Gói thầu: 02-XL: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, nhà học tập cộng đồng, nâng cấp khuôn viên, sơn lại cổng hàng rào trụ sở UBND xã Xuân Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921278-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02-XL: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, nhà học tập cộng đồng, nâng cấp khuôn viên, sơn lại cổng hàng rào trụ sở UBND xã Xuân Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210921182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:04:00 đến ngày 2021-09-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,159,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756239463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51247893E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.911.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.505.823.498 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02-XL: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, nhà học tập cộng đồng, nâng cấp khuôn viên, sơn lại cổng hàng rào trụ sở UBND xã Xuân Mỹ
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng, nhà học tập cộng đồng, nâng cấp khuôn viên, sơn lại cổng hàng rào trụ sở UBND xã Xuân Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Mỹ Địa chỉ: Xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Ngọc Hà HT; + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28 đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Mỹ Địa chỉ: Xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Mỹ Địa chỉ: Xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V650,5828m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V650,5828m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V4bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả KT theo chương V10bộ
6Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,15100m
12Tê nhựa PVC D21Mô tả KT theo chương V10cái
13Tê nhựa PVC D27Mô tả KT theo chương V4cái
14Tê nhựa PVC D76Mô tả KT theo chương V4cái
15Cút nhựa PVC D21Mô tả KT theo chương V32cái
16cút nhựa PVC D27Mô tả KT theo chương V5cái
17Cút nhựa PVC D76Mô tả KT theo chương V12cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả KT theo chương V4cái
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V3,9193m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V28,1892m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V123,742m2
22Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2, màng khò nóng 1 lớp vữa sikaMô tả KT theo chương V18,6666m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V28,1892m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40Mô tả KT theo chương V123,742m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V28,1892m2
26Vách ngăn compac, bao gồm phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V28,9179m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V223,6885m2
28Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,0715m2
29Cửa đi khung nhôm việt pháp(hoặc tương đương) kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V70,25m2
30Cửa sổ khung nhôm việt pháp(hoặc tương đương) kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V139,8025m2
31Vách kính khung nhôm việt pháp(hoặc tương đương) kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V13,636m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V279,6051m2
33Rèm che nắng lá nhựa lậtMô tả KT theo chương V119,32m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V10,764100m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.176,3067m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V951,75m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V224,5567m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.435,4856m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V618,0353m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V951,75m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.278,0776m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.229,8276m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V3,914100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả KT theo chương V3,914100m2
45Tôn úp nóc khổ rộng 30cmMô tả KT theo chương V75m2
46Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.080cái
47Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2, màng khò nóng 1 lớp vữa sikaMô tả KT theo chương V181,2206m2
48Lắp đặt đèn LED dài 1,2mMô tả KT theo chương V48bộ
49Lắp đặt đèn LED D200Mô tả KT theo chương V4bộ
50Lắp đặt đèn LED D300Mô tả KT theo chương V10bộ
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V40m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V40m
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
54Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V28,1663m3
55Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V28,1663m3
B CẢI TẠO NHÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V3,4594100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,4594100m2
3Tôn úp nóc khổ rộng 30cmMô tả KT theo chương V23,9m2
4Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.152cái
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V860,125m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V256,4884m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V860,125m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V335,163m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V619,132m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V162,3184m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V80,66m2
12Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,09m2
13Cửa đi khung nhôm việt pháp(hoặc tương đương) kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V44,96m2
14Cửa sổ khung nhôm việt pháp(hoặc tương đương) kính dày 0,38mmMô tả KT theo chương V35,7m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V142,2m2
16Chống thấm mái bằng màng sika 2 lớpMô tả KT theo chương V163,88m2
C NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V20,7867m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V11,1788m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V5,0404m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,396100m2
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,95m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,3939m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,1956m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V21,7872m3
9Lát gạch terrazzo 400x400Mô tả KT theo chương V170,556m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,2077tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,3249tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,2766tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,2766tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3446tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3446tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V1,6726100m2
17Tôn úp nóc khổ rộng 30cmMô tả KT theo chương V36,1m2
18Ke chống bãoMô tả KT theo chương V657cái
D HÀNG RÀO:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V268m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V268m2
E CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả KT theo chương V6,4562m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,588m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0442100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0303tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0271tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3722m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,1521m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0511tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0067tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,3483m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3557m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V18,24m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Mô tả KT theo chương V9,6m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,6m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng sắt vuông bao gồm ray, phụ kiện sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V15,34m2
16Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V1,8556m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả KT theo chương V0,143m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,792m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,6185m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9309m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,4018m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,4018m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V5,492m2
24Khắc biển tên chữ vàng mạ kẽm ký tự nhỏMô tả KT theo chương V36chữ
25Khắc biển tên chữ vàng mạ kẽm ký tự lớnMô tả KT theo chương V33chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756239463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51247893E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.911.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.505.823.498 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->