Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 22:58:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2097265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.205.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.617.100 VND.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có đầy đủ các chủng loại hàng hóa: Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.031.205.700 VND.- Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục: “Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa”.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT;- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đang triển thực hiện chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.205.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.617.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật chung & hướng dẫn sử dụng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật chung & hướng dẫn sử dụng: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc Lâm nghiệp hoặc cơ khí; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn: ≥ 02 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc Lâm nghiệp hoặc cơ khí; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Tin học/CNTT; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người- Được đào tạo về kỹ thuật Mộc hoặc Sơn (Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận công nhân kèm theo)- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị Trường THCS Hoà Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogues (nếu có),... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thống kê số liệu học sinh | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Mục I - Phòng Hiệu trưởng | |
| 2 | Thống kê số liệu CB-GV-NV | 2 | Cái | nt | Mục I - Phòng Hiệu trưởng | |
| 3 | Bảng lịch hoạt đông, công tác | 2 | Cái | nt | Mục I - Phòng Hiệu trưởng | |
| 4 | Thống kê chất lượng giáo dục học sinh | 1 | Cái | nt | Mục II - Phòng Phó hiệu trưởng | |
| 5 | Bảng lịch hoạt đông, công tác,PCCM | 1 | Cái | nt | Mục II - Phòng Phó hiệu trưởng | |
| 6 | Bảng lịch công tác kế hoạch | 2 | Cái | nt | Mục III- Phòng y tế học đường | |
| 7 | Bảng theo dõi số liệu năm học | 3 | Cái | nt | Mục IV - Phòng hành chính (văn phòng) | |
| 8 | Kế hoạch tổ hành chính, lịch tuần | 1 | Cái | nt | Mục IV - Phòng hành chính (văn phòng) | |
| 9 | Tranh ảnh nghệ thuật | 2 | Cái | nt | Mục V - Phòng âm nhạc | |
| 10 | Bảng trưng bày hình ảnh hoạt động | 1 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 11 | Bảng dạy tốt học tốt | 1 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 12 | Năm điều Bác Hồ dạy + non sông | 2 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 13 | Bảng kể hoạch đoàn đội | 1 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 14 | Bảng vì lí tưởng Bác hồ... | 1 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 15 | Bảng tín hiệu | 1 | Cái | nt | Mục VI -Phòng Đoàn Đội | |
| 16 | Mô hình trường | 1 | Cái | nt | Mục VII - Phòng truyền thống | |
| 17 | Bảng biểu đồ chất lượng GD | 1 | Cái | nt | Mục VII - Phòng truyền thống | |
| 18 | Bảng biểu đồ chất lượng mũi nhọn GV – HS | 1 | Cái | nt | Mục VII - Phòng truyền thống | |
| 19 | Lịch sử trường | 1 | Cái | nt | Mục VII - Phòng truyền thống | |
| 20 | Bảng thông báo kế hoạch | 2 | Cái | nt | Mục VIII - P. Thiết bị | |
| 21 | Nội quy | 1 | Cái | nt | Mục VIII - P. Thiết bị | |
| 22 | Khẩu hiệu phòng hội đồng | 2 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 23 | Bảng kế hoạch hoạt động tuần, thông báo | 1 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 24 | Bảng chỉ tiêu giáo dục +TKB+ BCNH | 1 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 25 | Bảng thông báo BGH+ Đoàn Thể + TCM | 1 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 26 | Bảng lịch báo giảng | 1 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 27 | Bảng thông báo văn bản pháp quy hiện hành | 1 | Cái | nt | Mục IX - Phòng hội đồng | |
| 28 | Nhà bác học lí, hóa, sinh | 3 | Cái | nt | Muc X - Phòng vi tính + lí + hóa + sinh | |
| 29 | Nội quy vi tính+lí+hóa+sinh | 4 | Cái | nt | Muc X - Phòng vi tính + lí + hóa + sinh | |
| 30 | Khẩu hiệu trên máng (Vì lợi ích,,,) | 27 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 31 | Khẩu hiệu trên máng (Mỗi thầy, cô,,,) | 27 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 32 | Trên sảnh (Hiền tài...) +(tri thức là sức…) | 2 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 33 | Năm điều Bác Hồ dạy | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 34 | Sơ đồ trường | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 35 | Nội quy học sinh | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 36 | Hiệu lệnh PCCC | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 37 | Tiêu chuẩn văn hóa | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 38 | Nội quy cán bộ,công chức, viên chức | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 39 | Logo | 2 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 40 | Bảng trường đạt chuẩn | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 41 | Non sông Việt Nam | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 42 | Ảnh Bác Hồ lớn | 1 | Cái | nt | Mục XI - Khẩu hiệu, hình ảnh ngoài trời | |
| 43 | Bảng gới thiệu sách | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 44 | Bảng nội quy thư viện | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 45 | Khẩu hiệu" Đọc sách là nuôi dưỡng trí tuệ" | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 46 | "Ngừng đọc sách là ngừng tư duy" | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 47 | " Hãy yêu quý sách ...... của trí thức" | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 48 | "Sách là ngọn đèn .... thông thái tích lũy lại" | 1 | Cái | nt | Mục XII - Phòng thư viện | |
| 49 | Bảng năm điều + non sông nhỏ | 22 | Cái | nt | Mục XIII- Phòng học sinh | |
| 50 | Khẩu hiệu"Trèn đức…ngày mai lập nghiệp" | 11 | Cái | nt | Mục XIII- Phòng học sinh | |
| 51 | Bảng lớp ngoài phòng+ chức năng | 21 | Cái | nt | Mục XIII- Phòng học sinh | |
| 52 | Bông hoa tên lớp chăm sóc bồn cây | 21 | Cái | nt | Mục XIII- Phòng học sinh | |
| 53 | Bảng tổ KHTN - KHXH, kế hoạch | 2 | Cái | nt | Mục XIV - Phòng tổ KHTN - KHXH | |
| 54 | Lắp đặt | 193 | Bọc | nt | Mục XV - Lắp đặt | |
| 55 | Vận chuyển | 3 | Chuyến | nt | Mục XVI - Vận chuyển | |
| 56 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | Mục XVII - Phòng Hiệu trưởng | |
| 57 | Ghế Đầu Bò | 1 | Cái | nt | Mục XVII - Phòng Hiệu trưởng | |
| 58 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | nt | Mục XVII - Phòng Hiệu trưởng | |
| 59 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | Mục XVIII - Phòng Phó Hiệu trưởng chuyên môn | |
| 60 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | nt | Mục XVIII - Phòng Phó Hiệu trưởng chuyên môn | |
| 61 | Ghế Đầu Bò | 1 | Cái | nt | Mục XVIII - Phòng Phó Hiệu trưởng chuyên môn | |
| 62 | Bàn gỗ tiếp khách (1 Bàn, 6 ghế) | 1 | Bộ | nt | Mục XIX - Phòng Công đoàn | |
| 63 | Bàn Hội đồng sư phạm (1 bộ, 25 ghế) | 1 | Cái | nt | Mục XX - Phòng Hội đồng Sư phạm | |
| 64 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | nt | Mục XX - Phòng Hội đồng Sư phạm | |
| 65 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | nt | Mục XXI-Phòng Đoàn – Đội | |
| 66 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | Mục XXI-Phòng Đoàn – Đội | |
| 67 | Ghế Đầu Bò | 16 | Cái | nt | Mục XXI-Phòng Đoàn – Đội | |
| 68 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | nt | Mục XXII - 03 Phòng tổ bộ môn | |
| 69 | Ghế Đầu Bò | 16 | Cái | nt | Mục XXII - 03 Phòng tổ bộ môn | |
| 70 | Bàn họp | 2 | Cái | nt | Mục XXII - 03 Phòng tổ bộ môn | |
| 71 | Giường y tế | 2 | Cái | nt | Mục XXIII-Phòng Y tế học đường | |
| 72 | Ghế Đầu Bò | 2 | Cái | nt | Mục XXIII-Phòng Y tế học đường | |
| 73 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | nt | Mục XXIII-Phòng Y tế học đường | |
| 74 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | Mục XXIV-Phòng thiết bị | |
| 75 | Ghế Đầu Bò | 5 | Cái | nt | Mục XXIV-Phòng thiết bị | |
| 76 | Ghế Đầu Bò | 6 | Cái | nt | Mục XXV-Phòng bàn ghế học sinh và giáo viên | |
| 77 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | Mục XXV-Phòng bàn ghế học sinh và giáo viên | |
| 78 | Bàn học sinh | 180 | Bộ | nt | Mục XXV-Phòng bàn ghế học sinh và giáo viên | |
| 79 | Ghế học sinh | 360 | Bộ | nt | Mục XXV-Phòng bàn ghế học sinh và giáo viên | |
| 80 | Bàn ghế phòng tin học | 23 | Bộ | nt | Mục XXVI-Phòng tin học | |
| 81 | Máy tính | 25 | Bộ | nt | Mục XXVI-Phòng tin học | |
| 82 | Rèm cửa sổ | 68 | M2 | nt | Mục XXVII-Cải tạo Khối hành chính quản trị (02 tầng) | |
| 83 | Rèm cửa đi | 29 | M2 | nt | Mục XXVII-Cải tạo Khối hành chính quản trị (02 tầng) | |
| 84 | Rèm cửa sổ | 64 | M2 | nt | Mục XXVIII-Cải tạo Khối Phục vụ học tập (02 tầng) | |
| 85 | Rèm cửa đi | 19 | M2 | nt | Mục XXVIII-Cải tạo Khối Phục vụ học tập (02 tầng) | |
| 86 | Rèm cửa sổ | 64 | M2 | nt | Mục XXIX-Cải tạo Khối 06 phòng học (02 tầng) | |
| 87 | Rèm cửa đi | 39 | M2 | nt | Mục XXIX-Cải tạo Khối 06 phòng học (02 tầng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2097265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.205.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.617.100 VND.* Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có đầy đủ các chủng loại hàng hóa: Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.031.205.700 VND.- Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau thì chỉ tính giá trị hợp đồng theo giá trị của các hạng mục: “Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa”.* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT;- Đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đang triển thực hiện chưa hoàn thành (trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Bảng hiệu, Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, máy vi tính và rèm cửa);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.205.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.617.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật chung & hướng dẫn sử dụng: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật chung & hướng dẫn sử dụng: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc Lâm nghiệp hoặc cơ khí; Trình độ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn: ≥ 02 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc Lâm nghiệp hoặc cơ khí; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng hiệu, phong màn ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Tin học/CNTT; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị máy tính ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người | 10 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người- Được đào tạo về kỹ thuật Mộc hoặc Sơn (Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận công nhân kèm theo)- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi