Gói thầu: Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu NISSAN TITAN, biển kiểm soát 82A-002.54 của Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu NISSAN TITAN, biển kiểm soát 82A-002.54 của Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 23:18:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.540.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành động lực học/hoặc cơ khí ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp CĐ trở lên chuyên ngành Chế tạo hoặc Công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật/Thợ sửa chữa ô tô chuyên nghiệp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo/sửa chữa ô tô/hoặc bậc thợ sửa chữa máy móc 4/7 trở lên; trong đó có 01 thợ chuyên về điện ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuần hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu nâng 2 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu nâng các loại xe ô tô con 4-7 chổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy nạp đề ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Fy- Tech |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Banzai (của Nhật Bản) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Car Leo (của Đài Loan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYSPOT ALU FV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Auto Proup |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng sơn sấy ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu NISSAN TITAN, biển kiểm soát 82A-002.54 của Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai Dự toán Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu NISSAN TITAN, biển kiểm soát 82A-002.54 của Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đảm bảo ngân hàng, giấy ủy quyền (nếu có); Các hồ sơ liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan thẩm quyền của nhà nước cấp mà nhà thầu đang hoạt động (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá, phụ tùng phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại. Bảng phạm vi cung cấp – Chương IV của E HSMT; 3- Biểu tiến độ cung cấp hàng hoá, phụ tùng phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện – Chương IV của E –HSMT; Thông số kỹ thuật tài liệu thông số kỹ thuật được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Thông số kỹ thuật mã phụ tùng cho từng sản phẩm. 4- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt – Chương IV của E- HSMT; 5- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản quyết toán thuế (nếu có); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); các tài liệu khác. 6 – Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế kèm Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT đối với các dịch vụ đã hoàn thành)…; 7 – Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu máy móc thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu – Chương IV của E-HSMT. 8- Nhà thầu đã đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và CTS của nhà thầu vẫn đang có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
Số ĐT: 02606552222; Fax: 02606552222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’ Drai; địa chỉ tại: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’ Drai, tỉnh Kon Tum; Số ĐT: 02606552222. Fax: 02606552222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’ Drai; địa chỉ tại: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’ Drai, tỉnh Kon Tum. Số ĐT: 02606552222. Fax: 02606552222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay lọc nhớt | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 2 | Thay lọc nhiên liệu | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 3 | Thay lọc gió | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 4 | Thay bình nước làm mát (4 lít) | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bình | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 5 | Thay dây curoa máy phát | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 6 | Thay dây curoa bơm trợ lực | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 7 | Thay ổ bi tăng đơ curoa cam | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 8 | Thay curoa cam | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 9 | Tăng cam | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 10 | Đỡ cam | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 11 | Thay Pistông + ắc pis tông | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 12 | Ép ắc pistông | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 4 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 13 | Thay bạc segment | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 14 | Thay miểng dên | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 15 | Thay miểng cốt máy | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 16 | Gia công bạc căn cốt máy | Gia công chi tiết máy cùng loại | Bộ | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 17 | Phục hồi bơm nhớt | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 18 | Gia công xi lanh (sơ mi) | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 4 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 19 | Thay bơm nước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 20 | Thay Bộ roong động cơ | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 21 | Vệ sinh thùng nước động cơ | Gia công | Cái | 1 | |
| 22 | Thay nắp thùng nước động cơ | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 23 | Xuppap hút | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 8 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 24 | Xupap xả | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 8 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 25 | Mài láng mặt máy (quy lát) | Gia công | Cái | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 26 | Mài rà miệng xupap | Gia công | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 27 | Thay cao su chân máy | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 28 | Cao su hộp số chính | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 29 | Làm lại + cân chỉnh heo bét | Gia công chi tiết máy cùng loại | Xe | 1 | |
| 30 | Thay đĩa ly hợp | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 31 | Thay mâm ép ly hợp | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 32 | Thay bạc đạn Bitê | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 33 | Thay bạc đạn bánh đà | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 34 | Rà láng bánh đà | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 35 | Thay rotuyn lái ngoài | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 36 | Thay rotuyn lái trong | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 37 | Thay rutuyn trụ trên | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 38 | Thay rutuyn trụ dưới | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 39 | Thay bố thắng trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 40 | Thay bố thắng sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 41 | Thay mới đĩa phanh | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 42 | Thay sin thắng trước trái + phải | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 43 | Thay cuppen bánh sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 44 | Mài tăm pua sau | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 2 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 45 | Thay toàn Bộ sin đường ống gas | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 46 | Thay lọc gas | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 47 | Thay đèn lái sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 48 | Thay ống dẫn ga đi + ga về | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 49 | Bảo dưỡng máy phát + thay than | Gia công chi tiết máy cùng loại | Bộ | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 50 | Bảo dưỡng đề ma rơ + bạc đề | Gia công chi tiết máy cùng loại | Bộ | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 51 | Bảo dưỡng compa nâng kính | Gia công chi tiết máy cùng loại | Cái | 4 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 52 | Vệ sinh hệ thống lạnh | Gia công | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 53 | Sạc gas và dầu lạnh mới | Gia công | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 54 | Thay phốt đầu hộp số | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 55 | Thay phốt đuôi hộp số | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 56 | Thay phốt cầu trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 57 | Thay phốt láp cầu trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 58 | Thay phốt cầu sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 59 | Thay phốt láp cầu sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 60 | Thay cắt đăng (chử thập) láp dọc sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 61 | Cao su càn A trên | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 4 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 62 | Cao su càn A dưới | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 4 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 63 | Thay rutuyn cân bằng trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 64 | Thay cao su nhíp sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 65 | Thay cao su đệm nhíp | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Bộ | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 66 | Thay nhún trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 67 | Thay nhún sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 68 | Gò hàn vá những chỗ mục | Gia công chi tiết máy cùng loại | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 69 | Sơn toàn Bộ Xe | Gia công | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 70 | Cản trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 1 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 71 | Sơn gầm Xe | Gia công | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 72 | Ron cánh cửa trước | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 73 | Ron cánh cửa sau | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 2 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 74 | Lốp xe | Thay thế phụ tùng, chi tiết máy cùng loại của hãng Nissan (hoặc tương đương); | Cái | 5 | Hàng mới chất lượng 100% |
| 75 | May mới tappi sàn xe | Sản xuất tại Việt Nam | Xe | 1 | Đảm bảo kỹ thuật |
| 76 | Dầu chạy rô đa, chạy thử | Sản xuất tại Việt Nam | Lít | 50 | |
| 77 | Nhớt máy | Sản xuất tại Việt Nam | Lít | 15 | |
| 78 | Dầu cầu, hộp số | Sản xuất tại Việt Nam | Lít | 0 | |
| 79 | Dầu phanh, ly hợp | Sản xuất tại Việt Nam | Lon | 2 | |
| 80 | Thay dầu trợ lực lái | Sản xuất tại Việt Nam | lon | 2 | |
| 81 | Dầu rửa máy + phụ kiện | Sản xuất tại Việt Nam | Xe | 1 | |
| 82 | Mỡ bảo dưỡng, bôi trơn | Sản xuất tại Việt Nam | Kg | 2 | |
| 83 | Keo ráp máy | Sản xuất tại Việt Nam | Bình | 3 | |
| 84 | Công kỹ thuật | Toàn bộ | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.540.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.540.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành động lực học/hoặc cơ khí ô tô | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư ô tô | 1 | Tốt nghiệp CĐ trở lên chuyên ngành Chế tạo hoặc Công nghệ ô tô | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật/Thợ sửa chữa ô tô chuyên nghiệp. | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo/sửa chữa ô tô/hoặc bậc thợ sửa chữa máy móc 4/7 trở lên; trong đó có 01 thợ chuyên về điện ô tô. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuần hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12. | 1 |
| 2 | Cầu nâng 2 trụ | Cẩu nâng các loại xe ô tô con 4-7 chổ | 4 |
| 3 | Máy nạp đề ắc quy | Fy- Tech | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Banzai (của Nhật Bản) | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra phanh | Car Leo (của Đài Loan) | 1 |
| 6 | Máy hàn phủ khí | GYS | 1 |
| 7 | Máy hàn rút tôn | GYSPOT ALU FV | 1 |
| 8 | Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | Auto Proup | 1 |
| 9 | Phòng sơn sấy ô tô | Phòng sơn chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi