phát hiện sớmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
44Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
46Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Bát giữ chân + cáp neo dây D6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
52THANG SẮT:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1213100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
54Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2995m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5156m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
59Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
60Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6499tấn
61Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6499tấn
62Lan can sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59,8212m2
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,8212m2
64Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
65Lắp dựng bản thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
66BỂ NƯỚC NGẦM:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2792100m3
68Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4868100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
71Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8314tấn
72Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1456m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5064m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,46m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,46m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5643m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5561100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
84Tấm Waterstop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
85NHÀ ĐẶT MÁY BƠM:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
88Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
90Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
98Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
99Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
102Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
103Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
105Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6442560586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.740426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150l1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Đầm dùi 1.5KW1
4 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1.7KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1.5KW1
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn sức nâng1
14 Máy ủi ≥ 110CV1
15 Máy lu ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->