Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916748-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210881263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngấn sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 08:13:00 đến ngày 2021-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,812,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287436E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 547.906.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ( đầm đất cầm ta)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ren ống thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng công trình: Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn bản Cang Kéo xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt điểm dân cư Nậm Căn, bản Cang Kéo, xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp
300 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngấn sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng TH 18. Địa chỉ: Số 03, ngõ 12 đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Địa chỉ: Bản Sốp Cộp, xẫ Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La - Đơn vị thẩm định: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Ông: Đinh Mạnh Kiên - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng>1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V19,294m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
3Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
5Bê tông móng đập đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
6Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
7Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
8Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
9Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
10Bê tông móng bể thu nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,339m3
11Bê tông sân tiêu năng, gia cố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
12Đá lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
13Ván khuôn móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
14Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,99m2
16Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Nút bịt thép f80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Crefin thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Cút thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Khoan lỗ cắm thép f40, H=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V301 lỗ khoan
23Cốt thép cắm đậpMô tả kỹ thuật theo chương V74,1kg
24Vữa chèn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
25Van thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Côn thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Măng sông thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Khâu nối thép ren ngoài f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Rắc co thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kép thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
B BỂ CHỨA 10 M3
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
4Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8188m3
6Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
8Bê tông hố van đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
9Trát VXM ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm (ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
11Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
14Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
15Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
16Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
17Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
18Thép f8 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
19Thép f10 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
20Thép f10 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
21Thép f12 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
22Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
23Thép f12 dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
24Thép f14 dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
25Thép f18 bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Nút bịt thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cút thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Rắc co thép f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Rắc co thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Kép thép f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Kép thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Van thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Van thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Măng sông thép f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Măng sông thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khâu nối thép ren ngoài f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khâu nối thép ren ngoài f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C BỂ CHỨA 3 M3
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
4Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
6Trát VXM ĐM M75 dày 1.0cm (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
7Ván khuôn móng, sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
10Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26m2
11Thép f8 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
12Thép f10 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
13Thép f10 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
14Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
15Thép f22 bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
17Nút bịt thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van gạt f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Cút thép f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van phao f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Vòi rửa f20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kép thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Măng sông thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Khâu nối thép ren ngoài f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D BỂ LỌC 1 M3
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m3
3Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4416m3
6Bê tông tấm đan đục lỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
7Bê tông hố van, sân bể đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
8Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
9Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
10Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
15Ván khuôn hố van, sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
16Thép f8 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
17Thép f10 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
18Thép f10 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
19Thép f12 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
20Thép f8 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
21Thép f18 bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
26Cút thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Nút bịt thép f80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đá lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
29Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
30Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
31Kép thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Kép thép f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Rắc co thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Rắc co thép f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Van thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Van thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khâu nối thép ren ngoài f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khâu nối thép ren ngoài f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Crefin thép f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thép f65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Côn thép f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
E CÁP TREO
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
3Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
4Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
5Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
8Ván khuôn trụ, mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m2
9Cáp cường độ cao f20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Thép f16 mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
11Thép f14 trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
12Thép f16 móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
13Thép f6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
14Bu lông f30 L=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Buly f18Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Cóc cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Tăng đơ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
19Thép bản d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,26kg
20Bu lông f10Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
F TRỤ ĐỠ TUYẾN C
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Vữa lót, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
4Bê tông mố đỡ đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bu lông M14-200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628kg
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
G TRỤ ĐỠ TUYẾN D
1Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Vữa lót, dày 3cm, vữa Xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
4Bê tông mố đỡ đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bu lông M14-200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,942kg
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
H BỂ 2 M3
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
4Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
5BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
6Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
7Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
8Trát vữa xi măng ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
9Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm ( ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4261100m2
12Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4275100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
14Thép f8 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5795tấn
15Thép f8 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137tấn
16Thép f8 sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356tấn
17Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m
20Cút thép f15mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
21Nút bịt thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Vòi rửa f15mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
23Rắc co thép f15mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Kép thép f15mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Van thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Van phao D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
28Khâu nối thép ren ngoài f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
I HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
4Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
7Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Bu lông, nở nhựa f12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Tê thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Kép thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Kép thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Rắc co thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Rắc co thép f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khâu nối thép ren ngoài f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khâu nối thép ren ngoài f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Bê tông tấm nắp hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
4Thép f6 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
5Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
7Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
8Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
9Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
10Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Tê thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Kép thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Rắc co thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van thép f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Nối ren trong f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
K TUYẾN Ống
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V176,77m3
3Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V165,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V450,65m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,09100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,75100m
12Măng sông HDPE f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Măng sông HDPE f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Măng sông HDPE f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Măng sông HDPE f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Măng sông HDPE f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Côn thu HDPE f50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu HDPE f40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thu HDPE f32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Côn thu HDPE f25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tê thu HDPE f20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Tê thu HDPE f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tê thu HDPE f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê thu HDPE f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tê thu HDPE f50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.287436E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 547.906.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc ( đầm đất cầm ta) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5 kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,5kw Khoan đá1
5 Máy cắt uốn thép 5 kw Cắt uốn, cắt thép2
6 Máy hàn 23 kw Hàn sắt2
7 Máy hàn nhiệt 23kw Hàn ống nước1
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 80l trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
11 Máy tiện ren Tiện ren ống thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->