Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930605-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210930138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 07:40:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.000.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...), có trình độ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên (riêng thợ sắt hàn trình độ đào tạo 2/5 trở lên), có hợp đồng lao động với đơn vị (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 - 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hàng rào, sân, nhà vệ sinh Trường tiểu học số 2 Quảng Hòa
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3.670083. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323500168.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lâp hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: công ty TNHH KTXD Xuân Trường.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3.670083. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323500168.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên ( Công trình Dân dụng ) - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/6/2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3.670083. Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323500168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận. Chủ tịch UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3.670083.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323500168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HSMT9,32m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT8,523m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT7,7087m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT43,1975m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSMT0,1443m3
6Tháo dỡ cây xanh che bóng mátTheo HSMT3cây
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSMT50,9062m3
8Vận chuyển giá hạ đi đổ 7T (tính 1 km đầu tiên)Theo HSMT50,9062m3
9Vận chuyển giá hạ đi đổ 7T(tính 9 km tiếp theo)Theo HSMT50,9062m3
B HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH, SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT1,4785100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT17,9169m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT37,598m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT13,2412m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT7,5196m3
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT2,3704m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo HSMT0,3841100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo HSMT0,376100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,424100m2
10Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính Theo HSMT1,1433tấn
11Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính Theo HSMT0,5624tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,8439100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT0,6345100m3
14Vận chuyển tiếp cự ly Theo HSMT0,6345100m3
15Vận chuyển tiếp cự ly ngoài 1 km, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (5km còn lại)Theo HSMT0,6345100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT8,2338m3
17Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, M200Theo HSMT5,3443m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT5,1218m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo HSMT1,4091100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngTheo HSMT0,5234100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,6736100m2
22Cốt thép cột tường rào, đường kính Theo HSMT0,5272tấn
23Cốt thép cột tường rào, đường kính Theo HSMT0,8293tấn
24Cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSMT0,4017tấn
25Cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSMT0,0915tấn
26Cốt thép sàn mái cổng , đường kính Theo HSMT0,1312tấn
27Xây tường gạchkhông nung KT 200x150x100, dày 15cm, VXM M75, hTheo HSMT37,5371m3
28Xây ốp trụ gạch đặc không nung KT 65x105x220hTheo HSMT14,8867m3
29Đắp vữa dày 2,0cm, VXM75Theo HSMT27,3m2
30Kẻ roan âm tườngTheo HSMT24,8md
31Ốp bảng alu bảng hiệuTheo HSMT5,04m2
32CCLD chữ nổi Mika màu vàng kim bảng hiệuTheo HSMT2,52m2
33Lắp dựng cổng thép hộpTheo HSMT13,02m2
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2Theo HSMT19,0978m2
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT808,1355m2
36Trát cột tường rào dày 1,5cm, Mac 75Theo HSMT129,536m2
37Trát giằng tường rào dày 1,5cm, Mac 75Theo HSMT52,344m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT990,0155m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT0,396100m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT84,528m2
41Tháo dỡ gạch lát nềnTheo HSMT27,3429m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSMT0,0811m3
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT12,04m2
44Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT4bộ
45Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT2bộ
46Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSMT1bộ
47Tháo dỡ phễu thu sàn có ngăn mùi KT 110x110Theo HSMT6bộ
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT134,652m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT56,7845m2
50Xúc giá hạ đi đổTheo HSMT1,1998m3
51Vận chuyển giá hạ đi đổ 5T (tính 1 km đầu tiên)Theo HSMT1,1998m3
52Vận chuyển giá hạ đi đổ (tính 9 km tiếp theo)Theo HSMT1,1998m3
53Ốp tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x600Theo HSMT84,528m2
54Lát nền gạch Ceramic khu vệ sinh 300x300Theo HSMT27,3429m2
55GCLD Cửa đi nhôm Xingfa , kính cường lực mờ dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh )Theo HSMT10,12m2
56GCLD Cửa sổ nhôm Xingfa , kính cường lực mờ dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh )Theo HSMT1,92m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Theo HSMT21,44m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT21,44m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT68,48m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT122,9565m2
61Xí bệtTheo HSMT4bộ
62Vòi xịtTheo HSMT4cái
63Hộp giấyTheo HSMT4cái
64Lavabo + phụ kiệnTheo HSMT2bộ
65Vòi lạnh lavaboTheo HSMT2bộ
66Gương soiTheo HSMT2cái
67Kệ gươngTheo HSMT2cái
68Chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSMT2bộ
69Chậu tiểu nữ + phụ kiệnTheo HSMT2bộ
70Phễu thu sàn ngăn mùi (110x110)Theo HSMT6cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT0,9648100m2
72Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1426100m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo HSMT78,14m3
74Lát gạch Tezazo, KT : 300x300Theo HSMT781,4m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ Nẹp chỉ khuôn ngoại 10x40 gỗ N3 cửa đi và cửa sổTheo HSMT201m
2Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạngTheo HSMT121,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT1.133,6262m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT722,3919m2
5Tháo garnito bậc cấp, bậc cấp cầu thangTheo HSMT66,375m2
6Thay mới nẹp cửa đi và cửa gỗ bằng gỗTheo HSMT2011m cấu kiện
7Lắp lại cửa hiện trạngTheo HSMT111,61m2 cấu kiện
8GCLD Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8 lyTheo HSMT10,08m2
9Quét chống thấm toàn bộ sê nô thoát nướcTheo HSMT85,516m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT85,516m2
11Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp ngoài nhàTheo HSMT40,167m2
12Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp cầu thangTheo HSMT26,568m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT562,9047m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.293,1134m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT5,9242100m2
16Tháo dỡ mái ngói mũi hàiTheo HSMT8,6225m2
17Tháo dỡ Nẹp chỉ khuôn ngoại 10x40 gỗ N3 cửa đi và cửa sổTheo HSMT254,4m
18Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạngTheo HSMT117,12m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT1.034,8656m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT596,233m2
21Tháo garnito bậc cấp, bậc cấp cầu thangTheo HSMT39,8715m2
22Thay mới nẹp cửa đi và cửa gỗ bằng gỗTheo HSMT254,4m
23Lắp lại cửa gỗ hiện trạngTheo HSMT117,12m2
24Quét Dung dịch chống thấm Sika 102 mái, sê nô, ô văng …Theo HSMT81,1052m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT82,0332m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo HSMT8,6225m2
27Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp ngoài nhàTheo HSMT15,8235m2
28Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp cầu thangTheo HSMT24,048m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT487,192m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.143,9065m2
31Dán chữ Alu màu Inox ánh kimTheo HSMT10,768m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT5,737100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.000.000.000 VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)53
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)53
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD)53
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...), có trình độ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên (riêng thợ sắt hàn trình độ đào tạo 2/5 trở lên), có hợp đồng lao động với đơn vị (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký.1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
4 Máy hàn Công suất ≥23KW1
5 Máy trộn bê tông Công suất 250 - 500L1
6 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg1
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥20KVA1
10 Máy thủy bình đo cao độ1
11 Máy bơm nước Công suất ≥1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->