Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngấn sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 08:13:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,812,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287436E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 547.906.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc ( đầm đất cầm ta) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ren ống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn, bản Cang Kéo, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngấn sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Ông: Đinh Mạnh Kiên - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng>1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,294 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 3 | Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bể thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | m3 |
| 11 | Bê tông sân tiêu năng, gia cố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 12 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m2 |
| 16 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Nút bịt thép f80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Crefin thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Cút thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Khoan lỗ cắm thép f40, H=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Cốt thép cắm đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | kg |
| 24 | Vữa chèn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 25 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| B | BỂ CHỨA 10 M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Trát VXM ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm (ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 19 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 20 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 21 | Thép f12 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 22 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 23 | Thép f12 dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 24 | Thép f14 dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 25 | Thép f18 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Nút bịt thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kép thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối thép ren ngoài f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | BỂ CHỨA 3 M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Trát VXM ĐM M75 dày 1.0cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 11 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 12 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 13 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 14 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Thép f22 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Nút bịt thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van gạt f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút thép f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Van phao f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Vòi rửa f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối thép ren ngoài f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | BỂ LỌC 1 M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đục lỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, sân bể đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 8 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van, sân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 17 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 18 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 19 | Thép f12 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 20 | Thép f8 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 21 | Thép f18 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 26 | Cút thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt thép f80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 30 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 31 | Kép thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép thép f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co thép f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối thép ren ngoài f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Crefin thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thép f65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thép f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| E | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trụ, mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 9 | Cáp cường độ cao f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Thép f16 mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 11 | Thép f14 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 12 | Thép f16 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 13 | Thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 14 | Bu lông f30 L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Buly f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cóc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Thép bản d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | kg |
| 20 | Bu lông f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| F | TRỤ ĐỠ TUYẾN C | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| G | TRỤ ĐỠ TUYẾN D | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3cm, vữa Xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| H | BỂ 2 M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 5 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4261 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | tấn |
| 15 | Thép f8 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 16 | Thép f8 sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 17 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m |
| 20 | Cút thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Nút bịt thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Vòi rửa f15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Rắc co thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Kép thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Van thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Van phao D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Khâu nối thép ren ngoài f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| I | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Bu lông, nở nhựa f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Tê thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kép thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối thép ren ngoài f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Thép f6 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Tê thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối ren trong f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| K | TUYẾN Ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,77 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | 100m |
| 12 | Măng sông HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Măng sông HDPE f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Côn thu HDPE f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE f40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu HDPE f32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê thu HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê thu HDPE f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê thu HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê thu HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287436E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 547.906.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1 kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc ( đầm đất cầm ta) | Đầm đất | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5kw | Khoan đá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Cắt uốn, cắt thép | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kw | Hàn sắt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt 23kw | Hàn ống nước | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Máy tiện ren | Tiện ren ống thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi