Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928675-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210923848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 07:59:00 đến ngày 2021-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.766E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị khuấy sơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 400m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo lường điện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại : (0222)3831489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Phát.Địa chỉ: Số 293, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Long Mã. Địa chỉ: Số 9, Đường Vũ Kiệt, Khu Niềm Xá, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Phong, địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacera ngã 6, đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại : (0222)3831489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại : (0222)3831489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT1,6m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá vữa tường ngoài nhàChương V E-HSMT52,6604m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá vữa tường trong nhàChương V E-HSMT36,8m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT20m2
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,8928m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT8,102m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,7106m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT55,8902m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,8m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,652m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,68m
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,028100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,975m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,1938m3
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT10bộ
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT50m
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhàChương V E-HSMT36,8m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trầnChương V E-HSMT20m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT55,8902m2
26Gia công xà gồ thép. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V E-HSMT0,1754tấn
27Thép 50x100 dày 2mm, thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT179,744kg
28Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1754tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,0934100m2
30Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mmChương V E-HSMT11,92m
31Gia công cửa sắt, hoa sắt. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V E-HSMT0,0533tấn
32Thép L40x4Chương V E-HSMT17,8555kg
33Thép vuông 12x12Chương V E-HSMT9,266kg
34Thép bản dày 2mmChương V E-HSMT28,1505kg
35Goong cửaChương V E-HSMT2bộ
36Chốt cửaChương V E-HSMT1bộ
37Khóa cửa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,972m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT1,6m2
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E-HSMT0,027100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,4406100m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,3623100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT12,24m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,158tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT42,228m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT1,5259100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,1412tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT25,704m3
50Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớpChương V E-HSMT0,2475100m2
51Thi công tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT0,018100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,0576100m3
53Vải địa kỹ thuậtChương V E-HSMT2,88m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V E-HSMT0,09100m
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,3738100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4116100m3
57Mua đất đắpChương V E-HSMT94,7966m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,3854100m2
59Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. AD rải nilon lót mái kênhChương V E-HSMT0,849100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT12,735m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,3938100m3
62Mua đất đắp bờ quâyChương V E-HSMT42,1366m3
63Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CVChương V E-HSMT3ca
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,3938100m3
65Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng kênh, mương, sông 6mChương V E-HSMT29,3742100m2
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT1,4406100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,4406100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I. VC tiếp 2kmChương V E-HSMT1,4406100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5101100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5101100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II. VC tiếp 2kmChương V E-HSMT0,5101100m3
72San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT4,0069100m3
B THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU
1Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ)Chương V E-HSMT1,62tấn
2Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bíchChương V E-HSMT18mối nối
3Tháo đường ống D300 (cả cút; van )Chương V E-HSMT8đoạn ống
4Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầuChương V E-HSMT0,34tấn
5Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300Chương V E-HSMT0,686tấn
6Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT40,4m2
7Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mmChương V E-HSMT40,4m2
8Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mmChương V E-HSMT40,4m2
9Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V E-HSMT1,62tấn
10Lắp đặt hệ thống máy bơm mồiChương V E-HSMT0,11tấn
11Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V E-HSMT4mối nối
12Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300Chương V E-HSMT8đoạn ống
13Lắp ống loe; cút D300Chương V E-HSMT8cái
14Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút)Chương V E-HSMT2cái
15Chạy thử máy bơmChương V E-HSMT2Tổ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,3338100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,4834m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT0,0692100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0127tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0423tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,4965m3
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,6832m3
8Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT6,6399m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,1612100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT0,0719100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0607tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,1893m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT5,9882m3
14Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,808m3
15Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,5139m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,4911m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT83,0497m2
18Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường ràoChương V E-HSMT10công
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0933100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0281100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,3422m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,088m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0591tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0148tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT93cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT152,804m2
27Gia công cổng sắt. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V E-HSMT0,0915tấn
28Thép inox 30x30x1.4Chương V E-HSMT35,679kg
29Thép inox 40x80x2Chương V E-HSMT46,83kg
30Thép inox 30x60x1.8Chương V E-HSMT13,5135kg
31Goong cửaChương V E-HSMT8bộ
32Chốt cửaChương V E-HSMT1bộ
33Khóa cửa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
34Bánh xeChương V E-HSMT1bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,004m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT7,0596m2
37Mua biển trạm bơm (Tạm tính 1.000.000đ/cái)Chương V E-HSMT1cái
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT8,2025m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0444100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3541tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT3,807m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT0,5152100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7601tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT7,728m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT9,2m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,014100m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,664100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,328m3
49Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT2,2736m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,2m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,72m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,041tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT5,44100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT8cấu kiện
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0344100m3
56Mua đất đắpChương V E-HSMT3,784m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,36100m3
58Mua đất đắp bờ quâyChương V E-HSMT38,52m3
59Bơm nước thi công bằng máy bơm nước Diezel 20CVChương V E-HSMT3ca
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,36100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT4,4524100m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,513100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT26,2385m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,001tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT104,954m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT19,8675m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,3939100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,6489m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3289tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,0436tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT22,9572m3
72Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V E-HSMT52,7m
73Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V E-HSMT24,025m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênhChương V E-HSMT8,8652m3
75Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V E-HSMT0,5868tấn
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT21,2765m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT1,2926100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,6531tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT21,7753m3
80Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớpChương V E-HSMT0,6282100m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,0171100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT2,17m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,0928100m3
84Mua đất đắpChương V E-HSMT116,9296m3
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,25100m
86Thi công tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT0,02100m3
87Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,064100m3
88Vải địa kỹ thuậtChương V E-HSMT6,4m2
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I. AD bóc đất phong hóaChương V E-HSMT0,84100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,36100m3
91Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Rải nilon tái sinh lót đáyChương V E-HSMT2,92100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT48m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,2m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,616m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10m2
96Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT8,2141m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT1,7442m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2843100m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,0342100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,0886m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1027100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0325tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4417tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT8,0978m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,2091m3
106Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT5,8925m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0411100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0304tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,0544m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2714100m3
111Mua đất đắpChương V E-HSMT29,854m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,0784m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1302100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0139tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1263tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,7163m3
117Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT11,8176m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0176100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0104tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,006tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,2048m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,2623100m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2302100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0263tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1502tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3399tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,3533m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,4m3
129Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,7909m3
130Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22m
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56,964m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT69,228m2
133Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,2336m2
134Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT14m2
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,0587tấn
137Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 làm vì kèoChương V E-HSMT60,147kg
138Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,0587tấn
139Gia công xà gồ thép (tính NC, MTC và VLP)Chương V E-HSMT0,1201tấn
140Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 làm xà gồChương V E-HSMT123,1128kg
141Lắp dựng xà gồ thép (tính NC, MTC và VLP)Chương V E-HSMT0,1201tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT11,7m2
143Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,32100m2
144Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mmChương V E-HSMT12,8m
145Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính NC, MTC và VLP)Chương V E-HSMT0,2979tấn
146Thép Ldc 50-5, vuông đặc 14x14Chương V E-HSMT202,7758kg
147Tôn dập 2mmChương V E-HSMT105,042kg
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,372m2
149Goong cửaChương V E-HSMT12chiếc
150Chốt cửaChương V E-HSMT4chiếc
151Khóa cửa việt tiệpChương V E-HSMT1bộ
152Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0533tấn
153Thép vuông đặc 14x14Chương V E-HSMT54,6325kg
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT3,6m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT23,01m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhàChương V E-HSMT56,964m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trầnChương V E-HSMT16,2336m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT79,228m2
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT6bộ
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT30m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT50m
163Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
D THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU
1Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ)Chương V E-HSMT0,81tấn
2Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bíchChương V E-HSMT9mối nối
3Tháo đường ống D300 (cả cút; van )Chương V E-HSMT4đoạn ống
4Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầuChương V E-HSMT0,291tấn
5Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300Chương V E-HSMT0,276tấn
6Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V E-HSMT26,8m2
7Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mmChương V E-HSMT26,8m2
8Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mmChương V E-HSMT26,8m2
9Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V E-HSMT0,81tấn
10Lắp đặt hệ thống máy bơm mồiChương V E-HSMT0,11tấn
11Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V E-HSMT2mối nối
12Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300Chương V E-HSMT6đoạn ống
13Lắp ống loe; cút D300Chương V E-HSMT6cái
14Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút)Chương V E-HSMT1cái
15Chạy thử máy bơmChương V E-HSMT1Tổ
E THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐẦU CẦU
1Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V E-HSMT0,81tấn
2Chạy thử máy bơmChương V E-HSMT1tổ
F LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp tủ điều khiểnChương V E-HSMT71 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V E-HSMT5tủ
3Vỏ tủ KT 700X500X250Chương V E-HSMT2tủ
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V E-HSMT61 cái
5Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V E-HSMT141 cái
7Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V E-HSMT7cái
8MC -130AChương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V E-HSMT201 cái
10Aptomat 3P-100A (ABN 103c-100A)Chương V E-HSMT5cái
11MC -85AChương V E-HSMT5cái
12Aptomat 3P-60A (ABN 103c-60A)Chương V E-HSMT5cái
13MC -50AChương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V E-HSMT71 cái
15Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V E-HSMT141 cái
17Rơ le EOCR SS-05SChương V E-HSMT14cái
18Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V E-HSMT51quả
19Ti 250/5AChương V E-HSMT18quả
20Ti 100/5AChương V E-HSMT33quả
21Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V E-HSMT1401 cái
22Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V E-HSMT16cái
23Đồng hồ Ampe 250/5AChương V E-HSMT15cái
24Đồng hồ Vol -500vChương V E-HSMT7cái
25Đồng hồ Ampe 100/5AChương V E-HSMT17cái
26Khóa chuyển mạch volChương V E-HSMT7cái
27Đèn báo phaChương V E-HSMT21cái
28Nút ấn + đèn báoChương V E-HSMT30cái
29Chống sét hạ áp GZ500Chương V E-HSMT21quả
30Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V E-HSMT91 bộ
315 Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh 0,3kg)Chương V E-HSMT1,8kg
326 Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh 1,7kg)Chương V E-HSMT10,2kg
33Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V E-HSMT7
34Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V E-HSMT621 đầu cáp (3 pha)
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT6210 đầu cốt
36Đầu cốt M16Chương V E-HSMT164cái
37Dây Cu/PVC 1x16 mm2 (giá 4/2021)Chương V E-HSMT24m
G TỦ ĐIỀU KHIỂN CÁC TRẠM BƠM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V E-HSMT17cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V E-HSMT8cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V E-HSMT4cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V E-HSMT54cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V E-HSMT14bộ
H PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU
1Máy bơm+động cơ: Q=900 m3/h; H=4,4 m, N=22kw; n=980 v/pChương V E-HSMT2bộ
2Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,..Chương V E-HSMT1HT
3Quạt công nghiệpChương V E-HSMT1cái
4Bình cứu hỏa MFZ8Chương V E-HSMT2bình
5Van clape D300Chương V E-HSMT2cái
6Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35Chương V E-HSMT1bình
7Pa lăng xích kéo tya 3 tấnChương V E-HSMT1bộ
8Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5mChương V E-HSMT1bộ
9Cao su D300, t=5Chương V E-HSMT18cái
10Bu lông M18x80+đai ốc + đệmChương V E-HSMT216bộ
I PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU
1Máy bơm+động cơ: Q=825 m3/h; H=5.5 m, N=22kw; n=980 v/pChương V E-HSMT1bộ
2Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,..Chương V E-HSMT1HT
3Quạt công nghiệpChương V E-HSMT1cái
4Bình cứu hỏa MFZ8Chương V E-HSMT2bình
5Van clape D300Chương V E-HSMT1cái
6Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35Chương V E-HSMT1bình
7Pa lăng xích kéo tya 3 tấnChương V E-HSMT1bộ
8Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5mChương V E-HSMT1bộ
9Cao su D300, t=5Chương V E-HSMT12cái
10Bu lông M18x80+đai ốc + đệmChương V E-HSMT144bộ
J PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐẦU CẦU
1Máy bơm+động cơ: Q=825 m3/h; H=5.5 m, N=22kw; n=980 v/pChương V E-HSMT1bộ
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 5,0%*(A+B+C+D+E+F+G)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.766E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo chênh cao1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy đầm cóc đầm đất, cát1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt uốn thép 5kW1
8 Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Ô tổ tự đổ 5 tấn1
10 Cần cẩu 6 tấn1
11 Máy cắt tôn 15 kW1
12 Máy khoan 4,5kW1
13 Máy khuấy sơn khuấy sơn1
14 Máy lốc tôn 5kW1
15 Máy mài 2,7 Kw1
16 Máy nén khí 360 m3/h1
17 Máy phun sơn 400m1
18 Thiết bị phun cát phun cát1
19 Đồng hồ vạn năng đo lường điện1
20 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->