Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 07:59:00 đến ngày 2021-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.766E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | khuấy sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 Cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ (huyện Yên Phong) thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại : (0222)3831489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá vữa tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 52,6604 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá vữa tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8928 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,7106 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,8902 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,652 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,68 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,1938 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,8902 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 27 | Thép 50x100 dày 2mm, thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 179,744 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 11,92 | m |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 32 | Thép L40x4 | Chương V E-HSMT | 17,8555 | kg |
| 33 | Thép vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 9,266 | kg |
| 34 | Thép bản dày 2mm | Chương V E-HSMT | 28,1505 | kg |
| 35 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,972 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,4406 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3623 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,158 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 42,228 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,5259 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,1412 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 25,704 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3738 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 57 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 94,7966 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,3854 | 100m2 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. AD rải nilon lót mái kênh | Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 12,735 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 62 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V E-HSMT | 42,1366 | m3 |
| 63 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 65 | Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên công trình thủy lợi bằng cơ giới kết hợp thủ công- chiều rộng kênh, mương, sông 6m | Chương V E-HSMT | 29,3742 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,4406 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,4406 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I. VC tiếp 2km | Chương V E-HSMT | 1,4406 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5101 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5101 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II. VC tiếp 2km | Chương V E-HSMT | 0,5101 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 4,0069 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ) | Chương V E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 2 | Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bích | Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 3 | Tháo đường ống D300 (cả cút; van ) | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 4 | Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầu | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 5 | Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300 | Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 7 | Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mm | Chương V E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 8 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mm | Chương V E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300 | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống loe; cút D300 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Chạy thử máy bơm | Chương V E-HSMT | 2 | Tổ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3338 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,4834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,6832 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,6399 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,1893 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,9882 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,5139 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,4911 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 83,0497 | m2 |
| 18 | Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3422 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,804 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 28 | Thép inox 30x30x1.4 | Chương V E-HSMT | 35,679 | kg |
| 29 | Thép inox 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 46,83 | kg |
| 30 | Thép inox 30x60x1.8 | Chương V E-HSMT | 13,5135 | kg |
| 31 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,0596 | m2 |
| 37 | Mua biển trạm bơm (Tạm tính 1.000.000đ/cái) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 8,2025 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3541 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,5152 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7601 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,2736 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 5,44 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 58 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 59 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước Diezel 20CV | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 4,4524 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 26,2385 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 104,954 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 19,8675 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,3939 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,6489 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,0436 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 22,9572 | m3 |
| 72 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V E-HSMT | 52,7 | m |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 24,025 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 mái kênh | Chương V E-HSMT | 8,8652 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,5868 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,2765 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,2926 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,6531 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 21,7753 | m3 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp | Chương V E-HSMT | 0,6282 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0928 | 100m3 |
| 84 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 116,9296 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 88 | Vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I. AD bóc đất phong hóa | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Rải nilon tái sinh lót đáy | Chương V E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 8,2141 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 1,7442 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,0886 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4417 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 8,0978 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,2091 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,8925 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,0544 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 111 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 29,854 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,0784 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,7163 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,8176 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2623 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3399 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,3533 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 129 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,7909 | m3 |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,964 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 69,228 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,2336 | m2 |
| 134 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 137 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 60,147 | kg |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 139 | Gia công xà gồ thép (tính NC, MTC và VLP) | Chương V E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 140 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 123,1128 | kg |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép (tính NC, MTC và VLP) | Chương V E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính NC, MTC và VLP) | Chương V E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 146 | Thép Ldc 50-5, vuông đặc 14x14 | Chương V E-HSMT | 202,7758 | kg |
| 147 | Tôn dập 2mm | Chương V E-HSMT | 105,042 | kg |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,372 | m2 |
| 149 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 150 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 151 | Khóa cửa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 153 | Thép vuông đặc 14x14 | Chương V E-HSMT | 54,6325 | kg |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V E-HSMT | 56,964 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V E-HSMT | 16,2336 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 79,228 | m2 |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ) | Chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 2 | Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bích | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 3 | Tháo đường ống D300 (cả cút; van ) | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầu | Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 5 | Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300 | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 7 | Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mm | Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 8 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mm | Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300 | Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống loe; cút D300 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chạy thử máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | Tổ |
| E | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT CƠ KHÍ TRẠM BƠM ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 2 | Chạy thử máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tổ |
| F | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ KT 700X500X250 | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | MC -130A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 10 | Aptomat 3P-100A (ABN 103c-100A) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | MC -85A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Aptomat 3P-60A (ABN 103c-60A) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | MC -50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 15 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 17 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V E-HSMT | 51 | quả |
| 19 | Ti 250/5A | Chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 20 | Ti 100/5A | Chương V E-HSMT | 33 | quả |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 140 | 1 cái |
| 22 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Nút ấn + đèn báo | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V E-HSMT | 21 | quả |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 31 | 5 Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh 0,3kg) | Chương V E-HSMT | 1,8 | kg |
| 32 | 6 Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh 1,7kg) | Chương V E-HSMT | 10,2 | kg |
| 33 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V E-HSMT | 7 | lô |
| 34 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V E-HSMT | 62 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 62 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 (giá 4/2021) | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| G | TỦ ĐIỀU KHIỂN CÁC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=900 m3/h; H=4,4 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,.. | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Quạt công nghiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Van clape D300 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Pa lăng xích kéo tya 3 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cao su D300, t=5 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Bu lông M18x80+đai ốc + đệm | Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG HƯƠU | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=825 m3/h; H=5.5 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,.. | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Quạt công nghiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Van clape D300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Pa lăng xích kéo tya 3 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cao su D300, t=5 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bu lông M18x80+đai ốc + đệm | Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=825 m3/h; H=5.5 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5,0%*(A+B+C+D+E+F+G) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.766E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa nhà BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển má bơm.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo chênh cao | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm đất, cát | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Ô tổ tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 10 | Cần cẩu | 6 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt tôn | 15 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan | 4,5kW | 1 |
| 13 | Máy khuấy sơn | khuấy sơn | 1 |
| 14 | Máy lốc tôn | 5kW | 1 |
| 15 | Máy mài | 2,7 Kw | 1 |
| 16 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun sơn | 400m | 1 |
| 18 | Thiết bị phun cát | phun cát | 1 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | đo lường điện | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi